regress
động từ (v)
- regresses/ˈɹiɡɹɛsɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- regressed/ˈɹiɡɹɛst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- regressing/ˈɹiɡɹɛsɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Regress có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to progress (develop in a positive way).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.regressđộng từ (v)
Opposite in meaning to progress (develop in a positive way).
Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)).
- •
Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.”
Trái nghĩa (OPP):progress - •
- 2.regressđộng từ (v)
Go back to bad behavior.
Quay lại hành vi xấu.
- 3.regressđộng từ (v)
Go back to a previous state.
Đi hoặc quay lại địa điểm, tình trạng hoặc hoạt động mà một người đã từng đến trước đó.
Từ nguyên học (Etymology): regress
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
progress ↔ regress
Mục từ "regress" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "progress, relapse, return" (Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu))).
Họ từ & Biến thể từ loại: regress
Họ từ của "regress" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: progress: danh từ (n), progression: danh từ (n), relapse: danh từ (n), return: động từ (v).
tiến bộ
Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 37, No. 12, December, 1883
một chuỗi có mô hình tiến triển xác định
I have found something far sweeter, as this narrative in its natural progression will develop; but those were my days of "love's young dream.
Nguồn: Russell, William Ingraham: The Romance and Tragedy of a Widely Known Business Man of New York
thất bại trong việc duy trì trạng thái cao hơn
And when the relapse fell on him, was he in most respects, or in all respects, as he was then?
“Và khi cơn tái phát ập đến với anh ấy, liệu anh ấy ở hầu hết các khía cạnh - hay về mọi khía cạnh - có giống như lúc đó không?”
Nguồn: Dickens, Charles: A Tale of Two Cities
văn bản cung cấp thông tin cho cơ quan thu thuế về nghĩa vụ nộp thuế của người nộp thuế
They were soon driven off Gun Hill by shell fire from the camp, but after nightfall returned to bring away the guns.
Nguồn: A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans
Cụm từ & Collocations: regress
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "regress". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: regress
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regress" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu))), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "regress" ở nét nghĩa "quay lại hành vi xấu" (ngoài ra "relapse" còn biểu thị: sức khỏe suy giảm).
““And when the relapse fell on him, was he in most respects, or in all respects, as he was then?””
Đồng nghĩa với "regress" ở nét nghĩa "quay lại hành vi xấu" (ngoài ra "lapse" còn biểu thị: một sai lầm do thiếu chú ý).
“We were eager to be gone and dreaded the lapse of summer before the Indians would allow it had begun.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "regress" khi diễn đạt nét nghĩa: quay lại hành vi xấu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "regress" khi diễn đạt nét nghĩa: quay lại hành vi xấu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "regress" khi diễn đạt nét nghĩa: quay lại hành vi xấu.
Đồng nghĩa với "regress" ở nét nghĩa "đi hoặc quay lại địa điểm, tình trạng hoặc hoạt động mà một người đã từng đến trước đó" (ngoài ra "return" còn biểu thị: văn bản cung cấp thông tin cho cơ quan thu thuế về nghĩa vụ nộp thuế của người nộp thuế).
“They were soon driven off Gun Hill by shell fire from the camp, but after nightfall returned to bring away the guns.”
Câu dẫn chứng văn học: regress
Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.”The geared locomotive had been put into service, and the laying of light steel rails was progressing rapidly.Every step of the white man’s progress in the New World may be said to have been on the corpse of a native.It is unnecessary to trace here the rise and progress of this celebrated order whose position in history has been such a peculiar one.Here again it was impossible to keep the groups constant owing to the death of individuals during the progress of the experiment.Harmony is simply stopping the wheels of progress to get rid of the noise.Full of ideas, which his intense, nervous nature fused into sentiment, he exerted an influence which greatly promoted the progress and prosperity of his section.As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and outside of school.Đọc mở rộng theo CEFR: regress
Từ vựng bậcC1→“Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.””
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 37, No. 12, December, 1883
“The geared locomotive had been put into service, and the laying of light steel rails was progressing rapidly.”
Nguồn: Various: Short Stories. Early October, 1923
Cấu trúc & Vận dụng: “regress”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regress” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “regress”
Dữ liệu từ nguyên: progress ↔ regress
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “regress”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “regress”:
“Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.””
Gợi ý luyện tập với “regress”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
regress (động từ): Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu))
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to progress (develop in a positive way).
progress ↔ regress
Họ từ trong dữ liệu: progress: danh từ (n), progression: danh từ (n), relapse: danh từ (n), return: động từ (v)
regress: Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu))
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "regress" trong câu.
Đồng nghĩa: relapse, lapse, recidivate, retrogress
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "regress" trong câu.
regress ↔ relapse, lapse, recidivate, retrogress
Nét nghĩa mở rộng: go back to bad behavior (quay lại hành vi xấu)
Ứng dụng & Mở rộng: “regress”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “regress”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “regress”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “regress” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “regress” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: regress
Hỏi đáp trọng tâmregress nghĩa là gì (meaning & definition)?
regress (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹiɡɹɛs/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "progress"). Opposite in meaning to progress (develop in a positive way)
Từ regress trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹiɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹiɡɹɛs/; US /ˈɹiɡɹɛs/.
Từ regress là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "regress" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: regresses; Quá khứ / Phân từ: regressed; Dạng V-ing: regressing.
Các nét nghĩa của từ regress theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "progress" (hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)) (Ví dụ: “Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.””) - Nét nghĩa 2 [C1]: quay lại hành vi xấu - Nét nghĩa 3 [A2]: đi hoặc quay lại địa điểm, tình trạng hoặc hoạt động mà một người đã từng đến trước đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regress:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹiɡɹɛs/; US /ˈɹiɡɹɛs/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: regresses; Quá khứ / Phân từ: regressed; Dạng V-ing: regressing.
regress được dùng trong câu như thế nào?
Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.” (Various, The American Missionary: Volume 37, No. 12, December, 1883; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)