Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

wriggle

động từ (v)

C2
/ˈɹɪɡəl//ˈɹɪɡəl/
Biến thể:
wriggles/ˈɹɪɡəlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
wriggled/ˈɹɪɡəld/
(Quá khứ / Phân từ)
wriggling/ˈɹɪɡəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Wriggle có nghĩa là di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

Định nghĩa Anh - Anh: To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).

Họ từ:squirm(động từ (v))/twist(động từ (v))/worm(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo”:wriggleC2/squirmC2/writheC2/wrestleC2/wormB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wriggleđộng từ (v)

    To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).

    Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

    Đồng nghĩa (SYN):squirm/writhe/wrestle/worm/twist
  2. 2.wriggledanh từ (n)

    The act of wiggling.

    Vặn vẹo.

    Đồng nghĩa (SYN):squirm/wiggle
  3. 3.wriggleđộng từ (v)

    To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).

    Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

    Đồng nghĩa (SYN):twist/writhe/wrestle/worm/squirm
  4. 4.wriggleđộng từ (v)

    To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).

    Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

    Đồng nghĩa (SYN):worm/writhe/wrestle/squirm/twist
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): wriggle

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

squirm ↔ wriggle

Mục từ "wriggle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "squirm, twist, worm" (di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: wriggle

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "wriggle" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: squirm: động từ (v), twist: động từ (v), worm: danh từ (n).

squirmđộng từ (v)/ˈskwɝm/

di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)

•

When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.

“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”

Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories

twistđộng từ (v)/ˈtwɪst/

một sự phát triển không lường trước được

•

City of bright reflections and rolling hills, the soft lines of tilled slopes surround you like the twisted straw of a nest.

Nguồn: Rolland, Romain: Colas Breugnon

wormdanh từ (n)/ˈwɝm/

bất kỳ động vật thân mềm thon dài tương đối nhỏ nào, đặc biệt là của phyla Annelida và Chaetognatha và Nematoda và Nemertea và Platy mồiinthes

•

I have a worm of conscience whose slow mouth gnaws my nature, and you may name it superstition if you choose.

Nguồn: Lewis, Alfred Henry: The Boss, and How He Came to Rule New York

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: wriggle

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "wriggle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: wriggle

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wriggle" phân theo từng nét nghĩa (di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "wriggle" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "wriggle" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "wriggle" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "wriggle" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).

“I have a worm of conscience whose slow mouth gnaws my nature, and you may name it superstition if you choose.”

Đồng nghĩa với "wriggle" ở nét nghĩa "di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)" (ngoài ra "twist" còn biểu thị: một sự phát triển không lường trước được).

“City of bright reflections and rolling hills, the soft lines of tilled slopes surround you like the twisted straw of a nest.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "wriggle" khi diễn đạt nét nghĩa: vặn vẹo.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: wriggle

“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.”

“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”

McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I suppose I shall have to die here,” he said, squirming all across the bed.
Kipling, Rudyard: The story of the Gadsbys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The door at the end of the passage swung open; and into sight, amid loud boo-hoos, pressed a squirming trio.
Gates, Eleanor: Apron-Strings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He lunged and broke my hold upon his throat, but I was agile: I squirmed from under him.
Bates, Harry, 1900-1981 [Editor]: Astounding Stories of Super-Science January 1930, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you were a coward you'd try to squirm out of meeting the fellow, wouldn't you?
Barbour, Ralph Henry: Full-Back Foster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He saw a fishy thing, a-squirming in the mud.
Crane, Nathalia: The Janitor's Boy, and Other Poems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He squirmed out from under the man, leaving his coat in his enemy’s hands, and scrambled over the heap of bodies in the doorway.
Carter, Nicholas (House name): The Stolen Brain; Or, A Wonderful Crime, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Frank squirmed about, obtained a hold upon the man, and gave him a wrenching twist, jerking him off his feet.
Standish, Burt L.: Frank Merriwell's Chase; Or, Exciting Times Afloat, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: wriggle

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “wriggle” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””

“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”

Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories

““I suppose I shall have to die here,” he said, squirming all across the bed.”

Nguồn: Kipling, Rudyard: The story of the Gadsbys

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “wriggle”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wriggle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wriggle”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wriggle”:

““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “wriggle”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪɡəl/; US /ˈɹɪɡəl/.

wriggle (động từ): di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)

Định nghĩa tiếng Anh: To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

squirm ↔ wriggle

Họ từ trong dữ liệu: squirm: động từ (v), twist: động từ (v), worm: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

wriggle: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wriggle" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: squirm, writhe, wrestle, worm

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wriggle" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

wriggle ↔ squirm, writhe, wrestle, worm

Nét nghĩa mở rộng: the act of wiggling (vặn vẹo)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “wriggle”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: wriggle

Hỏi đáp trọng tâm

wriggle nghĩa là gì (meaning & definition)?

wriggle (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹɪɡəl/) có nghĩa là di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "squirm"). to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)

Từ wriggle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪɡəl/; US /ˈɹɪɡəl/.

Từ wriggle là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "wriggle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: wriggles; Quá khứ / Phân từ: wriggled; Dạng V-ing: wriggling.

Các nét nghĩa của từ wriggle theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) - Nét nghĩa 2 [C2]: vặn vẹo - Nét nghĩa 3 [B1]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) - Nét nghĩa 4 [B2]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wriggle:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪɡəl/; US /ˈɹɪɡəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: wriggles; Quá khứ / Phân từ: wriggled; Dạng V-ing: wriggling.

wriggle được dùng trong câu như thế nào?

“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.” (Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/wriggle, mã đối chiếu EV-7D5506F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "wriggle" được liên kết từ mục từ "squirm, twist, worm".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

squirm, twist, worm