Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commemorate”

117 câu thật có từ commemorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commemorate nghĩa là kỷ niệm. commemorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: mark by some ceremony or observation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commemorate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • People take photographs and videos to commemorate cultural events and share their memories with others.

    Từ trong câu: commemorate, people, take, photograph, video, cultural, event, share

    «Putting Culture into Media Studies», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng commemorate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fittingly commemorate7 lần
erected to commemorate36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commemorate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commemorate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ commemorate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commemorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commemorate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commemorate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commemorate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.