sureness
danh từ (n)
Sureness có nghĩa là sureness (danh từ) có nghĩa là tự do khỏi sự nghi ngờ, tự do khỏi sự nghi ngờ.
Định nghĩa Anh – Anh: Freedom from doubt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.surenessdanh từ (n)
Freedom from doubt.
Tự do khỏi sự nghi ngờ.
- •
In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.
Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •assurance doubly272 lần trong kho sách
- •comforting assurance115 lần trong kho sách
- •quality assurance246 lần trong kho sách
- •solemn assurance240 lần trong kho sách
- •positive assurance227 lần trong kho sách
- •
- 2.surenessdanh từ (n)
Freedom from doubt.
Tự do khỏi sự nghi ngờ.
- 3.surenessdanh từ (n)
Freedom from doubt.
Sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân.
Từ nguyên học (Etymology): sureness
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
assurance ↔ sureness
Mục từ "sureness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "assurance, confidence, self-confidence" (tự do khỏi sự nghi ngờ).
Họ từ & Biến thể từ loại: sureness
Họ từ của "sureness" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: assurance: danh từ (n), assure: động từ (v), confidence: danh từ (n), confide: động từ (v), confident: tính từ (adj), confidential: tính từ (adj), confidently: trạng từ (adv), self-confidence: danh từ (n), self-confident: tính từ (adj).
tự do khỏi sự nghi ngờ
I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.
Nguồn: Jefferson, Thomas: The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 5 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private
chắc chắn về
Now that the Devil had taken matters into his own hands, and of this she felt assured, all would soon be well.
Nguồn: Warner, Sylvia Townsend: Lolly Willowes
tự do khỏi sự nghi ngờ
In return he owes it to them to cherish the confidence so far as he can.
Nguồn: Young, Geoffrey Winthrop, 1876-1958 [Editor]: Mountain Craft
tiết lộ riêng tư
They proposed to the community to confide these administrative cares to seven experienced and considerate men.
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
có hoặc được đánh dấu bởi sự tự tin hoặc đảm bảo
The man wrote as if he were confident that he could lay his hands on them at any moment.
Nguồn: Dawson, Coningsby: The Vanishing Point
được giao phó thông tin cá nhân và sự tin cậy của người khác
But he could not get near to any serious or confidential side of her.
Nguồn: Lynde, Francis: The Quickening
với sự tự tin
Then, as Jessie had confidently anticipated, another figure emerged as if from the door of the garden and hailed the other hansom.
Nguồn: White, Fred M. (Fred Merrick): The Weight of the Crown
sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân
The self-confidence, the concentration and the control are also underlined, because they are important aspects of everyday life.
Nguồn: Wikipedia contributors: Tangsudo
tự tin, vững vàng vào khả năng của chính mình
He was also regarded as "smooth-talking", "heroic", "honorable", self-confident, "passionate", loyal, with "humble" origins.
Nguồn: Wikipedia contributors: Puss in Boots (Shrek)
Cụm từ & Collocations: sureness
Xem thống kê kết hợp từ →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "sureness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- assurance doubly
- comforting assurance
- quality assurance
- solemn assurance
- positive assurance
Đồng nghĩa & Sắc thái: sureness
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sureness" phân theo từng nét nghĩa (tự do khỏi sự nghi ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "assurance" còn biểu thị: một cam kết ràng buộc để làm hoặc cho hoặc kiềm chế một cái gì đó).
“I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sureness" khi diễn đạt nét nghĩa: tự do khỏi sự nghi ngờ.
Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "confidence" còn biểu thị: một cảm giác tin tưởng (vào ai đó hoặc cái gì đó)).
“In return he owes it to them to cherish the confidence so far as he can.”
Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "self-confidence" còn biểu thị: sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân).
“The self-confidence, the concentration and the control are also underlined, because they are important aspects of everyday life.”
Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "authority" còn biểu thị: quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết định).
“The Governor called upon the civil authorities, the military force of the Commonwealth and the citizens to hold themselves in readiness for instant duty.”
Câu dẫn chứng văn học: sureness
12 câu trong kho sách →In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration."I renew, monsieur, the assurance of my very sincere and constant affection.It is the easiest thing in the world to shake public assurance where money is concerned.It was easier for them to face the storm than Gyp’s tears, and they hastened to console her with assurances of pardon.If you will not give me this assurance, I shall go to ruin, indeed I shall.He'd not wrong her till she understood--that was his new assurance.I gave him my assurance, and he gave me their names.Đọc mở rộng theo CEFR: sureness
Từ vựng bậcB2→“In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”
Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
Nguồn: De Mille, James: The Boys of Grand Pré School Illustrated
“In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”
Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “sureness”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sureness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sureness”
Dữ liệu từ nguyên: assurance ↔ sureness
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sureness”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sureness” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sureness”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sureness”:
“I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.”
Gợi ý luyện tập với “sureness”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sureness (danh từ): tự do khỏi sự nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh: Freedom from doubt.
assurance ↔ sureness
Họ từ trong dữ liệu: assurance: danh từ (n) · assure: động từ (v) · confidence: danh từ (n) · confide: động từ (v) · confident: tính từ (adj) · confidential: tính từ (adj) · confidently: trạng từ (adv) · self-confidence: danh từ (n) · self-confident: tính từ (adj)
assurance doubly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sureness" trong câu.
comforting assurance
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sureness" trong câu.
quality assurance
Nét nghĩa mở rộng: freedom from doubt (tự do khỏi sự nghi ngờ)
Ứng dụng & Mở rộng: “sureness”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “sureness” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sureness”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sureness” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “sureness” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sureness
Hỏi đáp trọng tâmsureness nghĩa là gì (meaning & definition)?
sureness (danh từ) có nghĩa là tự do khỏi sự nghi ngờ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "assurance"). freedom from doubt
Từ sureness là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sureness" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sureness theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tự do khỏi sự nghi ngờ (Ví dụ: “In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: tự do khỏi sự nghi ngờ - Nét nghĩa 3 [B2]: sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sureness:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sureness:
assurance doubly; comforting assurance; quality assurance; solemn assurance; positive assurance
sureness được dùng trong câu như thế nào?
I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration. (Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 5 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #53767.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))