wiggle
danh từ (n)
Wiggle có nghĩa là vặn vẹo.
Định nghĩa Anh - Anh: The act of wiggling.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wiggledanh từ (n)
The act of wiggling.
Vặn vẹo.
- •
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.”
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
- •
Từ nguyên học (Etymology): wiggle
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
squirm ↔ wiggle
Mục từ "wiggle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "squirm" (vặn vẹo).
Họ từ & Biến thể từ loại: wiggle
Họ từ của "wiggle" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: squirm: động từ (v).
di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)
When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories
Cụm từ & Collocations: wiggle
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "wiggle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: wiggle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wiggle" phân theo từng nét nghĩa (vặn vẹo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: wiggle
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.”“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
“I suppose I shall have to die here,” he said, squirming all across the bed.The door at the end of the passage swung open; and into sight, amid loud boo-hoos, pressed a squirming trio.He lunged and broke my hold upon his throat, but I was agile: I squirmed from under him.If you were a coward you'd try to squirm out of meeting the fellow, wouldn't you?He saw a fishy thing, a-squirming in the mud.He squirmed out from under the man, leaving his coat in his enemy’s hands, and scrambled over the heap of bodies in the doorway.Frank squirmed about, obtained a hold upon the man, and gave him a wrenching twist, jerking him off his feet.Đọc mở rộng theo CEFR: wiggle
Từ vựng bậcC2→““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories
““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “wiggle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wiggle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wiggle”
Dữ liệu từ nguyên: squirm ↔ wiggle
Gợi ý luyện tập với “wiggle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wiggle (danh từ): vặn vẹo
Định nghĩa tiếng Anh: The act of wiggling.
squirm ↔ wiggle
Họ từ trong dữ liệu: squirm: động từ (v)
wiggle: vặn vẹo
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wiggle" trong câu.
Đồng nghĩa: squirm, wriggle
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wiggle" trong câu.
wiggle ↔ squirm, wriggle
Mở rộng biên độ diễn đạt với "wiggle".
Ứng dụng & Mở rộng: “wiggle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wiggle”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wiggle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wiggle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “wiggle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wiggle
Hỏi đáp trọng tâmwiggle nghĩa là gì (meaning & definition)?
wiggle (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɪɡəl/) có nghĩa là vặn vẹo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "squirm"). the act of wiggling
Từ wiggle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɪɡəl/; US /ˈwɪɡəl/.
Từ wiggle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wiggle" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ wiggle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: vặn vẹo (Ví dụ: ““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wiggle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɪɡəl/; US /ˈwɪɡəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
wiggle được dùng trong câu như thế nào?
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.” (Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)