residuum
danh từ (n)
Residuum có nghĩa là residuum (danh từ) có nghĩa là thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi, thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
Định nghĩa Anh - Anh: Something left after other parts have been taken away.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.residuumdanh từ (n)
Something left after other parts have been taken away.
Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
- •
It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •spend the remainder335 lần trong kho sách
- •devote the remainder75 lần trong kho sách
- •
- 2.residuumdanh từ (n)
Something left after other parts have been taken away.
Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
- 3.residuumdanh từ (n)
Something left after other parts have been taken away.
Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
- 4.residuumdanh từ (n)
Something left after other parts have been taken away.
Thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
Từ nguyên học (Etymology): residuum
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
remainder ↔ residuum
Mục từ "residuum" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "remainder, residual, residue, rest" (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi).
Họ từ & Biến thể từ loại: residuum
Họ từ của "residuum" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: remainder: danh từ (n), remain: động từ (v), residual: tính từ (adj), residue: danh từ (n), rest: động từ (v).
thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi
It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879
giữ nguyên
Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.
Nguồn: Darlington, E. D.: How and what to grow in a kitchen garden of one acre
liên quan đến hoặc chỉ ra phần còn lại
Yet Miracastle offers no evidence for the existence of a prior technology, no ruins, no residual radioactivity from atomic operations.
Nguồn: Neville, Kris: General Max Shorter
vật chất còn lại sau khi cái gì đó đã bị loại bỏ
They were of St John's College, & every day were devoted to private lectures, & the Residue they did account for.
Nguồn: Stirling, A. M. W. (Anna Maria Wilhelmina), 1865-1965 [Compiler]: The Letter-Bag of Lady Elizabeth Spencer-Stanhope — Volume 1
thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi
So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.
Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine
Cụm từ & Collocations: residuum
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "residuum". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- spend the remainder
- devote the remainder
Đồng nghĩa & Sắc thái: residuum
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "residuum" phân theo từng nét nghĩa (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "remainder" còn biểu thị: phần số bị chia còn lại khi số bị chia không chia hết cho số chia).
“It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”
Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "balance" còn biểu thị: sự bằng nhau giữa tổng số bên có và bên nợ của một tài khoản).
“The car was barely balanced and threatening with every plunge of the frightened beast within to slide into the waters of the sound.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "residuum" khi diễn đạt nét nghĩa: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi.
“Yet Miracastle offers no evidence for the existence of a prior technology, no ruins, no residual radioactivity from atomic operations.”
Đồng nghĩa với "residuum" ở nét nghĩa "thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi" (ngoài ra "residue" còn biểu thị: vật chất còn lại sau khi cái gì đó đã bị loại bỏ).
“They were of St John's College, & every day were devoted to private lectures, & the Residue they did account for."”
Câu dẫn chứng văn học: residuum
It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.The same sort of hallucination runs through the remainder of the paragraph; but I cannot think it necessary to expose it any further.The remainder paraded a little before midnight, with coats and blankets and three days’ rations, which the men were recommended to cook before starting.Of the remainder, two had recently received serious damage through mutual collision.Overcome by their exertions, the remainder of the party, with the exception of the Chief, had retired early and slept heavily.I draw a veil over the remainder of that evening.Since Gloria Cromwell appeared only in the first act, dying for exigencies of plot off-stage—the remainder of the performance went as usual.He might, most likely would, be better when he awoke in the morning, but he would be flat aback the remainder of the night.Đọc mở rộng theo CEFR: residuum
Từ vựng bậcC2→“It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879
“The same sort of hallucination runs through the remainder of the paragraph; but I cannot think it necessary to expose it any further.”
Nguồn: Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35
Cấu trúc & Vận dụng: “residuum”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “residuum” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “residuum”
Dữ liệu từ nguyên: remainder ↔ residuum
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “residuum”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “residuum” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “residuum”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
residuum (danh từ): thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi
Định nghĩa tiếng Anh: Something left after other parts have been taken away.
remainder ↔ residuum
Họ từ trong dữ liệu: remainder: danh từ (n), remain: động từ (v), residual: tính từ (adj), residue: danh từ (n), rest: động từ (v)
spend the remainder
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "residuum" trong câu.
devote the remainder
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "residuum" trong câu.
spend the remainder
Nét nghĩa mở rộng: something left after other parts have been taken away (thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi)
Ứng dụng & Mở rộng: “residuum”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “residuum”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “residuum”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “residuum” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “residuum” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: residuum
Hỏi đáp trọng tâmresiduum nghĩa là gì (meaning & definition)?
residuum (danh từ) có nghĩa là thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "remainder"). something left after other parts have been taken away
Từ residuum là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "residuum" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ residuum theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi (Ví dụ: “It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi - Nét nghĩa 3 [C2]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi - Nét nghĩa 4 [B1]: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ residuum:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ residuum:
spend the remainder; devote the remainder
residuum được dùng trong câu như thế nào?
It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work. (Various, The American Missionary: Volume 33, No. 08, August, 1879; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)