E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “browser”

121 câu thật có từ browser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: browser nghĩa là trình duyệt. browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular. Xem trang từ điển đầy đủ

  • During the early days only text based pages could be used on single lined web browsers.

    Từ trong câu: text, early, day, base, page, use, single, line

    «Web design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3761 (bản sửa đổi 2710640). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng browser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • web browser1.057 lần
  • user's browser23 lần
  • firefox browser21 lần
  • chrome browser19 lần
  • browser firefox16 lần
  • browser extensions15 lần
  • internet browser69 lần
  • tor browser15 lần
  • graphical browser13 lần
  • browser plugin9 lần
  • browser extension26 lần
  • desktop browser12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ browser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browser trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ browser hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ browser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browser: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.