cost
danh từ (n)
Cost có nghĩa là chi phí, tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao động.
Định nghĩa Anh - Anh: The total spent for goods or services including money and time and labor.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.costdanh từ (n)
The total spent for goods or services including money and time and labor.
Tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao động.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cost effective542 lần trong kho sách
- •total cost568 lần trong kho sách
- •marginal cost366 lần trong kho sách
- •cost to operate396 lần trong kho sách
- •average cost389 lần trong kho sách
- •low cost851 lần trong kho sách
- •cost of production278 lần trong kho sách
- •operating cost237 lần trong kho sách
- •cost associatedTừ vựng học thuật
- •cost perTừ vựng học thuật
- 2.costđộng từ (v)
Be priced at.
Tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán).
Đồng nghĩa (SYN):be - 3.costdanh từ (n)
The property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold).
Giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đó.
- 4.costdanh từ (n)
Value measured by what must be given or done or undergone to obtain something.
Được định giá ở.
- 5.costđộng từ (v)
Require to lose, suffer, or sacrifice.
Đòi hỏi phải mất mát, đau khổ hoặc hy sinh.
Từ nguyên học (Etymology): cost
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: cost
Họ từ của "cost" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: costly: tính từ (adj).
kéo theo sự mất mát hoặc hy sinh lớn lao
The Australian trade did not make fortunes; the soft wooden ships were costly to maintain, and competition became severe.
Nguồn: Forwood, William Bower, Sir: Reminiscences of a Liverpool Shipowner, 1850-1920
Cụm từ & Collocations: cost
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "cost". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cost effective
It also allows early detection of health problems, leading to cost effective preventive solutions.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/Human Genome Project
- total cost
This inflation of the unit cost consequently inflated the total cost of the risks.
Tác phẩm mở: Professionalism/The Ford Pinto Gas Tank Controversy
- marginal cost
If costs of inputs increase enough marginal cost could become higher than the price.
Nếu chi phí đầu vào tăng đủ thì chi phí cận biên có thể cao hơn giá cả.
Tác phẩm mở: General Economics/Prices
- cost to operate
- average cost
In this portion of the long-run average cost curve, larger scale leads to lower average costs.
Trong phần này của đường chi phí trung bình dài hạn, quy mô lớn hơn dẫn đến chi phí trung bình thấp hơn.
Tác phẩm mở: Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Long Run
- low cost
In general, the Corsair is better against air units, due to its low cost, but the scout is still good against them.
Nhìn chung, Corsair có khả năng chống lại các đơn vị không quân tốt hơn do giá thành thấp, nhưng trinh sát vẫn có khả năng chống lại chúng tốt hơn.
Tác phẩm mở: StarCraft/Units
- cost of production
Operating costs are primarily dominated by the cost of production of ultra pure water.
Tác phẩm mở: Design for the Environment/Hydrogen Production
- operating cost
- cost associated
- cost per
They can also compute and compare the cost per ounce of food items.
Wikipedia contributors: Functional illiteracy
Đồng nghĩa & Sắc thái: cost
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cost" phân theo từng nét nghĩa (tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "cost" ở nét nghĩa "tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "cost" khi diễn đạt nét nghĩa: giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đó.
Đồng nghĩa với "cost" ở nét nghĩa "giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đó" (ngoài ra "price" còn biểu thị: tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)).
“Instead of receiving a dowry with his wife, a man pays a large price to her nearest relations.”
Câu dẫn chứng văn học: cost
Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.
The cost of moulds is generally between some tens of thousand Euros to some hundreds of thousands Euros.Chi phí của khuôn nói chung là từ vài chục nghìn Euro đến vài trăm nghìn Euro.
In this portion of the long-run average cost curve, larger scale leads to lower average costs.Trong phần này của đường chi phí trung bình dài hạn, quy mô lớn hơn dẫn đến chi phí trung bình thấp hơn.
If inflation could be exactly and certainly anticipated, the costs could be relatively low.Nếu lạm phát có thể được dự đoán chính xác và chắc chắn thì chi phí có thể tương đối thấp.
It has lower operational costs than other supermarkets and sells mostly own-label products.Nó có chi phí vận hành thấp hơn các siêu thị khác và chủ yếu bán các sản phẩm có nhãn hiệu riêng.
If costs of inputs increase enough marginal cost could become higher than the price.Nếu chi phí đầu vào tăng đủ thì chi phí cận biên có thể cao hơn giá cả.
Recalbox is built on the success of the low-cost Raspberry Pi microcomputer.Recalbox được xây dựng dựa trên sự thành công của máy vi tính Raspberry Pi giá rẻ.
Đọc mở rộng theo CEFR: cost
Từ vựng bậcA2→“Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.”
Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.
Nguồn: Tác phẩm mở: Advanced Robotics Book
“They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.”
Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.
Nguồn: Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Software as a service
Cấu trúc & Vận dụng: “cost”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cost” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cost”
Họ từ liên kết: costly: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cost”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cost” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cost”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cost”:
“It is unique in this country, and not only worth a great deal of money, but cannot be duplicated at any cost.”
Gợi ý luyện tập với “cost”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cost (danh từ): tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao động
Định nghĩa tiếng Anh: The total spent for goods or services including money and time and labor.
cost (danh từ (n)) ↔ costly
Họ từ trong dữ liệu: costly: tính từ (adj)
cost effective
“It also allows early detection of health problems, leading to cost effective preventive solutions.”
total cost
“This inflation of the unit cost consequently inflated the total cost of the risks.”
marginal cost
“If costs of inputs increase enough marginal cost could become higher than the price.” (Nếu chi phí đầu vào tăng đủ thì chi phí cận biên có thể cao hơn giá cả.)
“It is unique in this country, and not only worth a great deal of money, but cannot be duplicated at any _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: cost
It is unique in this country, and not only worth a great deal of money, but cannot be duplicated at any cost.
Nguồn: McSpadden, J. Walker (Joseph Walker), 1874-1960 [Editor]: Famous mystery stories
“Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: costs
Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.
Nguồn: Tác phẩm mở: Advanced Robotics Book
Ứng dụng & Mở rộng: “cost”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cost”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cost”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cost” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “cost” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cost
Hỏi đáp trọng tâmcost nghĩa là gì (meaning & definition)?
cost nghĩa là chi phí. cost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total spent for goods or services including money and time and labor.
Từ cost trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɑst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɑst/.
Từ cost là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cost" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: costing; Số nhiều danh từ: costs.
Các nét nghĩa của từ cost theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tổng chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm tiền bạc, thời gian và lao động - Nét nghĩa 2 [A2]: tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán) - Nét nghĩa 3 [A2]: giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: được định giá ở - Nét nghĩa 5 [A2]: đòi hỏi phải mất mát, đau khổ hoặc hy sinh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cost:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɑst/. Dạng từ: Dạng V-ing: costing; Số nhiều danh từ: costs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cost:
cost effective; total cost; marginal cost; cost to operate; average cost
cost được dùng trong câu như thế nào?
It is unique in this country, and not only worth a great deal of money, but cannot be duplicated at any cost. (J. Walker, 1874-1960 [Editor] McSpadden, Famous mystery stories; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)