unhurried
tính từ (adj)
Unhurried có nghĩa là unhurried (tính từ) có nghĩa là ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy, ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy.
Định nghĩa Anh - Anh: Calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unhurriedtính từ (adj)
Calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties.
Ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy.
- •
Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.
Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
- •
Từ nguyên học (Etymology): unhurried
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
unharried ↔ unhurried
Mục từ "unhurried" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "unharried" (ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy).
Họ từ & Biến thể từ loại: unhurried
Họ từ của "unhurried" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: unharried: tính từ (adj).
ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy
If then ye have loyal vassals, let their fealty now appear: Let them ward the peace of the castle, let them keep unharried the field.
Nguồn: Way, Arthur S. (Arthur Sanders), 1847-1930 [Translator]: The Lay of the Nibelung Men
Cụm từ & Collocations: unhurried
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "unhurried". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: unhurried
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unhurried" phân theo từng nét nghĩa (ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "unhurried" khi diễn đạt nét nghĩa: ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy.
“If then ye have loyal vassals, let their fealty now appear: Let them ward the peace of the castle, let them keep unharried the field.”
Đồng nghĩa với "unhurried" ở nét nghĩa "ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy" (ngoài ra "calm" còn biểu thị: không kích động).
“At last came a calm; he was gently washed and dressed in clean clothes, and laid to rest.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "unhurried" khi diễn đạt nét nghĩa: ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy.
Câu dẫn chứng văn học: unhurried
Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
If then ye have loyal vassals, let their fealty now appear: Let them ward the peace of the castle, let them keep unharried the field.Indeed, all that day we had traveled through a district as yet unharried and unmolested.Truly it was good to be here, and to enter for a brief hour into the shy, wild but unharried life of the wood folk.This spasmodic stroke for liberty was cruelly avenged by the ravage of the till then unharried province.Now that the yacht was actually in the Straits, Ewing had enough of good sense to attend to his own job, and to leave Ching unharried to attend to his.The game should be unharried by the omnipresent and dangerous nimrod.This gave to the east and included the curve of the river, the bridge and its towers, and the road by which still travelled, from unharried lands, food for the beleaguered town.Đọc mở rộng theo CEFR: unhurried
Từ vựng bậcC2→“Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.”
Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): The Lady of Blossholme
“Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.”
Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “unhurried”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unhurried” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “unhurried”
Dữ liệu từ nguyên: unharried ↔ unhurried
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “unhurried”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “unhurried”:
“If then ye have loyal vassals, let their fealty now appear: Let them ward the peace of the castle, let them keep unharried the field.”
Gợi ý luyện tập với “unhurried”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
unhurried (tính từ): ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh: Calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties.
unharried ↔ unhurried
Họ từ trong dữ liệu: unharried: tính từ (adj)
unhurried: ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unhurried" trong câu.
Đồng nghĩa: unharried, calm, untroubled
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unhurried" trong câu.
unhurried ↔ unharried, calm, untroubled
Mở rộng biên độ diễn đạt với "unhurried".
Ứng dụng & Mở rộng: “unhurried”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “unhurried”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “unhurried”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unhurried” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “unhurried” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: unhurried
Hỏi đáp trọng tâmunhurried nghĩa là gì (meaning & definition)?
unhurried (tính từ) có nghĩa là ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "unharried"). calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties
Từ unhurried là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "unhurried" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ unhurried theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy (Ví dụ: “Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unhurried:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
unhurried được dùng trong câu như thế nào?
If then ye have loyal vassals, let their fealty now appear: Let them ward the peace of the castle, let them keep unharried the field. (Arthur S., 1847-1930 [Translator] Way, The Lay of the Nibelung Men; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)