numerate
động từ (v)
- numerates/ˈnuməɹəts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- numerated/ˈnuməɹətɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- numerating/ˈnuməɹətɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Numerate có nghĩa là tổng số được tính.
Định nghĩa Anh - Anh: Determine the number or amount of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.numerateđộng từ (v)
Determine the number or amount of.
Tổng số được tính.
- •
Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •count de4.472 lần trong kho sách
- •count of monte505 lần trong kho sách
- •count the cost489 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): numerate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
count ↔ numerate
Mục từ "numerate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "count" (tổng số được tính).
Họ từ & Biến thể từ loại: numerate
Họ từ của "numerate" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj).
tổng số được tính
Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.
Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow
bảng bao gồm một bề mặt ngang mà trên đó hoạt động kinh doanh được giao dịch
Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.
Nguồn: Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre
quá nhiều để có thể đếm được
But even then the gods were preparing a bitter sorrow for Paris, for Oenone, and for countless generations of mortals otherwhere.
Nguồn: Storr, Francis, 1839-1919 [Editor]: Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old
Cụm từ & Collocations: numerate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "numerate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- count de
- count of monte
- count the cost
Đồng nghĩa & Sắc thái: numerate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "numerate" phân theo từng nét nghĩa (tổng số được tính), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "numerate" ở nét nghĩa "tổng số được tính" (ngoài ra "count" còn biểu thị: hành động đếm).
“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "numerate" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng số được tính.
“Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "numerate" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng số được tính.
Câu dẫn chứng văn học: numerate
12 câu trong kho sách →Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.Curiously enough no book of etiquette has taken count of these violent changes.Mr. Brown counted the stroke and heaved a deep sigh.Expense does not count with this class of exhibitor, but risk to the welfare of their best-beloved pussies undoubtedly does.At Zomba I got it at once, but it is seldom used—the natives rarely counting so high.I thought you knew that nothing counts with me save His Majesty’s safety and peace?”Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?Netta, he thought coldly, had counted too much on passion.Đọc mở rộng theo CEFR: numerate
Từ vựng bậcA2→“Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”
Nguồn: Joyce, L. E. Elliott (Lilian Elwyn Elliott): Chile today and tomorrow
“Curiously enough no book of etiquette has taken count of these violent changes.”
Nguồn: Crowninshield, Frank: Manners for the metropolis
Cấu trúc & Vận dụng: “numerate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “numerate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “numerate”
Dữ liệu từ nguyên: count ↔ numerate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “numerate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “numerate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “numerate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “numerate”:
Gợi ý luyện tập với “numerate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
numerate (động từ): tổng số được tính
Định nghĩa tiếng Anh: Determine the number or amount of.
count ↔ numerate
Họ từ trong dữ liệu: count: động từ (v), counter: danh từ (n), countless: tính từ (adj)
count de
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "numerate" trong câu.
count of monte
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "numerate" trong câu.
count the cost
Mở rộng biên độ diễn đạt với "numerate".
Ứng dụng & Mở rộng: “numerate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “numerate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “numerate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “numerate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “numerate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: numerate
Hỏi đáp trọng tâmnumerate nghĩa là gì (meaning & definition)?
numerate (động từ, phát âm Mỹ /ˈnuməɹət/) có nghĩa là tổng số được tính (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "count"). determine the number or amount of
Từ numerate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnum/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnuməɹət/; US /ˈnuməɹət/.
Từ numerate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "numerate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: numerates; Quá khứ / Phân từ: numerated; Dạng V-ing: numerating.
Các nét nghĩa của từ numerate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tổng số được tính (Ví dụ: “Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ numerate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnuməɹət/; US /ˈnuməɹət/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: numerates; Quá khứ / Phân từ: numerated; Dạng V-ing: numerating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ numerate:
count de; count of monte; count the cost
numerate được dùng trong câu như thế nào?
Skirted by the south end of the Longitudinal railway, Llanquihue counts several ports, with Varas as the oldest-established and the largest. (L. E. Elliott Joyce, Chile today and tomorrow; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)