Câu tiếng Anh có từ “consistently”
137 câu thật có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consistently nghĩa là nhất quán. consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consistently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistently trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ consistently hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consistently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistently: can và could (24 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.