misuse
danh từ (n)
Misuse có nghĩa là sử dụng không đúng cách hoặc quá mức.
Định nghĩa Anh - Anh: Improper or excessive use.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.misusedanh từ (n)
Improper or excessive use.
Sử dụng không đúng cách hoặc quá mức.
Đồng nghĩa (SYN):abuseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sexual abuse537 lần trong kho sách
- •substance abuse514 lần trong kho sách
- •drug abuse281 lần trong kho sách
- •alcohol abuse152 lần trong kho sách
- •emotional abuse191 lần trong kho sách
- •verbal abuse81 lần trong kho sách
- 2.misuseđộng từ (v)
Change the inherent purpose or function of something.
Lạm dụng.
Từ nguyên học (Etymology): misuse
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
abuse ↔ misuse
Mục từ "misuse" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "abuse" (sử dụng không đúng cách hoặc quá mức).
Họ từ & Biến thể từ loại: misuse
Họ từ của "misuse" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: abuse: danh từ (n).
đối xử tàn nhẫn hoặc vô nhân đạo
On the issue of such an appeal they would redouble their abuse of you and of me, for their hatred is common to us both.
Nguồn: Mallory, Daniel, -1854? [Compiler]: A Biography of Henry Clay, the Senator from Kentucky Containing Also, a Complete Report of All His Speeches; Selections From His Private Correspondence; Eulogies in the Senate and House; and a Poem, by George D. Prentice, Esq.
Cụm từ & Collocations: misuse
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "misuse". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sexual abuse
- substance abuse
- drug abuse
- alcohol abuse
- emotional abuse
- verbal abuse
Đồng nghĩa & Sắc thái: misuse
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "misuse" phân theo từng nét nghĩa (sử dụng không đúng cách hoặc quá mức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "misuse" ở nét nghĩa "sử dụng không đúng cách hoặc quá mức" (ngoài ra "abuse" còn biểu thị: đối xử tàn nhẫn hoặc vô nhân đạo).
“On the issue of such an appeal they would redouble their abuse of you and of me, for their hatred is common to us both.”
Câu dẫn chứng văn học: misuse
On the issue of such an appeal they would redouble their abuse of you and of me, for their hatred is common to us both.By blaming, abusing, belittling, and ridiculing the opposite qualities, they give a concealed praise and encouragement to the defects of the person flattered.But these abuses and corruptions seem to me accidental, and quite insufficient to deter us from use of the most helpful of spiritual habits.“No, I throw no abuse or words of unkindness in the teeth of a man who stands on the brink of his grave.I joined the crowd, and found that the preacher’s subject was the abuse of confession.“If it would relieve your feelings to abuse me a little more, madame, pray do so.”“You may say what you like about me, Mark, but you shan’t abuse Lady Lufton.How miserably they are injured and abused by such an education.Đọc mở rộng theo CEFR: misuse
Từ vựng bậcB2→“On the issue of such an appeal they would redouble their abuse of you and of me, for their hatred is common to us both.”
Nguồn: Mallory, Daniel, -1854? [Compiler]: A Biography of Henry Clay, the Senator from Kentucky Containing Also, a Complete Report of All His Speeches; Selections From His Private Correspondence; Eulogies in the Senate and House; and a Poem, by George D. Prentice, Esq.
“By blaming, abusing, belittling, and ridiculing the opposite qualities, they give a concealed praise and encouragement to the defects of the person flattered.”
Nguồn: Plutarch, 46-120?: Selected Essays of Plutarch, Vol. I.
Cấu trúc & Vận dụng: “misuse”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “misuse” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “misuse”
Dữ liệu từ nguyên: abuse ↔ misuse
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “misuse”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “misuse” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “misuse”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
misuse (danh từ): sử dụng không đúng cách hoặc quá mức
Định nghĩa tiếng Anh: Improper or excessive use.
abuse ↔ misuse
Họ từ trong dữ liệu: abuse: danh từ (n)
sexual abuse
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "misuse" trong câu.
substance abuse
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "misuse" trong câu.
drug abuse
Nét nghĩa mở rộng: change the inherent purpose or function of something (lạm dụng)
Ứng dụng & Mở rộng: “misuse”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “misuse”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “misuse”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “misuse” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “misuse” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: misuse
Hỏi đáp trọng tâmmisuse nghĩa là gì (meaning & definition)?
misuse (danh từ, phát âm Mỹ /mɪsˈjuz/) có nghĩa là sử dụng không đúng cách hoặc quá mức (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "abuse"). improper or excessive use
Từ misuse trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjuz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /mɪsˈjuz/; US /mɪsˈjuz/.
Từ misuse là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "misuse" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ misuse theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: sử dụng không đúng cách hoặc quá mức - Nét nghĩa 2 [B2]: lạm dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ misuse:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /mɪsˈjuz/; US /mɪsˈjuz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ misuse:
sexual abuse; substance abuse; drug abuse; alcohol abuse; emotional abuse
misuse được dùng trong câu như thế nào?
On the issue of such an appeal they would redouble their abuse of you and of me, for their hatred is common to us both. (Daniel, -1854? [Compiler] Mallory, A Biography of Henry Clay, the Senator from Kentucky Containing Also, a Complete Report of All His Speeches; Selections From His Private Correspondence; Eulogies in the Senate and House; and a Poem, by George D. Prentice, Esq.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)