stifle
động từ (v)
Stifle có nghĩa là bóp nghẹt hoặc đàn áp.
Định nghĩa Anh – Anh: Smother or suppress.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.stifleđộng từ (v)
Smother or suppress.
Bóp nghẹt hoặc đàn áp.
Đồng nghĩa (SYN):dampenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dampen the ardor24 lần trong kho sách
- 2.stifledanh từ (n)
Joint between the femur and tibia in a quadruped.
Khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân.
Đồng nghĩa (SYN):knee - 3.stifleđộng từ (v)
Conceal or hide.
Che giấu hoặc ẩn giấu.
- 4.stifleđộng từ (v)
Opposite in meaning to stimulate (act as a stimulant).
Mang nghĩa đối lập với "stimulate" (hoạt động như một chất kích thích).
Trái nghĩa (OPP):stimulate - 5.stifleđộng từ (v)
Conceal or hide.
Che giấu hoặc ẩn giấu.
Từ nguyên học (Etymology): stifle
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
dampen ↔ stifle
Mục từ "stifle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dampen, knee, repress, stimulate, strangle" (bóp nghẹt hoặc đàn áp).
Họ từ & Biến thể từ loại: stifle
Họ từ của "stifle" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dampen: động từ (v), knee: danh từ (n), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), stimulate: động từ (v), stimulant: danh từ (n), stimulation: danh từ (n), stimulus: danh từ (n), strangle: động từ (v).
bóp nghẹt hoặc đàn áp
And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.
Nguồn: Fox, Frances Barton: The Heart of Arethusa
khớp bản lề ở chân người nối xương chày và xương mác với xương đùi và được bảo vệ phía trước bởi xương bánh chè
She sat still on the sand, her hands loosely clasped round her knees.
Nguồn: Cross, Victoria: The beating heart
hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa
To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria
một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức
It has been an unusual case of repression, for one thing.
“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.
Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost
hoạt động như một chất kích thích
I am delighted to hear about the discovery, and hope, if it turns out well, to have my stimulated curiosity satisfied with regard to it.
Nguồn: Romanes, George John: The Life and Letters of George John Romanes, M.A., LL.D., F.R.S.
bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nào
After taking these stimulants, his Lordship expressed a wish to sleep.
Nguồn: Galt, John: The Life of Lord Byron
hành động kích thích một sinh vật hành động
The third group of experiments introduced the factor of variation in intensity of stimulation.
Nguồn: Münsterberg, Hugo, 1863-1916 [Editor]: Harvard Psychological Studies, Volume 1 Containing Sixteen Experimental Investigations from the Harvard Psychological Laboratory.
bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nào
It is a law of the system, that each organ is excited to healthy and efficient action, when influenced by its appropriate stimulus.
Nguồn: Cutter, Calvin: A Treatise on Anatomy, Physiology, and Hygiene (Revised Edition)
giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khí
They ordered Feintise, the old Queen's waiting-woman, to strangle the Queen's three children and the son of Princess Brunette, and bury them secretly.
Nguồn: Crane, Walter: The Frog Prince and Other Stories
Cụm từ & Collocations: stifle
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "stifle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dampen the ardor
Đồng nghĩa & Sắc thái: stifle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stifle" phân theo từng nét nghĩa (bóp nghẹt hoặc đàn áp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "bóp nghẹt hoặc đàn áp" (ngoài ra "dampen" còn biểu thị: làm ẩm).
“And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.”
Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân" (ngoài ra "knee" còn biểu thị: khớp bản lề ở chân người nối xương chày và xương mác với xương đùi và được bảo vệ phía trước bởi xương bánh chè).
“She sat still on the sand, her hands loosely clasped round her knees.”
Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "che giấu hoặc ẩn giấu" (ngoài ra "repress" còn biểu thị: hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa).
“To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments."”
Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "che giấu hoặc ẩn giấu" (ngoài ra "strangle" còn biểu thị: giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khí).
“They ordered Feintise, the old Queen's waiting-woman, to strangle the Queen's three children and the son of Princess Brunette, and bury them secretly.”
Câu dẫn chứng văn học: stifle
12 câu trong kho sách →The returning invalid had his own opinion on that matter; but he did not dampen Steenie’s courage by expressing it.Người bệnh trở về có ý kiến riêng về vấn đề đó; nhưng anh ấy không làm giảm lòng can đảm của Steenie bằng cách bày tỏ điều đó.
“Come, brother!” replied she, cheerily, “you dampen the joy of our arrival.Hãy đến, anh trai! cô ấy vui vẻ trả lời, “anh làm mất đi niềm vui khi chúng tôi đến.
I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."
And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.Sometimes clean, dampened sawdust can be used and, in the winter time, nothing is better than snow, which will clean and brighten them wonderfully.Care should be taken that only the thin portion where the section is folded be dampened.Her face gets pink and a drop of sweat dampens her curls.And I had not the courage to dampen his hopes.Đọc mở rộng theo CEFR: stifle
Từ vựng bậcC2→“The returning invalid had his own opinion on that matter; but he did not dampen Steenie’s courage by expressing it.”
Người bệnh trở về có ý kiến riêng về vấn đề đó; nhưng anh ấy không làm giảm lòng can đảm của Steenie bằng cách bày tỏ điều đó.
Nguồn: Raymond, Evelyn: The Little Lady of the Horse
““Come, brother!” replied she, cheerily, “you dampen the joy of our arrival.”
Hãy đến, anh trai! cô ấy vui vẻ trả lời, “anh làm mất đi niềm vui khi chúng tôi đến.
Nguồn: Kirby, William: The Golden Dog
Cấu trúc & Vận dụng: “stifle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stifle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “stifle”
Dữ liệu từ nguyên: dampen ↔ stifle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stifle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stifle” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “stifle”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “stifle”:
Gợi ý luyện tập với “stifle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
stifle (động từ): bóp nghẹt hoặc đàn áp
Định nghĩa tiếng Anh: Smother or suppress.
dampen ↔ stifle
Họ từ trong dữ liệu: dampen: động từ (v) · knee: danh từ (n) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · stimulate: động từ (v) · stimulant: danh từ (n) · stimulation: danh từ (n) · stimulus: danh từ (n) · strangle: động từ (v)
dampen the ardor
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "stifle" trong câu.
dampen the ardor
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stifle" trong câu.
dampen the ardor
Nét nghĩa mở rộng: joint between the femur and tibia in a quadruped (khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân)
Ứng dụng & Mở rộng: “stifle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “stifle” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “stifle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “stifle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “stifle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: stifle
Hỏi đáp trọng tâmstifle nghĩa là gì (meaning & definition)?
stifle (động từ, phát âm Mỹ /ˈstaɪfəl/) có nghĩa là bóp nghẹt hoặc đàn áp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dampen"). smother or suppress
Từ stifle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstaɪfəl/; US /ˈstaɪfəl/.
Từ stifle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "stifle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: stifles; Quá khứ / Phân từ: stifled; Dạng V-ing: stifling.
Các nét nghĩa của từ stifle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: bóp nghẹt hoặc đàn áp - Nét nghĩa 2 [A1]: khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân - Nét nghĩa 3 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu - Nét nghĩa 4 [B2]: Mang nghĩa đối lập với "stimulate" (hoạt động như một chất kích thích) - Nét nghĩa 5 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stifle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstaɪfəl/; US /ˈstaɪfəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: stifles; Quá khứ / Phân từ: stifled; Dạng V-ing: stifling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stifle:
dampen the ardor
stifle được dùng trong câu như thế nào?
And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure. (Frances Barton Fox, The Heart of Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #23856.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)