brothers
danh từ (n)
Brothers có nghĩa là một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác (dạng biến thể ngữ pháp của "brother").
Định nghĩa Anh - Anh: A male with the same parents as someone else.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.brothersdanh từ (n)
A male with the same parents as someone else.
Một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.
- •
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Trái nghĩa (OPP):sisterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •brother in law8.517 lần trong kho sách
- •elder brother4.779 lần trong kho sách
- •younger brother4.380 lần trong kho sách
- •dear brother3.105 lần trong kho sách
- •twin brother1.113 lần trong kho sách
- •foster brother1.097 lần trong kho sách
- •
- 2.brothersdanh từ (n)
A male person who is a fellow member (of a fraternity or religion or other group).
Một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác).
Đồng nghĩa (SYN):brother - 3.brothersdanh từ (n)
A close friend who accompanies his buddies in their activities.
Một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
Từ nguyên học (Etymology): brothers
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
brother ↔ brothers
Mục từ "brothers" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "brother" (một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: brothers
Họ từ của "brothers" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: brother: danh từ (n), brotherhood: danh từ (n).
một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
mối quan hệ họ hàng giữa con đực và anh chị em ruột
I wonder if he will come out this time, to find how his dream of brotherhood is faring?
Nguồn: Comfort, Will Levington: Red Fleece
Cụm từ & Collocations: brothers
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "brothers". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- brother in law
- elder brother
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- younger brother
- dear brother
- twin brother
- foster brother
Đồng nghĩa & Sắc thái: brothers
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "brothers" phân theo từng nét nghĩa (một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "brothers" ở nét nghĩa "một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác" (ngoài ra "brother" còn biểu thị: một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "brothers" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brothers" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
“His horse trotted steadily forward, as keen on the trail as Buddy himself; keener, for he would be sure to give warning of danger.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "brothers" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brothers" khi diễn đạt nét nghĩa: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ.
“There is the Hail-Storm; he dreamed the same thing, and he and his crony, the Rabbit, have gone out on discovery.””
Câu dẫn chứng văn học: brothers
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.I was left before it, and a brother found me and took me to the gray stone refuge.Like an incident of her childhood: her brother, Kolyka, showed her a piece of candy."Why does your brother let you go out with that horrid Pierre--why doesn't he take you himself?"“Yes, Owen dear, but you’re not a bit the kind of man who does, to say nothing of leaving your brother and your sisters.“Then you are surely of opinion that the shot could not have been in any way connected with what happened to your brother?His brother loved the girl who had but just pledged herself to marry him.In another moment she had rushed past the elder boys, and had thrown her arm protectingly round her brother—her poor little fatherless Edwin!Đọc mở rộng theo CEFR: brothers
Từ vựng bậcA1→“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“I was left before it, and a brother found me and took me to the gray stone refuge.”
Nguồn: Forrester, Izola L. (Izola Louise): The dangerous inheritance
Cấu trúc & Vận dụng: “brothers”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “brothers” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “brothers”
Dữ liệu từ nguyên: brother ↔ brothers
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “brothers”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “brothers” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “brothers”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “brothers”:
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Gợi ý luyện tập với “brothers”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
brothers (danh từ): một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác
Định nghĩa tiếng Anh: A male with the same parents as someone else.
brother ↔ brothers
Họ từ trong dữ liệu: brother: danh từ (n), brotherhood: danh từ (n)
brother in law
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "brothers" trong câu.
elder brother
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
younger brother
Nét nghĩa mở rộng: a male person who is a fellow member (of a fraternity or religion or other group) (một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác))
“Then the elder brother, and the younger _____, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brothers
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“From this time forward the two Russians, civilian and soldier, were as our _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brothers
From this time forward the two Russians, civilian and soldier, were as our brothers.
Nguồn: Gull, Beatrix Manico: A tour in Mongolia
Ứng dụng & Mở rộng: “brothers”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “brothers”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “brothers”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “brothers” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “brothers” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: brothers
Hỏi đáp trọng tâmbrothers nghĩa là gì (meaning & definition)?
brothers (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbɹʌðɚz/) có nghĩa là một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác (dạng biến thể ngữ pháp của "brother"). a male with the same parents as someone else
Từ brothers trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɹʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɹʌðɚz/; US /ˈbɹʌðɚz/.
Từ brothers là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "brothers" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ brothers theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác (Ví dụ: “Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một người nam là thành viên (của một hội huynh đệ hoặc tôn giáo hoặc nhóm khác) - Nét nghĩa 3 [A1]: một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ brothers:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɹʌðɚz/; US /ˈbɹʌðɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ brothers:
brother in law; elder brother; younger brother; dear brother; twin brother
brothers được dùng trong câu như thế nào?
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)