area
danh từ (n)
- areas/ˈɛɹiəz/
- (Số nhiều danh từ)
Area có nghĩa là khu vực, một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó).
Định nghĩa Anh - Anh: A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.areadanh từ (n)
A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
Một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó).
- •
Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.
Chọn Iconizer đã sao chép và đặt dấu mũ trong vùng làm việc.
Đồng nghĩa (SYN):countryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sectional area1.923 lần trong kho sách
- •urban area1.006 lần trong kho sách
- •rural area944 lần trong kho sách
- •metropolitan area821 lần trong kho sách
- •total area809 lần trong kho sách
- •surface area735 lần trong kho sách
- •surrounding area445 lần trong kho sách
- •local area471 lần trong kho sách
- •specific areaTừ vựng học thuật
- •coastal areaTừ vựng học thuật
- •protected areaTừ vựng học thuật
- •large areaTừ vựng học thuật
- •
- 2.areadanh từ (n)
A subject of study.
Một chủ đề nghiên cứu.
- 3.areadanh từ (n)
A part of an animal that has a special function or is supplied by a given artery or nerve.
Một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):region
Từ nguyên học (Etymology): area
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: area
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "area". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sectional area
- urban area
Some land is also used for roads and buildings, especially in urban area.
Một số đất còn được sử dụng làm đường và xây dựng, đặc biệt là ở khu vực thành thị.
Wikipedia contributors: Deforestation
- rural area
- metropolitan area
- total area
- surface area
The calculation of surface area of revolution is related to the arc length calculation.
Tác phẩm mở: Calculus/Surface area
- surrounding area
In addition, the system provides an important transport service to the surrounding area, making it easier for residents to access Manchester city centre.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2023/Manchester Metrolink
- local area
Local anaesthetic cause a loss of sensitivity (and pain) on a local area.
Wikipedia contributors: Anesthetic
- specific area
- coastal area
Beach volleyball and surfing are particularly popular since Portugal has a big coastal area.
Tác phẩm mở: Cultural Encounters/Leisure time
- protected area
- large area
Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.
Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Burns
Đồng nghĩa & Sắc thái: area
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "area" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "area" ở nét nghĩa "một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)" (ngoài ra "country" còn biểu thị: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất).
“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”
Đồng nghĩa với "area" ở nét nghĩa "một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định" (ngoài ra "region" còn biểu thị: vị trí không gian mở rộng của một cái gì đó).
“All the inhabitants of the polar regions resemble each other in their manners and customs.”
Câu dẫn chứng văn học: area
Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.Chọn Iconizer đã sao chép và đặt dấu mũ trong vùng làm việc.
The Sonoran Plains are an area that is continuously defying expectations.Đồng bằng Sonoran là một khu vực liên tục thách thức những kỳ vọng.
Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.
The Power Bracelet is located on Death Mountain, and this early in the game that area can only be accessed through the graveyard.Vòng đeo tay quyền lực nằm trên Núi tử thần và vào đầu trò chơi, khu vực đó chỉ có thể được truy cập thông qua nghĩa địa.
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.
Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.
Some land is also used for roads and buildings, especially in urban area.Một số đất còn được sử dụng làm đường và xây dựng, đặc biệt là ở khu vực thành thị.
Đọc mở rộng theo CEFR: area
Từ vựng bậcA2→“Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.”
Chọn Iconizer đã sao chép và đặt dấu mũ trong vùng làm việc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Oberon/ETH Oberon/newfaq
“The Sonoran Plains are an area that is continuously defying expectations.”
Đồng bằng Sonoran là một khu vực liên tục thách thức những kỳ vọng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Plains of Sonora
Cấu trúc & Vận dụng: “area”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “area” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “area”
Mục từ cốt lõi: area: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “area”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “area” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “area”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
area (danh từ): một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)
Định nghĩa tiếng Anh: A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
area (danh từ (n))
sectional area
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "area" trong câu.
urban area
“Some land is also used for roads and buildings, especially in urban area.” (Một số đất còn được sử dụng làm đường và xây dựng, đặc biệt là ở khu vực thành thị.)
rural area
Nét nghĩa mở rộng: a subject of study (một chủ đề nghiên cứu)
“They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: area
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.
Nguồn: Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2)
“He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: areas
He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes
Ứng dụng & Mở rộng: “area”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “area”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “area”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “area” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “area” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: area
Hỏi đáp trọng tâmarea nghĩa là gì (meaning & definition)?
area nghĩa là khu vực. area là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
Từ area trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛɹiə/.
Từ area là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "area" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: areas.
Các nét nghĩa của từ area theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó) (Ví dụ: “Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một chủ đề nghiên cứu - Nét nghĩa 3 [A2]: một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ area:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛɹiə/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: areas.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ area:
sectional area; urban area; rural area; metropolitan area; total area
area được dùng trong câu như thế nào?
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area. (Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat, The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)