Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sureness

danh từ (n)

B2

Sureness có nghĩa là sureness (danh từ) có nghĩa là tự do khỏi sự nghi ngờ, tự do khỏi sự nghi ngờ.

Định nghĩa Anh – Anh: Freedom from doubt.

Họ từ:assurance(danh từ (n))·assure(động từ (v))·confidence(danh từ (n))·confide(động từ (v))·confident(tính từ (adj))·confidential(tính từ (adj))·confidently(trạng từ (adv))·self-confidence(danh từ (n))·self-confident(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tự do khỏi sự nghi ngờ”:surenessB2·assuranceB2·self-assuranceB2·confidenceB1·self-confidenceB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.surenessdanh từ (n)

    Freedom from doubt.

    Tự do khỏi sự nghi ngờ.

    • •

      In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.

      Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.surenessdanh từ (n)

    Freedom from doubt.

    Tự do khỏi sự nghi ngờ.

  3. 3.surenessdanh từ (n)

    Freedom from doubt.

    Sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sureness

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

assurance ↔ sureness

Mục từ "sureness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "assurance, confidence, self-confidence" (tự do khỏi sự nghi ngờ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sureness

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sureness" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: assurance: danh từ (n), assure: động từ (v), confidence: danh từ (n), confide: động từ (v), confident: tính từ (adj), confidential: tính từ (adj), confidently: trạng từ (adv), self-confidence: danh từ (n), self-confident: tính từ (adj).

assurancedanh từ (n)/əˈʃʊɹəns/

tự do khỏi sự nghi ngờ

•

I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.

Nguồn: Jefferson, Thomas: The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 5 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private

assuređộng từ (v)/əˈʃʊɹ/

chắc chắn về

•

Now that the Devil had taken matters into his own hands, and of this she felt assured, all would soon be well.

Nguồn: Warner, Sylvia Townsend: Lolly Willowes

confidencedanh từ (n)/ˈkɑnfədəns/

tự do khỏi sự nghi ngờ

•

In return he owes it to them to cherish the confidence so far as he can.

Nguồn: Young, Geoffrey Winthrop, 1876-1958 [Editor]: Mountain Craft

confideđộng từ (v)/kənˈfaɪd/

tiết lộ riêng tư

•

They proposed to the community to confide these administrative cares to seven experienced and considerate men.

Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03

confidenttính từ (adj)/ˈkɑnfədənt/

có hoặc được đánh dấu bởi sự tự tin hoặc đảm bảo

•

The man wrote as if he were confident that he could lay his hands on them at any moment.

Nguồn: Dawson, Coningsby: The Vanishing Point

confidentialtính từ (adj)/ˌkɑnfəˈdɛnʃəl/

được giao phó thông tin cá nhân và sự tin cậy của người khác

•

But he could not get near to any serious or confidential side of her.

Nguồn: Lynde, Francis: The Quickening

confidentlytrạng từ (adv)/ˈkɑnfədəntli/

với sự tự tin

•

Then, as Jessie had confidently anticipated, another figure emerged as if from the door of the garden and hailed the other hansom.

Nguồn: White, Fred M. (Fred Merrick): The Weight of the Crown

self-confidencedanh từ (n)/ˌsɛlfˈkɑnfədəns/

sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân

•

The self-confidence, the concentration and the control are also underlined, because they are important aspects of everyday life.

Nguồn: Wikipedia contributors: Tangsudo

self-confidenttính từ (adj)/ˌsɛlfˈkɑnfədənt/

tự tin, vững vàng vào khả năng của chính mình

•

He was also regarded as "smooth-talking", "heroic", "honorable", self-confident, "passionate", loyal, with "humble" origins.

Nguồn: Wikipedia contributors: Puss in Boots (Shrek)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sureness

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "sureness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • assurance doubly
  • comforting assurance
  • quality assurance
  • solemn assurance
  • positive assurance
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sureness

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sureness" phân theo từng nét nghĩa (tự do khỏi sự nghi ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "assurance" còn biểu thị: một cam kết ràng buộc để làm hoặc cho hoặc kiềm chế một cái gì đó).

“I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sureness" khi diễn đạt nét nghĩa: tự do khỏi sự nghi ngờ.

Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "confidence" còn biểu thị: một cảm giác tin tưởng (vào ai đó hoặc cái gì đó)).

“In return he owes it to them to cherish the confidence so far as he can.”

Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "self-confidence" còn biểu thị: sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân).

“The self-confidence, the concentration and the control are also underlined, because they are important aspects of everyday life.”

Đồng nghĩa với "sureness" ở nét nghĩa "tự do khỏi sự nghi ngờ" (ngoài ra "authority" còn biểu thị: quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết định).

“The Governor called upon the civil authorities, the military force of the Commonwealth and the citizens to hold themselves in readiness for instant duty.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sureness

12 câu trong kho sách →
In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.

Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.

De Mille, James: The Boys of Grand Pré School Illustrated, Nguyên văn tác phẩm
I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.
Jefferson, Thomas: The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 5 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private
"I renew, monsieur, the assurance of my very sincere and constant affection.
Chateaubriand, François-René, vicomte de: The Memoirs of François René Vicomte de Chateaubriand sometime Ambassador to England. Volume 6 (of 6) Mémoires d'outre-tombe volume 6, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is the easiest thing in the world to shake public assurance where money is concerned.
White, Fred M. (Fred Merrick): The Doom of London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was easier for them to face the storm than Gyp’s tears, and they hastened to console her with assurances of pardon.
Ray, Anna Chapin: The Cadets of Flemming Hall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you will not give me this assurance, I shall go to ruin, indeed I shall.
Nałkowska, Zofia: Kobiety (Women): A Novel of Polish Life
He'd not wrong her till she understood--that was his new assurance.
Hutchinson, A. S. M. (Arthur Stuart-Menteth): The Clean Heart, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I gave him my assurance, and he gave me their names.
Morgenthau, Henry: All in a Life-time
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sureness

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sureness” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”

Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.

Nguồn: De Mille, James: The Boys of Grand Pré School Illustrated

“In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”

Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sureness”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sureness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sureness”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sureness” với tần suất cao:

272 lần trong kho sách
115 lần trong kho sách
246 lần trong kho sách
240 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sureness”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sureness”:

“I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sureness”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

sureness (danh từ): tự do khỏi sự nghi ngờ

Định nghĩa tiếng Anh: Freedom from doubt.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

assurance ↔ sureness

Họ từ trong dữ liệu: assurance: danh từ (n) · assure: động từ (v) · confidence: danh từ (n) · confide: động từ (v) · confident: tính từ (adj) · confidential: tính từ (adj) · confidently: trạng từ (adv) · self-confidence: danh từ (n) · self-confident: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi272 lần trong kho sách

assurance doubly

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sureness" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm115 lần trong kho sách

comforting assurance

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sureness" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái246 lần trong kho sách

quality assurance

Nét nghĩa mở rộng: freedom from doubt (tự do khỏi sự nghi ngờ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sureness”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sureness

Hỏi đáp trọng tâm

sureness nghĩa là gì (meaning & definition)?

sureness (danh từ) có nghĩa là tự do khỏi sự nghi ngờ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "assurance"). freedom from doubt

Từ sureness là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sureness" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ sureness theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: tự do khỏi sự nghi ngờ (Ví dụ: “In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: tự do khỏi sự nghi ngờ - Nét nghĩa 3 [B2]: sự tự tin vào năng lực và phán đoán của bản thân

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sureness:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sureness:

assurance doubly; comforting assurance; quality assurance; solemn assurance; positive assurance

sureness được dùng trong câu như thế nào?

I salute your excellency with assurances of my high respect and consideration. (Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 5 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #53767.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sureness, mã đối chiếu EV-702C3F9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "sureness" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "assurance, confidence, self-confidence".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

assurance, confidence, self-confidence