writhe
động từ (v)
Writhe có nghĩa là di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
Định nghĩa Anh - Anh: To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.writheđộng từ (v)
To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
- •
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.”
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
- •
- 2.writheđộng từ (v)
To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
- 3.writheđộng từ (v)
To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
Di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
Từ nguyên học (Etymology): writhe
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
squirm ↔ writhe
Mục từ "writhe" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "squirm, twist, worm" (di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)).
Họ từ & Biến thể từ loại: writhe
Họ từ của "writhe" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: squirm: động từ (v), twist: động từ (v), worm: danh từ (n).
di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)
When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories
một sự phát triển không lường trước được
City of bright reflections and rolling hills, the soft lines of tilled slopes surround you like the twisted straw of a nest.
Nguồn: Rolland, Romain: Colas Breugnon
bất kỳ động vật thân mềm thon dài tương đối nhỏ nào, đặc biệt là của phyla Annelida và Chaetognatha và Nematoda và Nemertea và Platy mồiinthes
I have a worm of conscience whose slow mouth gnaws my nature, and you may name it superstition if you choose.
Nguồn: Lewis, Alfred Henry: The Boss, and How He Came to Rule New York
Cụm từ & Collocations: writhe
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "writhe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: writhe
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "writhe" phân theo từng nét nghĩa (di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "writhe" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "writhe" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "writhe" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "writhe" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn).
“I have a worm of conscience whose slow mouth gnaws my nature, and you may name it superstition if you choose.”
Đồng nghĩa với "writhe" ở nét nghĩa "di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)" (ngoài ra "twist" còn biểu thị: một sự phát triển không lường trước được).
“City of bright reflections and rolling hills, the soft lines of tilled slopes surround you like the twisted straw of a nest.”
Câu dẫn chứng văn học: writhe
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.”“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
“I suppose I shall have to die here,” he said, squirming all across the bed.The door at the end of the passage swung open; and into sight, amid loud boo-hoos, pressed a squirming trio.He lunged and broke my hold upon his throat, but I was agile: I squirmed from under him.If you were a coward you'd try to squirm out of meeting the fellow, wouldn't you?He saw a fishy thing, a-squirming in the mud.He squirmed out from under the man, leaving his coat in his enemy’s hands, and scrambled over the heap of bodies in the doorway.Frank squirmed about, obtained a hold upon the man, and gave him a wrenching twist, jerking him off his feet.Đọc mở rộng theo CEFR: writhe
Từ vựng bậcC2→““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: McClure, Alexander K. (Alexander Kelly): Lincoln's yarns and stories
““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””
“Khi tôi quay lại, Lincoln, người đảm nhận việc tiếp đãi các quý cô, đang vặn vẹo và vặn vẹo trên ghế, và bẽn lẽn như một cậu học sinh.”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “writhe”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “writhe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “writhe”
Dữ liệu từ nguyên: squirm ↔ writhe
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “writhe”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “writhe”:
Gợi ý luyện tập với “writhe”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
writhe (động từ): di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)
Định nghĩa tiếng Anh: To move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
squirm ↔ writhe
Họ từ trong dữ liệu: squirm: động từ (v), twist: động từ (v), worm: danh từ (n)
writhe: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "writhe" trong câu.
Đồng nghĩa: squirm, wrestle, wriggle, worm
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "writhe" trong câu.
writhe ↔ squirm, wrestle, wriggle, worm
Nét nghĩa mở rộng: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling) (di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn))
Ứng dụng & Mở rộng: “writhe”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “writhe”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “writhe”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “writhe” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “writhe” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: writhe
Hỏi đáp trọng tâmwrithe nghĩa là gì (meaning & definition)?
writhe (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹɪθ/) có nghĩa là di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "squirm"). to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)
Từ writhe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹɪθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪθ/; US /ˈɹɪθ/.
Từ writhe là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "writhe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: writhes; Quá khứ / Phân từ: writhed; Dạng V-ing: writhing.
Các nét nghĩa của từ writhe theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) (Ví dụ: ““When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.””) - Nét nghĩa 2 [B1]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn) - Nét nghĩa 3 [B2]: di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ writhe:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪθ/; US /ˈɹɪθ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: writhes; Quá khứ / Phân từ: writhed; Dạng V-ing: writhing.
writhe được dùng trong câu như thế nào?
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.” (Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)