Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burn”

1.914 câu thật có từ burn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burn nghĩa là đốt cháy. burn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy by fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burn

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For months and months--burned and longed; hoped against hope; killed a man in thought day by day?

    Từ trong câu: burn, day, thought, long, hope, kill, month, man

    John Galsworthy, A Bit O' Love · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng burn nằm ở trang từ điển: burn đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burn trong kho câu?
Kho câu có 1.914 câu có từ burn hoặc các dạng của từ, trích từ 1.188 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 625 câu, rồi Bậc B2 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.