Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

residuum

danh từ (n)

C2

Residuum có nghĩa là residuum (danh từ) có nghĩa là thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi, thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

Định nghĩa Anh - Anh: Something left after other parts have been taken away.

Họ từ:remainder(danh từ (n))/remain(động từ (v))/residual(tính từ (adj))/residue(danh từ (n))/rest(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.residuumdanh từ (n)

    Something left after other parts have been taken away.

    Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

    • •

      It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.

    Đồng nghĩa (SYN):remainder/balance/residual/residue/rest
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.residuumdanh từ (n)

    Something left after other parts have been taken away.

    Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

    Đồng nghĩa (SYN):residual/remainder/balance/residue/rest
  3. 3.residuumdanh từ (n)

    Something left after other parts have been taken away.

    Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

    Đồng nghĩa (SYN):residue/remainder/balance/residual/rest
  4. 4.residuumdanh từ (n)

    Something left after other parts have been taken away.

    Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

    Đồng nghĩa (SYN):rest/remainder/balance/residual/residue
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): residuum

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

remainder ↔ residuum

Mục từ "residuum" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "remainder, residual, residue, rest" (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: residuum

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "residuum" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: remainder: danh từ (n), remain: động từ (v), residual: tính từ (adj), residue: danh từ (n), rest: động từ (v).

remainderdanh từ (n)/ɹɪˈmeɪndɚ/

thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi

•

It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.

Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879

remainđộng từ (v)/ɹɪˈmeɪn/

giữ nguyên

•

Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.

Nguồn: Darlington, E. D.: How and what to grow in a kitchen garden of one acre

residualtính từ (adj)/ɹɪˈzɪdʒuəl/

liên quan đến hoặc chỉ ra phần còn lại

•

Yet Miracastle offers no evidence for the existence of a prior technology, no ruins, no residual radioactivity from atomic operations.

Nguồn: Neville, Kris: General Max Shorter

residuedanh từ (n)/ˈɹɛzəˌdu/

vật chất còn lại sau khi cái gì đó đã bị loại bỏ

•

They were of St John's College, & every day were devoted to private lectures, & the Residue they did account for.

Nguồn: Stirling, A. M. W. (Anna Maria Wilhelmina), 1865-1965 [Compiler]: The Letter-Bag of Lady Elizabeth Spencer-Stanhope — Volume 1

restđộng từ (v)/ˈɹɛst/

thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi

•

So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.

Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: residuum

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "residuum". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • spend the remainder
  • devote the remainder
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: residuum

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "residuum" phân theo từng nét nghĩa (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "remainder" còn biểu thị: phần số bị chia còn lại khi số bị chia không chia hết cho số chia).

“It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”

Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "balance" còn biểu thị: sự bằng nhau giữa tổng số bên có và bên nợ của một tài khoản).

“The car was barely balanced and threatening with every plunge of the frightened beast within to slide into the waters of the sound.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "residuum" khi diễn đạt nét nghĩa: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.

“Yet Miracastle offers no evidence for the existence of a prior technology, no ruins, no residual radioactivity from atomic operations.”

Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "residue" còn biểu thị: vật chất còn lại sau khi cái gì đó đã bị loại bỏ).

“They were of St John's College, & every day were devoted to private lectures, & the Residue they did account for."”

Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "rest" còn biểu thị: tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)).

“So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: residuum

It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.
Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The same sort of hallucination runs through the remainder of the paragraph; but I cannot think it necessary to expose it any further.
Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35
The remainder paraded a little before midnight, with coats and blankets and three days’ rations, which the men were recommended to cook before starting.
Cope, William Henry: The History of the Rifle Brigade (the Prince Consort's Own) Formerly the 95th, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of the remainder, two had recently received serious damage through mutual collision.
Westerman, Percy F. (Percy Francis): Clipped Wings, Nguyên văn tác phẩm
Overcome by their exertions, the remainder of the party, with the exception of the Chief, had retired early and slept heavily.
Carr-Harris, Bertha: The White Chief of the Ottawa, Nguyên văn tác phẩm
I draw a veil over the remainder of that evening.
Various: The Yale Literary Magazine (Vol. I, No. 2, March 1836), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Since Gloria Cromwell appeared only in the first act, dying for exigencies of plot off-stage—the remainder of the performance went as usual.
Weiman, Rita: Footlights, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He might, most likely would, be better when he awoke in the morning, but he would be flat aback the remainder of the night.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Sun of Saratoga: A Romance of Burgoyne's Surrender, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: residuum

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “residuum” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”

Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879

“The same sort of hallucination runs through the remainder of the paragraph; but I cannot think it necessary to expose it any further.”

Nguồn: Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “residuum”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “residuum” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “residuum”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “residuum” với tần suất cao:

335 lần trong kho sách
75 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “residuum”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “residuum”:

“It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “residuum”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

residuum (danh từ): thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi

Định nghĩa tiếng Anh: Something left after other parts have been taken away.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

remainder ↔ residuum

Họ từ trong dữ liệu: remainder: danh từ (n), remain: động từ (v), residual: tính từ (adj), residue: danh từ (n), rest: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi335 lần trong kho sách

spend the remainder

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "residuum" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm75 lần trong kho sách

devote the remainder

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "residuum" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái335 lần trong kho sách

spend the remainder

Nét nghĩa mở rộng: something left after other parts have been taken away (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “residuum”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: residuum

Hỏi đáp trọng tâm

residuum nghĩa là gì (meaning & definition)?

residuum (danh từ) có nghĩa là thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "remainder"). something left after other parts have been taken away

Từ residuum là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "residuum" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ residuum theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi (Ví dụ: “It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi - Nét nghĩa 3 [C2]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi - Nét nghĩa 4 [B1]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ residuum:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ residuum:

spend the remainder; devote the remainder

residuum được dùng trong câu như thế nào?

It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work. (Various, The American Missionary: Volume 33, No. 08, August, 1879; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/residuum, mã đối chiếu EV-4E087945. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "residuum" được liên kết từ mục từ "remainder, residual, residue, rest".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

remainder, residual, residue, rest