Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “classification”

191 câu thật có từ classification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classification nghĩa là phân loại. classification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of distributing things into classes or categories of the same type. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every part of the human brain can be put into two classifications, grey matter and white matter.

    Từ trong câu: classification, every, part, human, brain, put, gray, matter

    «Human brain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84363 (bản sửa đổi 2806347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng classification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • climate classification453 lần
  • geiger classification19 lần
  • racial classification27 lần
  • classification cfb15 lần
  • classification of diseases45 lần
  • classification af16 lần
  • hubble classification15 lần
  • biological classification29 lần
  • classification cfa11 lần
  • icd classification10 lần
  • classification system247 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classification trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ classification hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classification: Câu phủ định (19 câu), There is và there are (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.