traveled
động từ (v)
Traveled có nghĩa là hành động đi từ nơi này đến nơi khác (dạng biến thể ngữ pháp của "travel").
Định nghĩa Anh - Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.traveledđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Hành động đi từ nơi này đến nơi khác.
Trái nghĩa (OPP):stay in placeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •travel expenses569 lần trong kho sách
- •travel through3.580 lần trong kho sách
- •travel stained479 lần trong kho sách
- •mode of travel466 lần trong kho sách
- •foreign travel530 lần trong kho sách
- •travel abroad396 lần trong kho sách
- 2.traveleddanh từ (n)
The act of going from one place to another.
Một chuyển động trong không gian làm thay đổi vị trí của một cái gì đó.
- 3.traveledđộng từ (v)
Undertake a journey or trip.
Chuyển động tự hành.
- 4.traveledđộng từ (v)
Make a trip for pleasure.
Thay đổi vị trí.
- 5.traveleddanh từ (n)
A movement through space that changes the location of something.
Thực hiện một cuộc hành trình hoặc chuyến đi.
- 6.traveleddanh từ (n)
Self-propelled movement.
Thực hiện một chuyến đi cho vui.
Từ nguyên học (Etymology): traveled
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
travel ↔ traveled
Mục từ "traveled" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "travel" (hành động đi từ nơi này đến nơi khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: traveled
Họ từ của "traveled" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n).
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
This shows when one travels around the country and listens to people speak.
Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.
Nguồn: Cultural Anthropology/Communication and Language
một người thay đổi vị trí
It is a good stopping station for all travellers from the coast; and the first resting-place to others journeying from the Capital.
Nguồn: Mullens, Joseph: Twelve months in Madagascar
một người thay đổi vị trí
Bosses and spies are a bit stale, and we are going slow on commercial travellers and advertising managers.
Nguồn: Furst, Clyde: The Observations of Professor Maturin
Cụm từ & Collocations: traveled
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "traveled". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- travel expenses
- travel through
- travel stained
- mode of travel
Furthermore, the use of tracks allowed trains to have total dominion over their mode of travel.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney Trains
- foreign travel
- travel abroad
Đồng nghĩa & Sắc thái: traveled
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "traveled" phân theo từng nét nghĩa (hành động đi từ nơi này đến nơi khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "traveled" ở nét nghĩa "hành động đi từ nơi này đến nơi khác" (ngoài ra "travel" còn biểu thị: chuyển động tự hành).
“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Đồng nghĩa với "traveled" ở nét nghĩa "hành động đi từ nơi này đến nơi khác" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "traveled" ở nét nghĩa "hành động đi từ nơi này đến nơi khác" (ngoài ra "move" còn biểu thị: hành động quyết định làm điều gì đó).
“It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "traveled" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đi từ nơi này đến nơi khác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "traveled" khi diễn đạt nét nghĩa: một chuyển động trong không gian làm thay đổi vị trí của một cái gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "traveled" khi diễn đạt nét nghĩa: một chuyển động trong không gian làm thay đổi vị trí của một cái gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: traveled
This shows when one travels around the country and listens to people speak.Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.
People who move around a lot may develop a multicultural identity as a result of their extensive international travel.Những người di chuyển nhiều nơi có thể phát triển bản sắc đa văn hóa nhờ chuyến du lịch quốc tế rộng rãi của họ.
Both fixed-route bus and rail are characterized by a given, or “fixed”, route on which the bus or train travels.Cả xe buýt và đường sắt tuyến cố định đều được đặc trưng bởi một tuyến đường nhất định hoặc "cố định" mà xe buýt hoặc xe lửa đi qua.
Airline and travel sites are some businesses currently taking advantage of this method.Các trang web hàng không và du lịch là một số doanh nghiệp hiện đang tận dụng phương pháp này.
To an extent, these findings contradict the findings of the city which stated replacing the viaduct with a comparable structure would decrease travel times.Ở một mức độ nào đó, những phát hiện này mâu thuẫn với những phát hiện của thành phố cho rằng việc thay thế cầu cạn bằng một cấu trúc tương đương sẽ làm giảm thời gian đi lại.
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.
This is because the train is traveling at a constant velocity, and hence has zero acceleration.Điều này là do tàu đang chuyển động với vận tốc không đổi và do đó có gia tốc bằng không.
Đọc mở rộng theo CEFR: traveled
Từ vựng bậcA1→“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cultural Anthropology/Communication and Language
“People who move around a lot may develop a multicultural identity as a result of their extensive international travel.”
Những người di chuyển nhiều nơi có thể phát triển bản sắc đa văn hóa nhờ chuyến du lịch quốc tế rộng rãi của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication
Cấu trúc & Vận dụng: “traveled”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “traveled” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “traveled”
Dữ liệu từ nguyên: travel ↔ traveled
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “traveled”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “traveled” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “traveled”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
traveled (động từ): hành động đi từ nơi này đến nơi khác
Định nghĩa tiếng Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
travel ↔ traveled
Họ từ trong dữ liệu: travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n)
travel expenses
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "traveled" trong câu.
travel through
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "traveled" trong câu.
travel stained
Nét nghĩa mở rộng: the act of going from one place to another (một chuyển động trong không gian làm thay đổi vị trí của một cái gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “traveled”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “traveled”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “traveled”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “traveled” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “traveled” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: traveled
Hỏi đáp trọng tâmtraveled nghĩa là gì (meaning & definition)?
traveled (động từ, phát âm Mỹ /ˈtɹævəld/) có nghĩa là hành động đi từ nơi này đến nơi khác (dạng biến thể ngữ pháp của "travel"). change location; move, travel, or proceed, also metaphorically
Từ traveled trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɹæv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɹævəld/; US /ˈtɹævəld/.
Từ traveled là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "traveled" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ traveled theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động đi từ nơi này đến nơi khác - Nét nghĩa 2 [A1]: một chuyển động trong không gian làm thay đổi vị trí của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: chuyển động tự hành - Nét nghĩa 4 [A1]: thay đổi vị trí - Nét nghĩa 5 [A1]: thực hiện một cuộc hành trình hoặc chuyến đi - Nét nghĩa 6 [A1]: thực hiện một chuyến đi cho vui
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ traveled:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɹævəld/; US /ˈtɹævəld/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ traveled:
travel expenses; travel through; travel stained; mode of travel; foreign travel
traveled được dùng trong câu như thế nào?
This shows when one travels around the country and listens to people speak. («Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)