brother
danh từ (n)
- brothers/ˈbɹʌðɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Brother có nghĩa là anh trai, một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.
Định nghĩa Anh - Anh: A male with the same parents as someone else.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.brotherdanh từ (n)
A male with the same parents as someone else.
Một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.
- •
But, mind! if you attempt to conceal him from his lawful brother, I'll summon here the myrmidons of the law.'
Nhưng, tâm trí! nếu bạn cố gắng che giấu anh ta khỏi người anh em hợp pháp của anh ta, tôi sẽ triệu tập các pháp luật đến đây.'
Đồng nghĩa (SYN):blood brotherTrái nghĩa (OPP):sisterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •brother in law8.517 lần trong kho sách
- •elder brother4.779 lần trong kho sách
- •younger brother4.380 lần trong kho sách
- •dear brother3.105 lần trong kho sách
- •twin brother1.113 lần trong kho sách
- •foster brother1.097 lần trong kho sách
- •eldest brother1.007 lần trong kho sách
- •brother officers1.132 lần trong kho sách
- •older brotherTừ vựng học thuật
- •thy brotherTừ vựng học thuật
- •half brotherTừ vựng học thuật
- •brother johnTừ vựng học thuật
- •
- 2.brotherdanh từ (n)
A male person who is a fellow member (of a fraternity or religion or other group).
Một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác).
- 3.brotherdanh từ (n)
A close friend who accompanies his buddies in their activities.
Một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
Từ nguyên học (Etymology): brother
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: brother
Họ từ của "brother" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: brotherhood: danh từ (n).
mối quan hệ họ hàng giữa con đực và anh chị em ruột
I wonder if he will come out this time, to find how his dream of brotherhood is faring?
Nguồn: Comfort, Will Levington: Red Fleece
Cụm từ & Collocations: brother
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "brother". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- brother in law
- elder brother
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- younger brother
Shall I ever see you again, Larry O'Keefe, dear to me as some best beloved younger brother?
Merritt, Abraham: The Moon Pool
- dear brother
“My dear brother,” interrupted Valentin, “is not your memory just here leading you the least bit astray?
James, Henry: The American
- twin brother
Skill and grace, the twin brother and sister, are dancing playfully on your finger tips.
Tagore, Rabindranath: Chitra, a Play in One Act
- foster brother
- eldest brother
- brother officers
- older brother
He has a twin brother, an older brother, and a younger sister.
Wikipedia contributors: Brian Sims
- thy brother
- half brother
- brother john
Đồng nghĩa & Sắc thái: brother
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "brother" phân theo từng nét nghĩa (một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brother" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brother" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
“His horse trotted steadily forward, as keen on the trail as Buddy himself; keener, for he would be sure to give warning of danger.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "brother" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brother" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
“There is the Hail-Storm; he dreamed the same thing, and he and his crony, the Rabbit, have gone out on discovery.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "brother" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
“Next followed the contest with Elam, in spite of the efforts of Assur-bani-pal to ward it off.”
Câu dẫn chứng văn học: brother
But, mind! if you attempt to conceal him from his lawful brother, I'll summon here the myrmidons of the law.'Nhưng, tâm trí! nếu bạn cố gắng che giấu anh ta khỏi người anh em hợp pháp của anh ta, tôi sẽ triệu tập các pháp luật đến đây.'
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.I was left before it, and a brother found me and took me to the gray stone refuge.Like an incident of her childhood: her brother, Kolyka, showed her a piece of candy."Why does your brother let you go out with that horrid Pierre--why doesn't he take you himself?"“Yes, Owen dear, but you’re not a bit the kind of man who does, to say nothing of leaving your brother and your sisters.“Then you are surely of opinion that the shot could not have been in any way connected with what happened to your brother?His brother loved the girl who had but just pledged herself to marry him.Đọc mở rộng theo CEFR: brother
Từ vựng bậcA1→“But, mind! if you attempt to conceal him from his lawful brother, I'll summon here the myrmidons of the law.'”
Nhưng, tâm trí! nếu bạn cố gắng che giấu anh ta khỏi người anh em hợp pháp của anh ta, tôi sẽ triệu tập các pháp luật đến đây.'
Nguồn: Meredith, George: Complete Works of George Meredith
“But, mind! if you attempt to conceal him from his lawful brother, I'll summon here the myrmidons of the law.'”
Nhưng, tâm trí! nếu bạn cố gắng che giấu anh ta khỏi người anh em hợp pháp của anh ta, tôi sẽ triệu tập các pháp luật đến đây.'
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “brother”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “brother” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “brother”
Họ từ liên kết: brotherhood: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “brother”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “brother” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “brother”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “brother”:
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Gợi ý luyện tập với “brother”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
brother (danh từ): một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác
Định nghĩa tiếng Anh: A male with the same parents as someone else.
brother (danh từ (n)) ↔ brotherhood
Họ từ trong dữ liệu: brotherhood: danh từ (n)
brother in law
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "brother" trong câu.
elder brother
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
younger brother
“Shall I ever see you again, Larry O'Keefe, dear to me as some best beloved younger brother?”
“Then the elder _____, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brother
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“I was left before it, and a _____ found me and took me to the gray stone refuge.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brother
I was left before it, and a brother found me and took me to the gray stone refuge.
Nguồn: Forrester, Izola L. (Izola Louise): The dangerous inheritance
Ứng dụng & Mở rộng: “brother”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “brother”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “brother”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “brother” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “brother” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: brother
Hỏi đáp trọng tâmbrother nghĩa là gì (meaning & definition)?
brother nghĩa là anh trai. brother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male with the same parents as someone else.
Từ brother trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɹʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚ/.
Từ brother là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "brother" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: brothers.
Các nét nghĩa của từ brother theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác (Ví dụ: “But, mind! if you attempt to conceal him from his lawful brother, I'll summon here the myrmidons of the law.'”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác) - Nét nghĩa 3 [A1]: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ brother:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: brothers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ brother:
brother in law; elder brother; younger brother; dear brother; twin brother
brother được dùng trong câu như thế nào?
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)