ago
trạng từ (adv)
Ago có nghĩa là trước đây, trong quá khứ.
Định nghĩa Anh - Anh: In the past.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.agotrạng từ (adv)
In the past.
Trong quá khứ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •years ago51.909 lần trong kho sách
- •long ago27.123 lần trong kho sách
- •months ago6.630 lần trong kho sách
- •weeks ago4.041 lần trong kho sách
- •days ago7.666 lần trong kho sách
- •hour ago5.552 lần trong kho sách
- •year ago4.768 lần trong kho sách
- •centuries ago1.639 lần trong kho sách
- •month agoTừ vựng học thuật
- •week agoTừ vựng học thuật
- •hours agoTừ vựng học thuật
- •minutes agoTừ vựng học thuật
- 2.agotính từ (adj)
Gone by; or in the past.
Đồng nghĩa (SYN):agone
Từ nguyên học (Etymology): ago
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: ago
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ago". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- years ago
It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?
Christie, Agatha: The mysterious Mr. Quin
- long ago
A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.
Haberman, Helen: Justice is a woman
- months ago
Six months ago he resigned, after seeing to it that one of his gang was put in as watchman and another took his place.”
Stagg, Clinton H. (Clinton Holland): Thornley Colton
- weeks ago
Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?
Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?
Phillips, David Graham: The Second Generation
- days ago
It left my possession some days ago and will probably never come into it again.”
Snell, Edmund: The crimson butterfly
- hour ago
An hour ago, he had thought the heiress of Willow Bend almost his own—the thought burned his heart like fire.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Bertha's engagement
- year ago
You would say, 'Great-London was here a year ago.
Cummings, Ray: Explorers into infinity
- centuries ago
- month ago
“Less than a month ago,” and Jennie related the whole circumstance, giving a synopsis of the Premier’s speech.
“Chưa đầy một tháng trước,” Jennie kể lại toàn bộ sự việc, tóm tắt lại bài phát biểu của Thủ tướng.
Barr, Robert: Jennie Baxter, Journalist
- week ago
- hours ago
I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.
Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.
Duniway, Abigail Scott: From the West to the West
- minutes ago
Đồng nghĩa & Sắc thái: ago
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ago" phân theo từng nét nghĩa (trong quá khứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: ago
Many years ago, Stephen, when I was young and beautiful, Launcelot Sandal loved me.Nhiều năm trước, Stephen, khi tôi còn trẻ và xinh đẹp, Launcelot Sandal đã yêu tôi.
“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.
About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.Khoảng vài triệu năm trước Homo erectus, một loài người sơ khai, sống ở Trung Quốc.
This was enjoyable; she began to look more like herself of a few months ago.Điều này thật thú vị; cô ấy bắt đầu trông giống chính mình hơn vài tháng trước.
They are timeless teachings transmitted to rishis, or seers, directly by God thousands of years ago.Chúng là những lời dạy vượt thời gian được Chúa trực tiếp truyền lại cho rishi, hay những nhà tiên tri, từ hàng nghìn năm trước.
It was a perfunctory notice of the death of Charles Winfield, dated almost eighteen years ago.Đó là một thông báo chiếu lệ về cái chết của Charles Winfield, đề ngày gần mười tám năm trước.
Ten years ago, it sought expertise from specialized management consultants for improving the quality of services.Mười năm trước, họ đã tìm kiếm kiến thức chuyên môn từ các chuyên gia tư vấn quản lý chuyên ngành để cải thiện chất lượng dịch vụ.
Years ago accountants and payroll specialists used to input all of their information into long hardcopy documents.Nhiều năm trước, các kế toán viên và chuyên gia tính lương thường nhập tất cả thông tin của họ vào các tài liệu bản cứng dài.
Đọc mở rộng theo CEFR: ago
Từ vựng bậcA1→“Many years ago, Stephen, when I was young and beautiful, Launcelot Sandal loved me.”
Nhiều năm trước, Stephen, khi tôi còn trẻ và xinh đẹp, Launcelot Sandal đã yêu tôi.
Nguồn: Barr, Amelia E.: The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance
““It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.”
“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.
Nguồn: Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant
Cấu trúc & Vận dụng: “ago”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ago” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ago”
Mục từ cốt lõi: ago: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ago”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ago” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ago”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ago”:
“A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.”
Gợi ý luyện tập với “ago”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ago (trạng từ): trong quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh: In the past.
ago (trạng từ (adv))
years ago
“It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?”
long ago
“A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.”
months ago
“Six months ago he resigned, after seeing to it that one of his gang was put in as watchman and another took his place.””
“A distant cousin looked me up not long _____ and said my father had given him the money to finish medical school.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ago
A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.
Nguồn: Haberman, Helen: Justice is a woman
“Mr. Jackson had pneumonia two years _____ at Shasi," she explained, "and it all came from not doing as I said."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ago
Mr. Jackson had pneumonia two years ago at Shasi," she explained, "and it all came from not doing as I said."
Nguồn: Stone, Grace Zaring: The bitter tea of General Yen
Ứng dụng & Mở rộng: “ago”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ago”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ago”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ago” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ago” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ago
Hỏi đáp trọng tâmago nghĩa là gì (meaning & definition)?
ago nghĩa là trước đây. ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.
Từ ago trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈɡoʊ/.
Từ ago là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ago" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ ago theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trong quá khứ - Nét nghĩa 2 [A1]: gone by; or in the past
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ago:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈɡoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ago:
years ago; long ago; months ago; weeks ago; days ago
ago được dùng trong câu như thế nào?
A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school. (Helen Haberman, Justice is a woman; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)