loth
tính từ (adj)
Loth có nghĩa là (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lothtính từ (adj)
(usually followed by `to') strongly opposed.
(thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
- •
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.
Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •constitutionally averse20 lần trong kho sách
- •
- 2.lothtính từ (adj)
Unwillingness to do something contrary to your custom.
Không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạn.
Từ nguyên học (Etymology): loth
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
averse ↔ loth
Mục từ "loth" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "averse, reluctant" ((thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ).
Họ từ & Biến thể từ loại: loth
Họ từ của "loth" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: averse: tính từ (adj), reluctant: tính từ (adj), reluctantly: trạng từ (adv).
phản đối mạnh mẽ
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!
Nguồn: Molière: The Miser
không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạn
A gleam of something very close to fear came into his furious eyes as he turned again to continue his reluctant retreat.
Nguồn: Roberts, Charles G. D., Sir: Kings in Exile
với sự miễn cưỡng
They accorded this ranking to Julius rather reluctantly, he having been a "foreigner.
Nguồn: Pattullo, George: The Sheriff of Badger: A Tale of the Southwest Borderland
Cụm từ & Collocations: loth
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "loth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- constitutionally averse
Đồng nghĩa & Sắc thái: loth
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "loth" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "loth" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ" (ngoài ra "averse" còn biểu thị: phản đối mạnh mẽ).
“Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "loth" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "loth" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "loth" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "loth" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa với "loth" ở nét nghĩa "không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạn" (ngoài ra "reluctant" còn biểu thị: không muốn tham gia).
“A gleam of something very close to fear came into his furious eyes as he turned again to continue his reluctant retreat.”
Câu dẫn chứng văn học: loth
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.
But I was not averse to speak with him, at least as far as the natural agitation of my spirits would permit.Nhưng tôi không phản đối việc nói chuyện với anh ấy, ít nhất là trong chừng mực mà sự kích động tự nhiên của tinh thần tôi cho phép.
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!How it is averse to discipline, I don't want to say.He was averse to telling us any thing about his tribe, but turned our questions with an equivocal repartee and a laugh.To withdraw, as the affections; to make indifferent of averse, where love or friendship before subsisted; to estrange; to wean; -- with from.Yet this year even poor Lea, generally so averse to leaving home, urged us to set off.Đọc mở rộng theo CEFR: loth
Từ vựng bậcC2→“Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.”
Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Pelham — Volume 04
“"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.”
“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.
Nguồn: Bates, Arlo: The Philistines
Cấu trúc & Vận dụng: “loth”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “loth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “loth”
Dữ liệu từ nguyên: averse ↔ loth
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “loth”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “loth” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “loth”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “loth”:
“Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!”
Gợi ý luyện tập với “loth”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
loth (tính từ): (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
averse ↔ loth
Họ từ trong dữ liệu: averse: tính từ (adj), reluctant: tính từ (adj), reluctantly: trạng từ (adv)
constitutionally averse
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "loth" trong câu.
constitutionally averse
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "loth" trong câu.
constitutionally averse
Nét nghĩa mở rộng: unwillingness to do something contrary to your custom (không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạn)
Ứng dụng & Mở rộng: “loth”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “loth”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “loth”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “loth” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “loth” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: loth
Hỏi đáp trọng tâmloth nghĩa là gì (meaning & definition)?
loth (tính từ, phát âm Mỹ /ˈlɑθ/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "averse"). (usually followed by `to') strongly opposed
Từ loth trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɑθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɑθ/; US /ˈlɑθ/.
Từ loth là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "loth" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ loth theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ (Ví dụ: “Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ loth:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɑθ/; US /ˈlɑθ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ loth:
constitutionally averse
loth được dùng trong câu như thế nào?
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it! (Molière, The Miser; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)