E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “computerise”

26 câu thật có từ computerise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computerise nghĩa là vi tính hóa. computerise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A smartwatch is a computerised wristwatch that can do things not related to showing the time.

    Từ trong câu: computerise, wristwatch, thing, relate, show, time

    «Smartwatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584624 (bản sửa đổi 10597427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Despite being an ideal candidate for a traditional information system, the client for this project was not entirely convinced that he needed a computerised system.

    Từ trong câu: computerise, despite, ideal, candidate, traditional, information, system, client

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163499 (bản sửa đổi 3834616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerise trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ computerise hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computerise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerise: can và could (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.