antipathetic
tính từ (adj)
Antipathetic có nghĩa là antipathetic (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ, (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.antipathetictính từ (adj)
(usually followed by `to') strongly opposed.
(thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
- •
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.
Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •constitutionally averse20 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): antipathetic
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
averse ↔ antipathetic
Mục từ "antipathetic" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "averse" ((thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ).
Họ từ & Biến thể từ loại: antipathetic
Họ từ của "antipathetic" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: averse: tính từ (adj).
phản đối mạnh mẽ
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!
Nguồn: Molière: The Miser
Cụm từ & Collocations: antipathetic
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "antipathetic". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- constitutionally averse
Đồng nghĩa & Sắc thái: antipathetic
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "antipathetic" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "antipathetic" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ" (ngoài ra "averse" còn biểu thị: phản đối mạnh mẽ).
“Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "antipathetic" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "antipathetic" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "antipathetic" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ.
Câu dẫn chứng văn học: antipathetic
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.
But I was not averse to speak with him, at least as far as the natural agitation of my spirits would permit.Nhưng tôi không phản đối việc nói chuyện với anh ấy, ít nhất là trong chừng mực mà sự kích động tự nhiên của tinh thần tôi cho phép.
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!How it is averse to discipline, I don't want to say.He was averse to telling us any thing about his tribe, but turned our questions with an equivocal repartee and a laugh.To withdraw, as the affections; to make indifferent of averse, where love or friendship before subsisted; to estrange; to wean; -- with from.Yet this year even poor Lea, generally so averse to leaving home, urged us to set off.Đọc mở rộng theo CEFR: antipathetic
Từ vựng bậcC2→“Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.”
Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Pelham — Volume 04
“"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.”
“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.
Nguồn: Bates, Arlo: The Philistines
Cấu trúc & Vận dụng: “antipathetic”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “antipathetic” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “antipathetic”
Dữ liệu từ nguyên: averse ↔ antipathetic
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “antipathetic”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “antipathetic” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “antipathetic”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “antipathetic”:
“Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it!”
Gợi ý luyện tập với “antipathetic”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
antipathetic (tính từ): (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
averse ↔ antipathetic
Họ từ trong dữ liệu: averse: tính từ (adj)
constitutionally averse
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "antipathetic" trong câu.
constitutionally averse
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "antipathetic" trong câu.
constitutionally averse
Mở rộng biên độ diễn đạt với "antipathetic".
Ứng dụng & Mở rộng: “antipathetic”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “antipathetic”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “antipathetic”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “antipathetic” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “antipathetic” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: antipathetic
Hỏi đáp trọng tâmantipathetic nghĩa là gì (meaning & definition)?
antipathetic (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "averse"). (usually followed by `to') strongly opposed
Từ antipathetic là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "antipathetic" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ antipathetic theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: (thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽ (Ví dụ: “Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ antipathetic:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ antipathetic:
constitutionally averse
antipathetic được dùng trong câu như thế nào?
Ah! ah! my son is kissing the hand of his intended stepmother, and his intended stepmother does not seem much averse to it! (Molière, The Miser; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)