muffle
động từ (v)
Muffle có nghĩa là làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
Định nghĩa Anh – Anh: Deaden (a sound or noise), especially by wrapping.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.muffleđộng từ (v)
Deaden (a sound or noise), especially by wrapping.
Làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
- •
Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •choke damp86 lần trong kho sách
- •damp the ardour76 lần trong kho sách
- •cold damp470 lần trong kho sách
- •damp grass185 lần trong kho sách
- •
- 2.muffleđộng từ (v)
Deaden (a sound or noise), especially by wrapping.
Làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
- 3.muffleđộng từ (v)
Deaden (a sound or noise), especially by wrapping.
Làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
- 4.muffleđộng từ (v)
Conceal or hide.
Che giấu hoặc ẩn giấu.
- 5.muffleđộng từ (v)
Conceal or hide.
Che giấu hoặc ẩn giấu.
Từ nguyên học (Etymology): muffle
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
damp ↔ muffle
Mục từ "muffle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "damp, dampen, dull, repress, strangle" (làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói).
Họ từ & Biến thể từ loại: muffle
Họ từ của "muffle" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: damp: tính từ (adj), damply: trạng từ (adv), dampen: động từ (v), dull: tính từ (adj), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), strangle: động từ (v).
hơi ướt
Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.
Nguồn: Northern Nut Growers Association [Editor]: Northern Nut Growers Association Report of the Proceedings at the Fifth Annual Meeting Evansville, Indiana, August 20 and 21, 1914
một cách ẩm ướt
There is a sudden change to an April-like heat: damply-hot; though fine: very trying, all feel it.
Nguồn: Sharp, Elizabeth A. (Elizabeth Amelia): William Sharp (Fiona Macleod): A Memoir Compiled by His Wife Elizabeth A. Sharp
bóp nghẹt hoặc đàn áp
And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.
Nguồn: Fox, Frances Barton: The Heart of Arethusa
thiếu sự sống động hoặc hoạt hình
It is surrounded by a plaster curtain or mantle, coloured blue, with a dull red lining.
Nguồn: Norbury, John: The box of whistles
hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa
To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria
một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức
It has been an unusual case of repression, for one thing.
“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.
Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost
giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khí
They ordered Feintise, the old Queen's waiting-woman, to strangle the Queen's three children and the son of Princess Brunette, and bury them secretly.
Nguồn: Crane, Walter: The Frog Prince and Other Stories
Cụm từ & Collocations: muffle
Xem thống kê kết hợp từ →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "muffle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- choke damp
- damp the ardour
- cold damp
- damp grass
Đồng nghĩa & Sắc thái: muffle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "muffle" phân theo từng nét nghĩa (làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "muffle" ở nét nghĩa "làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói" (ngoài ra "damp" còn biểu thị: làm cho mơ hồ, che khuất hoặc làm cho (hình ảnh) khó nhìn thấy hơn).
“Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "muffle" khi diễn đạt nét nghĩa: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "muffle" khi diễn đạt nét nghĩa: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
“It is surrounded by a plaster curtain or mantle, coloured blue, with a dull red lining.”
Đồng nghĩa với "muffle" ở nét nghĩa "làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói" (ngoài ra "dampen" còn biểu thị: bóp nghẹt hoặc đàn áp).
“And it was, as an experience, well calculated to dampen even the exuberance of spirits with which Arethusa had fared forth to this new adventure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "muffle" khi diễn đạt nét nghĩa: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói.
Câu dẫn chứng văn học: muffle
12 câu trong kho sách →Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.A warm, damp cellar always ruins them; keep them through winter in the coolest dry place possible, without severe freezing.For a second they stood still, panting aloud, with crimson cheeks and hair stuck in damp wisps to their hot foreheads.“Blessed if I know,” answered Rob, pushing his cap away from his damp forehead and scowling.My mother had purchased at Mackinac a keg of powder, which, as they thought it a little damp, was here spread out to dry.All the men belonging to a boat generally live in the same damp and narrow hut.And it wuz to me he turned for comfort and solace when them bubbles bust over his head in a damp drizzle (metafor).A damp, ill-smelling cellar was the place where he spent his days, and his nights were passed in an equally repulsive attic.Đọc mở rộng theo CEFR: muffle
Từ vựng bậcC2→“Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.”
Nguồn: Northern Nut Growers Association [Editor]: Northern Nut Growers Association Report of the Proceedings at the Fifth Annual Meeting Evansville, Indiana, August 20 and 21, 1914
“A warm, damp cellar always ruins them; keep them through winter in the coolest dry place possible, without severe freezing.”
Nguồn: Walden, J. H.: Soil Culture Containing a Comprehensive View of Agriculture, Horticulture, Pomology, Domestic Animals, Rural Economy, and Agricultural Literature
Cấu trúc & Vận dụng: “muffle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “muffle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “muffle”
Dữ liệu từ nguyên: damp ↔ muffle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “muffle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “muffle” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “muffle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
muffle (động từ): làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói
Định nghĩa tiếng Anh: Deaden (a sound or noise), especially by wrapping.
damp ↔ muffle
Họ từ trong dữ liệu: damp: tính từ (adj) · damply: trạng từ (adv) · dampen: động từ (v) · dull: tính từ (adj) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · strangle: động từ (v)
choke damp
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "muffle" trong câu.
damp the ardour
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "muffle" trong câu.
cold damp
Nét nghĩa mở rộng: deaden (a sound or noise), especially by wrapping (làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói)
Ứng dụng & Mở rộng: “muffle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “muffle” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “muffle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “muffle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “muffle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: muffle
Hỏi đáp trọng tâmmuffle nghĩa là gì (meaning & definition)?
muffle (động từ, phát âm Mỹ /ˈmʌfəl/) có nghĩa là làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "damp"). deaden (a sound or noise), especially by wrapping
Từ muffle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmʌfəl/; US /ˈmʌfəl/.
Từ muffle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "muffle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: muffles; Quá khứ / Phân từ: muffled; Dạng V-ing: muffling.
Các nét nghĩa của từ muffle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói (Ví dụ: “Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói - Nét nghĩa 3 [B1]: làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách gói - Nét nghĩa 4 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu - Nét nghĩa 5 [B2]: che giấu hoặc ẩn giấu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ muffle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmʌfəl/; US /ˈmʌfəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: muffles; Quá khứ / Phân từ: muffled; Dạng V-ing: muffling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ muffle:
choke damp; damp the ardour; cold damp; damp grass
muffle được dùng trong câu như thế nào?
Scions for grafting should be cut while perfectly dormant and packed in damp moss or sawdust, being careful not to have it too wet. (Northern Nut Growers Association [Editor], Northern Nut Growers Association Report of the Proceedings at the Fifth Annual Meeting Evansville, Indiana, August 20 and 21, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #24559.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)