Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

stifle

động từ (v)

C2
/ˈstaɪfəl//ˈstaɪfəl/
Biến thể:
stifles/ˈstaɪfəlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
stifled/ˈstaɪfəld/
(Quá khứ / Phân từ)
stifling/ˈstaɪfəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Stifle có nghĩa là bóp nghẹt hoặc đàn áp.

Định nghĩa Anh – Anh: Smother or suppress.

Họ từ:dampen(động từ (v))·knee(danh từ (n))·repress(động từ (v))·repression(danh từ (n))·stimulate(động từ (v))·stimulant(danh từ (n))·stimulation(danh từ (n))·stimulus(danh từ (n))·strangle(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “bóp nghẹt hoặc đàn áp”:stifleC2·dampenC2·kneeA1·repressB2·smotherB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.stifleđộng từ (v)

    Smother or suppress.

    Bóp nghẹt hoặc đàn áp.

    Đồng nghĩa (SYN):dampen
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.stifledanh từ (n)

    Joint between the femur and tibia in a quadruped.

    Khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân.

    Đồng nghĩa (SYN):knee
  3. 3.stifleđộng từ (v)

    Conceal or hide.

    Che giấu hoặc ẩn giấu.

    Đồng nghĩa (SYN):repress/smother/strangle/muffle
  4. 4.stifleđộng từ (v)

    Opposite in meaning to stimulate (act as a stimulant).

    Mang nghĩa đối lập với "stimulate" (hoạt động như một chất kích thích).

    Trái nghĩa (OPP):stimulate
  5. 5.stifleđộng từ (v)

    Conceal or hide.

    Che giấu hoặc ẩn giấu.

    Đồng nghĩa (SYN):strangle/smother/muffle/repress
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): stifle

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

dampen ↔ stifle

Mục từ "stifle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dampen, knee, repress, stimulate, strangle" (bóp nghẹt hoặc đàn áp).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: stifle

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "stifle" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dampen: động từ (v), knee: danh từ (n), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), stimulate: động từ (v), stimulant: danh từ (n), stimulation: danh từ (n), stimulus: danh từ (n), strangle: động từ (v).

dampenđộng từ (v)/ˈdæmpən/

bóp nghẹt hoặc đàn áp

•

And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.

Nguồn: Fox, Frances Barton: The Heart of Arethusa

kneedanh từ (n)/ˈni/

khớp bản lề ở chân người nối xương chày và xương mác với xương đùi và được bảo vệ phía trước bởi xương bánh chè

•

She sat still on the sand, her hands loosely clasped round her knees.

Nguồn: Cross, Victoria: The beating heart

repressđộng từ (v)/ɹiˈpɹɛs/

hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa

•

To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.

Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria

repressiondanh từ (n)/ɹiˈpɹɛʃən/

một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức

•

It has been an unusual case of repression, for one thing.

“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.

Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost

stimulateđộng từ (v)/ˈstɪmjəˌleɪt/

hoạt động như một chất kích thích

•

I am delighted to hear about the discovery, and hope, if it turns out well, to have my stimulated curiosity satisfied with regard to it.

Nguồn: Romanes, George John: The Life and Letters of George John Romanes, M.A., LL.D., F.R.S.

stimulantdanh từ (n)/ˈstɪmjələnt/

bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nào

•

After taking these stimulants, his Lordship expressed a wish to sleep.

Nguồn: Galt, John: The Life of Lord Byron

stimulationdanh từ (n)/ˌstɪmjəˈleɪʃən/

hành động kích thích một sinh vật hành động

•

The third group of experiments introduced the factor of variation in intensity of stimulation.

Nguồn: Münsterberg, Hugo, 1863-1916 [Editor]: Harvard Psychological Studies, Volume 1 Containing Sixteen Experimental Investigations from the Harvard Psychological Laboratory.

stimulusdanh từ (n)/ˈstɪmjələs/

bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nào

•

It is a law of the system, that each organ is excited to healthy and efficient action, when influenced by its appropriate stimulus.

Nguồn: Cutter, Calvin: A Treatise on Anatomy, Physiology, and Hygiene (Revised Edition)

strangleđộng từ (v)/ˈstɹæŋɡəl/

giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khí

•

They ordered Feintise, the old Queen's waiting-woman, to strangle the Queen's three children and the son of Princess Brunette, and bury them secretly.

Nguồn: Crane, Walter: The Frog Prince and Other Stories

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: stifle

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "stifle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dampen the ardor
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: stifle

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stifle" phân theo từng nét nghĩa (bóp nghẹt hoặc đàn áp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "bóp nghẹt hoặc đàn áp" (ngoài ra "dampen" còn biểu thị: làm ẩm).

“And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.”

Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân" (ngoài ra "knee" còn biểu thị: khớp bản lề ở chân người nối xương chày và xương mác với xương đùi và được bảo vệ phía trước bởi xương bánh chè).

“She sat still on the sand, her hands loosely clasped round her knees.”

Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "che giấu hoặc ẩn giấu" (ngoài ra "repress" còn biểu thị: hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa).

“To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "stifle" khi diễn đạt nét nghĩa: che giấu hoặc ẩn giấu.

Đồng nghĩa với "stifle" ở nét nghĩa "che giấu hoặc ẩn giấu" (ngoài ra "strangle" còn biểu thị: giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khí).

“They ordered Feintise, the old Queen's waiting-woman, to strangle the Queen's three children and the son of Princess Brunette, and bury them secretly.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "stifle" khi diễn đạt nét nghĩa: che giấu hoặc ẩn giấu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: stifle

12 câu trong kho sách →
The returning invalid had his own opinion on that matter; but he did not dampen Steenie’s courage by expressing it.

Người bệnh trở về có ý kiến riêng về vấn đề đó; nhưng anh ấy không làm giảm lòng can đảm của Steenie bằng cách bày tỏ điều đó.

Raymond, Evelyn: The Little Lady of the Horse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Come, brother!” replied she, cheerily, “you dampen the joy of our arrival.

Hãy đến, anh trai! cô ấy vui vẻ trả lời, “anh làm mất đi niềm vui khi chúng tôi đến.

Kirby, William: The Golden Dog, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."

Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."

Howells, William Dean: Their Silver Wedding Journey — Volume 3, Nguyên văn tác phẩm
And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.
Fox, Frances Barton: The Heart of Arethusa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sometimes clean, dampened sawdust can be used and, in the winter time, nothing is better than snow, which will clean and brighten them wonderfully.
Lewis, G. Griffin (George Griffin): The Practical Book of Oriental Rugs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Care should be taken that only the thin portion where the section is folded be dampened.
Demuth, Geo. S. (George S.): Comb Honey, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her face gets pink and a drop of sweat dampens her curls.
Davis, James J. (James John): The Iron Puddler: My Life in the Rolling Mills and What Came of It, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And I had not the courage to dampen his hopes.
Churchill, Winston: Richard Carvel — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: stifle

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “stifle” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“The returning invalid had his own opinion on that matter; but he did not dampen Steenie’s courage by expressing it.”

Người bệnh trở về có ý kiến riêng về vấn đề đó; nhưng anh ấy không làm giảm lòng can đảm của Steenie bằng cách bày tỏ điều đó.

Nguồn: Raymond, Evelyn: The Little Lady of the Horse

““Come, brother!” replied she, cheerily, “you dampen the joy of our arrival.”

Hãy đến, anh trai! cô ấy vui vẻ trả lời, “anh làm mất đi niềm vui khi chúng tôi đến.

Nguồn: Kirby, William: The Golden Dog

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “stifle”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stifle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stifle”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stifle” với tần suất cao:

24 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “stifle”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “stifle”:

“And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “stifle”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstaɪfəl/; US /ˈstaɪfəl/.

stifle (động từ): bóp nghẹt hoặc đàn áp

Định nghĩa tiếng Anh: Smother or suppress.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

dampen ↔ stifle

Họ từ trong dữ liệu: dampen: động từ (v) · knee: danh từ (n) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · stimulate: động từ (v) · stimulant: danh từ (n) · stimulation: danh từ (n) · stimulus: danh từ (n) · strangle: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi24 lần trong kho sách

dampen the ardor

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "stifle" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm24 lần trong kho sách

dampen the ardor

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stifle" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái24 lần trong kho sách

dampen the ardor

Nét nghĩa mở rộng: joint between the femur and tibia in a quadruped (khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “stifle”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: stifle

Hỏi đáp trọng tâm

stifle nghĩa là gì (meaning & definition)?

stifle (động từ, phát âm Mỹ /ˈstaɪfəl/) có nghĩa là bóp nghẹt hoặc đàn áp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dampen"). smother or suppress

Từ stifle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstaɪfəl/; US /ˈstaɪfəl/.

Từ stifle là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "stifle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: stifles; Quá khứ / Phân từ: stifled; Dạng V-ing: stifling.

Các nét nghĩa của từ stifle theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: bóp nghẹt hoặc đàn áp - Nét nghĩa 2 [A1]: khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chân - Nét nghĩa 3 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu - Nét nghĩa 4 [B2]: Mang nghĩa đối lập với "stimulate" (hoạt động như một chất kích thích) - Nét nghĩa 5 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stifle:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstaɪfəl/; US /ˈstaɪfəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: stifles; Quá khứ / Phân từ: stifled; Dạng V-ing: stifling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stifle:

dampen the ardor

stifle được dùng trong câu như thế nào?

And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure. (Frances Barton Fox, The Heart of Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #23856.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/stifle, mã đối chiếu EV-C7149267. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "stifle" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "dampen, knee, repress, stimulate, strangle".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

dampen, knee, repress, stimulate, strangle