Câu tiếng Anh có từ “account”
2.467 câu thật có từ account hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: account nghĩa là tài khoản. account là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a record or narrative description of past events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ account
Danh sách câu dẫn chứng (2.467 câu)
Từ hay đi cùng account
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| detailed account | 1.142 lần |
| account for | 27.910 lần |
| brief account | 761 lần |
| bank account | 881 lần |
| full account | 1.549 lần |
| give an account | 1.719 lần |
| into account | 4.215 lần |
| following account | 705 lần |
| interesting account | 497 lần |
| particular account | 572 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ account
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ account trong kho câu?
- Kho câu có 2.467 câu có từ account hoặc các dạng của từ, trích từ 1.514 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ account xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ account gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 818 câu, rồi Bậc B2 với 470 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ account?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ account: Câu phủ định (359 câu), Quá khứ đơn (277 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (267 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.