Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ago

trạng từ (adv)

A1
/əˈɡoʊ//əˈɡoʊ/

Ago có nghĩa là trước đây, trong quá khứ.

Định nghĩa Anh - Anh: In the past.

Diễn đạt “trong quá khứ”:agoA1/agoneA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.agotrạng từ (adv)

    In the past.

    Trong quá khứ.

  2. 2.agotính từ (adj)

    Gone by; or in the past.

    Đồng nghĩa (SYN):agone
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ago

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ago

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ago". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • years ago

    It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?

    Christie, Agatha: The mysterious Mr. Quin

  • long ago

    A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.

    Haberman, Helen: Justice is a woman

  • months ago

    Six months ago he resigned, after seeing to it that one of his gang was put in as watchman and another took his place.”

    Stagg, Clinton H. (Clinton Holland): Thornley Colton

  • weeks ago

    Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?

    Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?

    Phillips, David Graham: The Second Generation

  • days ago

    It left my possession some days ago and will probably never come into it again.”

    Snell, Edmund: The crimson butterfly

  • hour ago

    An hour ago, he had thought the heiress of Willow Bend almost his own—the thought burned his heart like fire.

    Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Bertha's engagement

  • year ago

    You would say, 'Great-London was here a year ago.

    Cummings, Ray: Explorers into infinity

  • centuries ago
  • month ago

    “Less than a month ago,” and Jennie related the whole circumstance, giving a synopsis of the Premier’s speech.

    “Chưa đầy một tháng trước,” Jennie kể lại toàn bộ sự việc, tóm tắt lại bài phát biểu của Thủ tướng.

    Barr, Robert: Jennie Baxter, Journalist

  • week ago
  • hours ago

    I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.

    Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

    Duniway, Abigail Scott: From the West to the West

  • minutes ago
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ago

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ago" phân theo từng nét nghĩa (trong quá khứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ago" khi diễn đạt nét nghĩa: trong quá khứ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ago

Many years ago, Stephen, when I was young and beautiful, Launcelot Sandal loved me.

Nhiều năm trước, Stephen, khi tôi còn trẻ và xinh đẹp, Launcelot Sandal đã yêu tôi.

Barr, Amelia E.: The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.

“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.

Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.

Khoảng vài triệu năm trước Homo erectus, một loài người sơ khai, sống ở Trung Quốc.

Wikipedia contributors: Ancient China, Nguyên văn tác phẩm
This was enjoyable; she began to look more like herself of a few months ago.

Điều này thật thú vị; cô ấy bắt đầu trông giống chính mình hơn vài tháng trước.

Gissing, George: In the Year of Jubilee, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are timeless teachings transmitted to rishis, or seers, directly by God thousands of years ago.

Chúng là những lời dạy vượt thời gian được Chúa trực tiếp truyền lại cho rishi, hay những nhà tiên tri, từ hàng nghìn năm trước.

Wikipedia contributors: Śruti, Nguyên văn tác phẩm
It was a perfunctory notice of the death of Charles Winfield, dated almost eighteen years ago.

Đó là một thông báo chiếu lệ về cái chết của Charles Winfield, đề ngày gần mười tám năm trước.

Reed, Myrtle: Lavender and Old Lace, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ten years ago, it sought expertise from specialized management consultants for improving the quality of services.

Mười năm trước, họ đã tìm kiếm kiến ​​thức chuyên môn từ các chuyên gia tư vấn quản lý chuyên ngành để cải thiện chất lượng dịch vụ.

Tác phẩm mở: Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong, Nguyên văn tác phẩm
Years ago accountants and payroll specialists used to input all of their information into long hardcopy documents.

Nhiều năm trước, các kế toán viên và chuyên gia tính lương thường nhập tất cả thông tin của họ vào các tài liệu bản cứng dài.

Tác phẩm mở: The Computer Revolution/Software/Spreadsheet, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ago

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ago” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Many years ago, Stephen, when I was young and beautiful, Launcelot Sandal loved me.”

Nhiều năm trước, Stephen, khi tôi còn trẻ và xinh đẹp, Launcelot Sandal đã yêu tôi.

Nguồn: Barr, Amelia E.: The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance

““It can’t be some years ago; the date of the shipwreck is explicitly given.”

“Không thể nào là cách đây vài năm được; ngày xảy ra vụ đắm tàu đã được ghi rõ ràng.

Nguồn: Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ago”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ago” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “ago”

Mục từ cốt lõi: ago: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ago”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ago” với tần suất cao:

51.909 lần trong kho sách
27.123 lần trong kho sách
6.630 lần trong kho sách
4.041 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ago”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ago”:

Đồng nghĩa:agone

“A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ago”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈɡoʊ/.

ago (trạng từ): trong quá khứ

Định nghĩa tiếng Anh: In the past.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

ago (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi51.909 lần trong kho sách

years ago

“It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm27.123 lần trong kho sách

long ago

“A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.630 lần trong kho sách

months ago

“Six months ago he resigned, after seeing to it that one of his gang was put in as watchman and another took his place.””

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A distant cousin looked me up not long _____ and said my father had given him the money to finish medical school.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ago

A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school.

Nguồn: Haberman, Helen: Justice is a woman

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Mr. Jackson had pneumonia two years _____ at Shasi," she explained, "and it all came from not doing as I said."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ago

Mr. Jackson had pneumonia two years ago at Shasi," she explained, "and it all came from not doing as I said."

Nguồn: Stone, Grace Zaring: The bitter tea of General Yen

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ago”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ago

Hỏi đáp trọng tâm

ago nghĩa là gì (meaning & definition)?

ago nghĩa là trước đây. ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.

Từ ago trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈɡoʊ/.

Từ ago là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ago" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ ago theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trong quá khứ - Nét nghĩa 2 [A1]: gone by; or in the past

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ago:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈɡoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ago:

years ago; long ago; months ago; weeks ago; days ago

ago được dùng trong câu như thế nào?

A distant cousin looked me up not long ago and said my father had given him the money to finish medical school. (Helen Haberman, Justice is a woman; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ago, mã đối chiếu EV-3EC9D7FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.