areas
danh từ (n)
Areas có nghĩa là một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó) (dạng biến thể ngữ pháp của "area").
Định nghĩa Anh - Anh: A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.areasdanh từ (n)
A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
Một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó).
- •
He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sectional area1.923 lần trong kho sách
- •urban area1.006 lần trong kho sách
- •rural area944 lần trong kho sách
- •metropolitan area821 lần trong kho sách
- •total area809 lần trong kho sách
- •surface area735 lần trong kho sách
- •
- 2.areasdanh từ (n)
A subject of study.
Một chủ đề nghiên cứu.
Đồng nghĩa (SYN):area - 3.areasdanh từ (n)
A part of an animal that has a special function or is supplied by a given artery or nerve.
Một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): areas
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
area ↔ areas
Mục từ "areas" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "area" (một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)).
Họ từ & Biến thể từ loại: areas
Họ từ của "areas" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: area: danh từ (n).
một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.
Nguồn: Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: areas
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "areas". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sectional area
- urban area
- rural area
- metropolitan area
- total area
- surface area
Đồng nghĩa & Sắc thái: areas
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "areas" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "areas" ở nét nghĩa "một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)" (ngoài ra "area" còn biểu thị: một chủ đề nghiên cứu).
“They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.”
Đồng nghĩa với "areas" ở nét nghĩa "một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)" (ngoài ra "country" còn biểu thị: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất).
“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”
Đồng nghĩa với "areas" ở nét nghĩa "một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định" (ngoài ra "region" còn biểu thị: vị trí không gian mở rộng của một cái gì đó).
“All the inhabitants of the polar regions resemble each other in their manners and customs.”
Câu dẫn chứng văn học: areas
Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.Chọn Iconizer đã sao chép và đặt dấu mũ trong vùng làm việc.
The Sonoran Plains are an area that is continuously defying expectations.Đồng bằng Sonoran là một khu vực liên tục thách thức những kỳ vọng.
Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.
The Power Bracelet is located on Death Mountain, and this early in the game that area can only be accessed through the graveyard.Vòng đeo tay quyền lực nằm trên Núi tử thần và vào đầu trò chơi, khu vực đó chỉ có thể được truy cập thông qua nghĩa địa.
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.If you happened to open the menu near Temple of the Ancients, you probably wondered what the heck "Mideel Area" is.Đọc mở rộng theo CEFR: areas
Từ vựng bậcA2→“Select the copied Iconizer and set the caret in the work area.”
Chọn Iconizer đã sao chép và đặt dấu mũ trong vùng làm việc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Oberon/ETH Oberon/newfaq
“The Sonoran Plains are an area that is continuously defying expectations.”
Đồng bằng Sonoran là một khu vực liên tục thách thức những kỳ vọng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Plains of Sonora
Cấu trúc & Vận dụng: “areas”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “areas” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “areas”
Dữ liệu từ nguyên: area ↔ areas
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “areas”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “areas” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “areas”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
areas (danh từ): một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó)
Định nghĩa tiếng Anh: A particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography).
area ↔ areas
Họ từ trong dữ liệu: area: danh từ (n)
sectional area
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "areas" trong câu.
urban area
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "areas" trong câu.
rural area
Nét nghĩa mở rộng: a subject of study (một chủ đề nghiên cứu)
“He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: areas
He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes
“The first railway tracks were laid between Havana, Güines, and major sugar-producing _____ during that time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: areas
The first railway tracks were laid between Havana, Güines, and major sugar-producing areas during that time.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2023/Cuba
Ứng dụng & Mở rộng: “areas”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “areas”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “areas”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “areas” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “areas” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: areas
Hỏi đáp trọng tâmareas nghĩa là gì (meaning & definition)?
areas (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛɹiəz/) có nghĩa là một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó) (dạng biến thể ngữ pháp của "area"). a particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography)
Từ areas trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛɹiəz/; US /ˈɛɹiəz/.
Từ areas là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "areas" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ areas theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khu vực địa lý cụ thể có ranh giới không xác định (thường phục vụ một số mục đích đặc biệt hoặc được phân biệt bởi con người, văn hóa hoặc địa lý của nó) (Ví dụ: “He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một chủ đề nghiên cứu - Nét nghĩa 3 [A2]: một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ areas:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛɹiəz/; US /ˈɛɹiəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ areas:
sectional area; urban area; rural area; metropolitan area; total area
areas được dùng trong câu như thế nào?
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area. (Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat, The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)