supercharge
động từ (v)
- supercharges/ˌsupɚˈtʃɑɹdʒɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- supercharged/ˌsupɚˈtʃɑɹdʒd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- supercharging/ˌsupɚˈtʃɑɹdʒɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Supercharge có nghĩa là tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
Định nghĩa Anh - Anh: Increase or raise.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.superchargeđộng từ (v)
Increase or raise.
Tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
- •
The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.
Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •advance towards5.605 lần trong kho sách
- •advance guard1.983 lần trong kho sách
- •advance toward2.151 lần trong kho sách
- •advance slowly983 lần trong kho sách
- •advance rapidly600 lần trong kho sách
- •further advance648 lần trong kho sách
- •
- 2.superchargeđộng từ (v)
Increase the pressure on a gas or liquid.
Tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng.
Từ nguyên học (Etymology): supercharge
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
advance ↔ supercharge
Mục từ "supercharge" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "advance, pressurize" (tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ).
Họ từ & Biến thể từ loại: supercharge
Họ từ của "supercharge" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: advance: động từ (v), advancement: danh từ (n), pressurize: động từ (v), press: động từ (v), pressure: danh từ (n).
một phong trào về phía trước
To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?
Nguồn: Sinclair, Upton: Boston
khuyến khích sự tiến bộ hoặc tăng trưởng hoặc chấp nhận một cái gì đó
He founds all his hopes of advancement on Mademoiselle Dorothee’s charms, which he thinks the King cannot resist.
Nguồn: Du Hausset, Mme.: Memoirs of the Courts of Louis XV and XVI. — Complete Being secret memoirs of Madame Du Hausset, lady's maid to Madame de Pompadour, and of the Princess Lamballe
tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng
Inwards of that are pressurized areas with storage and mechanical equipment.
Trong đó là khu vực điều áp có kho chứa và thiết bị cơ khí.
Nguồn: Space Transport and Engineering Methods/Phase4B
trạng thái yêu cầu thông báo hoặc chú ý
This may be in the form of pressed and mounted specimens, or of water-color drawings.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bề mặt
In spite of that one must be aware of the fact that the other nations will do everything they can to apply pressure to us.
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
Cụm từ & Collocations: supercharge
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "supercharge". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- advance towards
- advance guard
- advance toward
- advance slowly
- advance rapidly
- further advance
Đồng nghĩa & Sắc thái: supercharge
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "supercharge" phân theo từng nét nghĩa (tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "supercharge" ở nét nghĩa "tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ" (ngoài ra "advance" còn biểu thị: một phong trào về phía trước).
“To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?”
Đồng nghĩa với "supercharge" ở nét nghĩa "tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ" (ngoài ra "boost" còn biểu thị: hành động mang lại hy vọng hoặc hỗ trợ cho ai đó).
“Companies time to time contribute to the code under Apache license to boost the activity of these projects.”
Đồng nghĩa với "supercharge" ở nét nghĩa "tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng" (ngoài ra "pressurize" còn biểu thị: duy trì một áp lực nhất định).
“Inwards of that are pressurized areas with storage and mechanical equipment.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "supercharge" khi diễn đạt nét nghĩa: tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng.
Câu dẫn chứng văn học: supercharge
The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.
To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?His depressed nose, and his advancing lips, rounding smugly and smilingly over the teeth, gave him some resemblance to a sheep or goat.It was then for the first time that he noted the afternoon gone and evening advancing swiftly.He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.And where can he be said to advance, as if he were indigent, who is in want of nothing?Hals, who lived to an advanced age and painted masterpieces to the last, was drunk every night.During the noon hour we all went to the newsreel theatre to see the American tanks advancing on the roads of France.Đọc mở rộng theo CEFR: supercharge
Từ vựng bậcC2→“The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”
Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.
Nguồn: Wikipedia contributors: Fuze
“The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”
Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “supercharge”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “supercharge” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “supercharge”
Dữ liệu từ nguyên: advance ↔ supercharge
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “supercharge”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “supercharge” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “supercharge”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “supercharge”:
“To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?”
Gợi ý luyện tập với “supercharge”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
supercharge (động từ): tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ
Định nghĩa tiếng Anh: Increase or raise.
advance ↔ supercharge
Họ từ trong dữ liệu: advance: động từ (v), advancement: danh từ (n), pressurize: động từ (v), press: động từ (v), pressure: danh từ (n)
advance towards
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "supercharge" trong câu.
advance guard
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "supercharge" trong câu.
advance toward
Nét nghĩa mở rộng: increase the pressure on a gas or liquid (tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng)
Ứng dụng & Mở rộng: “supercharge”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “supercharge”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “supercharge”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “supercharge” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “supercharge” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: supercharge
Hỏi đáp trọng tâmsupercharge nghĩa là gì (meaning & definition)?
supercharge (động từ, phát âm Mỹ /ˌsupɚˈtʃɑɹdʒ/) có nghĩa là tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "advance"). increase or raise
Từ supercharge trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtʃɑɹdʒ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsupɚˈtʃɑɹdʒ/; US /ˌsupɚˈtʃɑɹdʒ/.
Từ supercharge là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "supercharge" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: supercharges; Quá khứ / Phân từ: supercharged; Dạng V-ing: supercharging.
Các nét nghĩa của từ supercharge theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụ (Ví dụ: “The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ supercharge:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsupɚˈtʃɑɹdʒ/; US /ˌsupɚˈtʃɑɹdʒ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: supercharges; Quá khứ / Phân từ: supercharged; Dạng V-ing: supercharging.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ supercharge:
advance towards; advance guard; advance toward; advance slowly; advance rapidly
supercharge được dùng trong câu như thế nào?
To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons? (Upton Sinclair, Boston; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)