Câu tiếng Anh có từ “considerably”
322 câu thật có từ considerably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considerably nghĩa là đáng kể. considerably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considerably
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For another half-hour, or, perhaps, considerably more, there was almost as much quiet on the outside of the house as within.
Từ trong câu: considerably, outside, another, half, hour, perhaps, almost, much
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng considerably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vary considerably | 147 lần |
| considerably enlarged | 135 lần |
| considerably increased | 419 lần |
| varies considerably | 122 lần |
| considerably diminished | 135 lần |
| considerably larger | 330 lần |
| considerably lessened | 89 lần |
| considerably improved | 156 lần |
| considerably augmented | 79 lần |
| differ considerably | 102 lần |
| considerably relieved | 155 lần |
| considerably abated | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerably trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ considerably hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considerably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerably: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.