warming
danh từ (n)
Warming có nghĩa là quá trình trở nên ấm hơn (dạng biến thể ngữ pháp của "warm").
Định nghĩa Anh - Anh: The process of becoming warmer.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.warmingdanh từ (n)
The process of becoming warmer.
Quá trình trở nên ấm hơn.
Đồng nghĩa (SYN):heating - 2.warmingtính từ (adj)
Having or producing a comfortable and agreeable degree of heat or imparting or maintaining heat.
Có hoặc tạo ra một mức nhiệt dễ chịu và dễ chịu hoặc truyền hoặc duy trì nhiệt.
- 3.warmingđộng từ (v)
Get warm or warmer.
Tâm lý ấm áp.
- 4.warmingtính từ (adj)
Psychologically warm.
(màu sắc) tạo cảm giác ấm áp.
- 5.warmingtính từ (adj)[color]
Inducing the impression of warmth.
Ấm lên hoặc ấm hơn.
- 6.warmingđộng từ (v)
Make warm or warmer.
Làm ấm hoặc ấm hơn.
Đồng nghĩa (SYN):warm
Từ nguyên học (Etymology): warming
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
heating ↔ warming
Mục từ "warming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "heating, warm" (quá trình trở nên ấm hơn).
Họ từ & Biến thể từ loại: warming
Họ từ của "warming" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: heating: danh từ (n), heater: danh từ (n), warm: tính từ (adj), warmly: trạng từ (adv).
quá trình trở nên ấm hơn
I tried to get all the heating apparatus possible under the circumstances ... but in winter... at that elevation...
Nguồn: Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Club of Queer Trades
thiết bị làm nóng nước hoặc cung cấp hơi ấm cho căn phòng
Without a helmet, you can't use your marsuit heater, and you said you walked here naked.
Nguồn: Fontenay, Charles L.: Rebels of the Red Planet
có hoặc tạo ra một mức nhiệt dễ chịu và dễ chịu hoặc truyền hoặc duy trì nhiệt
Very soon one soldier girl after another detached herself from the mass and became to me an individual, a warm, personal human being.
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
một cách nhiệt tình
Next day, rides homeward, stopping at castle of Tibaut of Tintavel, where G. is warmly welcomed.
Nguồn: Weston, Jessie L. (Jessie Laidlay): The Legend of Sir Lancelot du Lac Studies upon its Origin, Development, and Position in the Arthurian Romantic Cycle
Cụm từ & Collocations: warming
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "warming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: warming
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "warming" phân theo từng nét nghĩa (quá trình trở nên ấm hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "warming" ở nét nghĩa "quá trình trở nên ấm hơn" (ngoài ra "heating" còn biểu thị: tiện ích để làm ấm một tòa nhà).
“I tried to get all the heating apparatus possible under the circumstances ... but in winter... at that elevation...””
Đồng nghĩa với "warming" ở nét nghĩa "có hoặc tạo ra một mức nhiệt dễ chịu và dễ chịu hoặc truyền hoặc duy trì nhiệt" (ngoài ra "warm" còn biểu thị: tạo cảm giác ấm áp).
“Very soon one soldier girl after another detached herself from the mass and became to me an individual, a warm, personal human being.”
Câu dẫn chứng văn học: warming
I tried to get all the heating apparatus possible under the circumstances ... but in winter... at that elevation...”My attention was very naturally turned from the heating arrangements to the cooking stove and its custodian, Clissold.For fats are very heating, and some such food as that is much needed in the Arctic region.Capacity--Capacity, as already defined, is the ability of a definite amount of boiler-heating surface to generate steam.But to be compelled to use wood for heating the inner tent the Chukches consider the extremity of scarcity of fuel.Steam for heating the water was available from the plant.The thick sheet is then roughly cut to shape and vulcanised in a mould by heating in steam under pressure.Let it have one more heating and pour over toast or toasted biscuit.Đọc mở rộng theo CEFR: warming
Từ vựng bậcA1→“I tried to get all the heating apparatus possible under the circumstances ... but in winter... at that elevation...””
Nguồn: Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Club of Queer Trades
“My attention was very naturally turned from the heating arrangements to the cooking stove and its custodian, Clissold.”
Nguồn: Scott, Robert Falcon: Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott
Cấu trúc & Vận dụng: “warming”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “warming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “warming”
Dữ liệu từ nguyên: heating ↔ warming
Gợi ý luyện tập với “warming”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
warming (danh từ): quá trình trở nên ấm hơn
Định nghĩa tiếng Anh: The process of becoming warmer.
heating ↔ warming
Họ từ trong dữ liệu: heating: danh từ (n), heater: danh từ (n), warm: tính từ (adj), warmly: trạng từ (adv)
warming: quá trình trở nên ấm hơn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "warming" trong câu.
Đồng nghĩa: heating, warm, warm up
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "warming" trong câu.
warming ↔ heating, warm, warm up
Nét nghĩa mở rộng: having or producing a comfortable and agreeable degree of heat or imparting or maintaining heat (có hoặc tạo ra một mức nhiệt dễ chịu và dễ chịu hoặc truyền hoặc duy trì nhiệt)
Ứng dụng & Mở rộng: “warming”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “warming”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “warming”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “warming” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “warming” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: warming
Hỏi đáp trọng tâmwarming nghĩa là gì (meaning & definition)?
warming (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɔɹmɪŋ/) có nghĩa là quá trình trở nên ấm hơn (dạng biến thể ngữ pháp của "warm"). the process of becoming warmer
Từ warming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɔɹmɪŋ/; US /ˈwɔɹmɪŋ/.
Từ warming là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "warming" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ warming theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: quá trình trở nên ấm hơn - Nét nghĩa 2 [A1]: có hoặc tạo ra một mức nhiệt dễ chịu và dễ chịu hoặc truyền hoặc duy trì nhiệt - Nét nghĩa 3 [A1]: tâm lý ấm áp - Nét nghĩa 4 [A1]: (màu sắc) tạo cảm giác ấm áp - Nét nghĩa 5 [A1]: ấm lên hoặc ấm hơn - Nét nghĩa 6 [A1]: làm ấm hoặc ấm hơn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ warming:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɔɹmɪŋ/; US /ˈwɔɹmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
warming được dùng trong câu như thế nào?
I tried to get all the heating apparatus possible under the circumstances ... but in winter... at that elevation...” (G. K. Chesterton, The Club of Queer Trades; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)