producing
động từ (v)
Producing có nghĩa là mang lại hoặc mang lại (dạng biến thể ngữ pháp của "produce").
Định nghĩa Anh - Anh: Bring forth or yield.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.producingđộng từ (v)
Bring forth or yield.
Mang lại hoặc mang lại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •produce an effect790 lần trong kho sách
- •produce the effect591 lần trong kho sách
- •produce the desired410 lần trong kho sách
- 2.producingđộng từ (v)
Create or manufacture a man-made product.
Tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo.
- 3.producingđộng từ (v)
Cause to happen, occur or exist.
Nguyên nhân xảy ra, xảy ra hoặc tồn tại.
- 4.producingdanh từ (n)
Fresh fruits and vegetable grown for the market.
Sản xuất.
Từ nguyên học (Etymology): producing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
produce ↔ producing
Mục từ "producing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "produce" (mang lại hoặc mang lại).
Họ từ & Biến thể từ loại: producing
Họ từ của "producing" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: produce: động từ (v), producer: danh từ (n), product: danh từ (n), production: danh từ (n).
mang lại hoặc mang lại
A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.
Nguồn: Blanchard, Amy Ella: The glad lady
ai đó sản xuất cái gì đó
It must be weighed, the various taxes set apart, and the remainder returned to the producer.
Nó phải được cân nhắc, tách biệt các khoản thuế khác nhau và phần còn lại được trả lại cho nhà sản xuất.
Nguồn: Twain, Mark: The Innocents Abroad
mặt hàng được chào bán
Cotton is the most profitable product; a vegetable that has hitherto been almost exclusively cultivated by involuntary labourers.
Nguồn: Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor]: Flint's Letters from America, 1818-1820
hành động hoặc quá trình sản xuất một cái gì đó
The new statement said that production and administration would take the brunt of the cuts, with engineers retained to continue product development.
Tuyên bố mới cho biết hoạt động sản xuất và quản lý sẽ bị cắt giảm nhiều nhất, trong khi các kỹ sư được giữ lại để tiếp tục phát triển sản phẩm.
Nguồn: Brazil's Embraer plans to cut around 4,200 jobs
Cụm từ & Collocations: producing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "producing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- produce an effect
- produce the effect
- produce the desired
Đồng nghĩa & Sắc thái: producing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "producing" phân theo từng nét nghĩa (mang lại hoặc mang lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "producing" ở nét nghĩa "mang lại hoặc mang lại" (ngoài ra "produce" còn biểu thị: tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo).
“A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "producing" khi diễn đạt nét nghĩa: mang lại hoặc mang lại.
Đồng nghĩa với "producing" ở nét nghĩa "tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "producing" ở nét nghĩa "tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo" (ngoài ra "create" còn biểu thị: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành).
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "producing" khi diễn đạt nét nghĩa: nguyên nhân xảy ra, xảy ra hoặc tồn tại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "producing" khi diễn đạt nét nghĩa: nguyên nhân xảy ra, xảy ra hoặc tồn tại.
Câu dẫn chứng văn học: producing
A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.Thousands, or even tens of thousands, of eggs may be produced by a single joint.Even Greuze, with all his skill in representing youthful charm, never produced a lovelier work than this Mademoiselle Helvetius.I have heard that one acre set with a thousand fish would produce three times as much corn as an acre without them.At present, Bolivia is gaining worldwide fame by the enormous quantity and excellent quality of tin which the country produces.That would save half a million a year to the continent, and, what is more, would produce perfect satisfaction and happiness.”The vineyards round the city produce several sorts of tolerably good grapes, sufficient for the supply of the markets.Eunice! how can you?” cried out Mrs. Lander, white with the sudden shock which that name was sure to produce.Đọc mở rộng theo CEFR: producing
Từ vựng bậcA2→“A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.”
Nguồn: Blanchard, Amy Ella: The glad lady
“Thousands, or even tens of thousands, of eggs may be produced by a single joint.”
Nguồn: Ritzema Bos, J. (Jan): Agricultural zoology
Cấu trúc & Vận dụng: “producing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “producing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “producing”
Dữ liệu từ nguyên: produce ↔ producing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “producing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “producing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “producing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “producing”:
“A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.”
Gợi ý luyện tập với “producing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
producing (động từ): mang lại hoặc mang lại
Định nghĩa tiếng Anh: Bring forth or yield.
produce ↔ producing
Họ từ trong dữ liệu: produce: động từ (v), producer: danh từ (n), product: danh từ (n), production: danh từ (n)
produce an effect
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "producing" trong câu.
produce the effect
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "producing" trong câu.
produce the desired
Nét nghĩa mở rộng: create or manufacture a man-made product (tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo)
Ứng dụng & Mở rộng: “producing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “producing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “producing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “producing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “producing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: producing
Hỏi đáp trọng tâmproducing nghĩa là gì (meaning & definition)?
producing (động từ, phát âm Mỹ /pɹəˈdusɪŋ/) có nghĩa là mang lại hoặc mang lại (dạng biến thể ngữ pháp của "produce"). bring forth or yield
Từ producing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdus/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹəˈdusɪŋ/; US /pɹəˈdusɪŋ/.
Từ producing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "producing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ producing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mang lại hoặc mang lại - Nét nghĩa 2 [A2]: tạo ra hoặc sản xuất một sản phẩm nhân tạo - Nét nghĩa 3 [A2]: nguyên nhân xảy ra, xảy ra hoặc tồn tại - Nét nghĩa 4 [A2]: sản xuất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ producing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɹəˈdusɪŋ/; US /pɹəˈdusɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ producing:
produce an effect; produce the effect; produce the desired
producing được dùng trong câu như thế nào?
A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare. (Amy Ella Blanchard, The glad lady; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)