governments
danh từ (n)
Governments có nghĩa là tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị (dạng biến thể ngữ pháp của "government").
Định nghĩa Anh - Anh: The organization that is the governing authority of a political unit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.governmentsdanh từ (n)
The organization that is the governing authority of a political unit.
Tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị.
- •
Through this privatization, the government of Victoria had the following series of objectives they aimed to achieve.
Thông qua quá trình tư nhân hóa này, chính phủ Victoria đã đạt được một loạt mục tiêu sau đây.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •federal government3.109 lần trong kho sách
- •british government2.865 lần trong kho sách
- •local government1.733 lần trong kho sách
- •government officials1.025 lần trong kho sách
- •provisional government853 lần trong kho sách
- •states government1.474 lần trong kho sách
- •
- 2.governmentsdanh từ (n)
The act of governing.
Hành vi quản lý.
- 3.governmentsdanh từ (n)[chính phủ]
The system or form by which a community or other political unit is governed.
Hệ thống hoặc hình thức mà một cộng đồng hoặc đơn vị chính trị khác được quản lý.
Đồng nghĩa (SYN):government
Từ nguyên học (Etymology): governments
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
government ↔ governments
Mục từ "governments" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "government" (tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị).
Họ từ & Biến thể từ loại: governments
Họ từ của "governments" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: government: danh từ (n), govern: động từ (v), governor: danh từ (n).
tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator]: Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights — Volume 3 (of 6) Part 2
người đứng đầu chính phủ tiểu bang
It decreed that the governor and his assistants should be elected by the suffrages of the Company at large.
Nguồn: Martyn, W. Carlos (William Carlos): The Pilgrim fathers of New England
Cụm từ & Collocations: governments
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "governments". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- federal government
- british government
- local government
- government officials
- provisional government
- states government
Đồng nghĩa & Sắc thái: governments
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "governments" phân theo từng nét nghĩa (tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "governments" ở nét nghĩa "tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị" (ngoài ra "government" còn biểu thị: hành vi quản lý).
“This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "governments" khi diễn đạt nét nghĩa: tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị.
Đồng nghĩa với "governments" ở nét nghĩa "tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị" (ngoài ra "regime" còn biểu thị: kế hoạch điều trị có hệ thống (thường bao gồm cả chế độ ăn uống)).
“Where were the representatives of the old regime, who had been so thoroughly imbued with the spirit of Nicholas?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "governments" khi diễn đạt nét nghĩa: hành vi quản lý.
Đồng nghĩa trực tiếp với "governments" khi diễn đạt nét nghĩa: hành vi quản lý.
Đồng nghĩa trực tiếp với "governments" khi diễn đạt nét nghĩa: hành vi quản lý.
Câu dẫn chứng văn học: governments
Through this privatization, the government of Victoria had the following series of objectives they aimed to achieve.Thông qua quá trình tư nhân hóa này, chính phủ Victoria đã đạt được một loạt mục tiêu sau đây.
It became increasingly apparent that the inefficiencies in the system were vast, and outsourcing as well as privatization became viable options for the Government.Ngày càng rõ ràng rằng sự kém hiệu quả trong hệ thống là rất lớn, và việc thuê ngoài cũng như tư nhân hóa đã trở thành những lựa chọn khả thi cho Chính phủ.
This causes social unrest, can/should lead to revolution focused on creating a government that is focused on the worker and worker’s rights.Điều này gây ra tình trạng bất ổn xã hội, có thể/nên dẫn đến cuộc cách mạng tập trung vào việc thành lập một chính phủ quan tâm đến người lao động và quyền lợi của người lao động.
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are."“I’ll blow this government to pieces when I get out,” he said.The Calles government has occupied all the important strategic points and so far no general commanding a state has joined the rebels with his troops.Furthermore, part c. prohibits the government from interfering to protect airlines that are based in their country by providing direct or indirect support.In doing so there were many cases in which these people won court settlements against the government.Đọc mở rộng theo CEFR: governments
Từ vựng bậcA2→“Through this privatization, the government of Victoria had the following series of objectives they aimed to achieve.”
Thông qua quá trình tư nhân hóa này, chính phủ Victoria đã đạt được một loạt mục tiêu sau đây.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams
“It became increasingly apparent that the inefficiencies in the system were vast, and outsourcing as well as privatization became viable options for the Government.”
Ngày càng rõ ràng rằng sự kém hiệu quả trong hệ thống là rất lớn, và việc thuê ngoài cũng như tư nhân hóa đã trở thành những lựa chọn khả thi cho Chính phủ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams
Cấu trúc & Vận dụng: “governments”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “governments” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “governments”
Dữ liệu từ nguyên: government ↔ governments
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “governments”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “governments” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “governments”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “governments”:
“This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are."”
Gợi ý luyện tập với “governments”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
governments (danh từ): tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị
Định nghĩa tiếng Anh: The organization that is the governing authority of a political unit.
government ↔ governments
Họ từ trong dữ liệu: government: danh từ (n), govern: động từ (v), governor: danh từ (n)
federal government
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "governments" trong câu.
british government
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "governments" trong câu.
local government
Nét nghĩa mở rộng: the act of governing (hành vi quản lý)
Ứng dụng & Mở rộng: “governments”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “governments”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “governments”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “governments” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “governments” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: governments
Hỏi đáp trọng tâmgovernments nghĩa là gì (meaning & definition)?
governments (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡʌvɚmənts/) có nghĩa là tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị (dạng biến thể ngữ pháp của "government"). the organization that is the governing authority of a political unit
Từ governments trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡʌv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌvɚmənts/; US /ˈɡʌvɚmənts/.
Từ governments là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "governments" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ governments theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị (Ví dụ: “Through this privatization, the government of Victoria had the following series of objectives they aimed to achieve.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hành vi quản lý - Nét nghĩa 3 [A2]: hệ thống hoặc hình thức mà một cộng đồng hoặc đơn vị chính trị khác được quản lý
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ governments:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌvɚmənts/; US /ˈɡʌvɚmənts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ governments:
federal government; british government; local government; government officials; provisional government
governments được dùng trong câu như thế nào?
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are." (G. D. H. Cole, The death of a millionaire; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)