histories
danh từ (n)
Histories có nghĩa là tổng hợp các sự kiện trong quá khứ (dạng biến thể ngữ pháp của "history").
Định nghĩa Anh - Anh: The aggregate of past events.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.historiesdanh từ (n)
The aggregate of past events.
Tổng hợp các sự kiện trong quá khứ.
- •
These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.
Theo Schmidt và Avery (các nhà khảo cổ học được công nhận là người có phát hiện này), những khám phá này có ý nghĩa quan trọng đối với lịch sử luyện kim.
Đồng nghĩa (SYN):historyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •natural history4.765 lần trong kho sách
- •ancient history945 lần trong kho sách
- •early history1.240 lần trong kho sách
- •history of england1.060 lần trong kho sách
- •american history872 lần trong kho sách
- •modern history682 lần trong kho sách
- •
- 2.historiesdanh từ (n)
A record or narrative description of past events.
Một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ.
- 3.historiesdanh từ (n)
The discipline that records and interprets past events involving human beings.
Bộ môn ghi lại và giải thích các sự kiện trong quá khứ liên quan đến con người.
Đồng nghĩa (SYN):history
Từ nguyên học (Etymology): histories
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
history ↔ histories
Mục từ "histories" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "history" (tổng hợp các sự kiện trong quá khứ).
Họ từ & Biến thể từ loại: histories
Họ từ của "histories" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: history: danh từ (n), historic: tính từ (adj), historical: tính từ (adj), historically: trạng từ (adv).
tổng hợp các sự kiện trong quá khứ
The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
thuộc về quá khứ
For us, the danger is the opposite; we risk losing sight of the eternal significance in our need of seeing clearly the historic lineaments.
Nguồn: Glover, T. R. (Terrot Reaveley): The Conflict of Religions in the Early Roman Empire
thuộc hoặc liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử
His comedies are not classics, for classics are live things; they are merely historical documents.
Nguồn: Walkley, Arthur Bingham: Pastiche and prejudice
trong suốt lịch sử
He will easily account for the bad work historically, and when he has recognized it, will trouble himself no further with it.
Nguồn: Howells, William Dean: Literature and Life (Complete)
Cụm từ & Collocations: histories
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "histories". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- natural history
- ancient history
- early history
- history of england
- american history
- modern history
Đồng nghĩa & Sắc thái: histories
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "histories" phân theo từng nét nghĩa (tổng hợp các sự kiện trong quá khứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "histories" ở nét nghĩa "tổng hợp các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "history" còn biểu thị: một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ).
““The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done.”
Đồng nghĩa với "histories" ở nét nghĩa "một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "account" còn biểu thị: một tài khoản ngắn của tin tức).
“Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "histories" khi diễn đạt nét nghĩa: một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ.
Đồng nghĩa với "histories" ở nét nghĩa "một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "story" còn biểu thị: một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Câu dẫn chứng văn học: histories
These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.Theo Schmidt và Avery (các nhà khảo cổ học được công nhận là người có phát hiện này), những khám phá này có ý nghĩa quan trọng đối với lịch sử luyện kim.
If the same surveillance system is installed in two different websites, their browsing history can be tracked and analysed together.Nếu cùng một hệ thống giám sát được cài đặt ở hai trang web khác nhau, lịch sử duyệt web của chúng có thể được theo dõi và phân tích cùng nhau.
These additional health issues require individualized medication and treatment based on the patient and their medical history.Những vấn đề sức khỏe bổ sung này đòi hỏi phải dùng thuốc và điều trị riêng biệt dựa trên bệnh nhân và tiền sử bệnh của họ.
Stay in an inn with Shadow in your party and he'll randomly have dreams explaining some of his history.Ở trong một quán trọ với Shadow trong nhóm của bạn và anh ấy sẽ ngẫu nhiên có những giấc mơ giải thích một số lịch sử của mình.
The strategy will guide public art delivery, take creative inspiration from Perth’s Aboriginal and local history, land, locations and culture.Chiến lược này sẽ hướng dẫn việc phân phối nghệ thuật tới công chúng, lấy cảm hứng sáng tạo từ lịch sử, đất đai, địa điểm và văn hóa địa phương và thổ dân Perth.
“The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done.Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.“Centuries in the history of mankind cannot be changed in a generation or two.Đọc mở rộng theo CEFR: histories
Từ vựng bậcA1→“These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.”
Theo Schmidt và Avery (các nhà khảo cổ học được công nhận là người có phát hiện này), những khám phá này có ý nghĩa quan trọng đối với lịch sử luyện kim.
Nguồn: Tác phẩm mở: Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age
“If the same surveillance system is installed in two different websites, their browsing history can be tracked and analysed together.”
Nếu cùng một hệ thống giám sát được cài đặt ở hai trang web khác nhau, lịch sử duyệt web của chúng có thể được theo dõi và phân tích cùng nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance
Cấu trúc & Vận dụng: “histories”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “histories” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “histories”
Dữ liệu từ nguyên: history ↔ histories
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “histories”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “histories” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “histories”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
histories (danh từ): tổng hợp các sự kiện trong quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh: The aggregate of past events.
history ↔ histories
Họ từ trong dữ liệu: history: danh từ (n), historic: tính từ (adj), historical: tính từ (adj), historically: trạng từ (adv)
natural history
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "histories" trong câu.
ancient history
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "histories" trong câu.
early history
Nét nghĩa mở rộng: a record or narrative description of past events (một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ)
Ứng dụng & Mở rộng: “histories”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “histories”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “histories”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “histories” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “histories” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: histories
Hỏi đáp trọng tâmhistories nghĩa là gì (meaning & definition)?
histories (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhɪstɚiz/) có nghĩa là tổng hợp các sự kiện trong quá khứ (dạng biến thể ngữ pháp của "history"). the aggregate of past events
Từ histories trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɪstɚiz/; US /ˈhɪstɚiz/.
Từ histories là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "histories" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ histories theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tổng hợp các sự kiện trong quá khứ (Ví dụ: “These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ - Nét nghĩa 3 [A1]: bộ môn ghi lại và giải thích các sự kiện trong quá khứ liên quan đến con người
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ histories:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɪstɚiz/; US /ˈhɪstɚiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ histories:
natural history; ancient history; early history; history of england; american history
histories được dùng trong câu như thế nào?
“The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))