E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acoustically”

20 câu thật có từ acoustically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acoustically nghĩa là về mặt âm thanh. acoustically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to acoustics. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are a number of music rooms in the city, perfectly adapted acoustically to the different sorts of music.

    Từ trong câu: acoustically, number, music, room, city, perfectly, adapt, different

    Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once a fan is installed, even though the fan is well designed acoustically, unexpected noise problem can come up.

    Từ trong câu: acoustically, once, fan, install, even, though, well, design

    «Acoustics/Noise from Cooling Fans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65823 (bản sửa đổi 4624485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustically trong kho câu?
Kho câu có 20 câu có từ acoustically hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acoustically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustically: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.