foam
động từ (v)
Foam có nghĩa là Foam là nổi bọt hoặc sủi bọt khi dùng làm động từ, nổi bọt hoặc sủi bọt, thường nói về chất lỏng.
Định nghĩa Anh - Anh: To form or give off many small bubbles, as a liquid does.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.foamđộng từ (v)[ I ]
(Produce bubbles)
To form or give off many small bubbles, as a liquid does.
Nổi bọt hoặc sủi bọt, thường nói về chất lỏng.
Từ nguyên học (Etymology): foam
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: foam
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "foam". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đọc mở rộng theo CEFR: foam
Từ vựng bậcA2→Cấu trúc & Vận dụng: “foam”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “foam” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “foam”
Mục từ cốt lõi: foam: động từ (v).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “foam”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “foam”:
Gợi ý luyện tập với “foam”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
foam (verb): Nổi bọt hoặc sủi bọt, thường nói về chất lỏng.
Định nghĩa tiếng Anh: To form or give off many small bubbles, as a liquid does.
foam (động từ (v))
foam: Nổi bọt hoặc sủi bọt, thường nói về chất lỏng.
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "foam" trong câu.
foam (động từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "foam" trong câu.
foam (động từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "foam".
Ứng dụng & Mở rộng: “foam”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “foam”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “foam”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “foam” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “foam” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: foam
Hỏi đáp trọng tâmfoam nghĩa là gì (meaning & definition)?
Foam là nổi bọt hoặc sủi bọt khi dùng làm động từ. Trong bài đọc về thác nước, foams là dạng ngôi thứ ba số ít, có chủ ngữ là the water. Định nghĩa tiếng Anh (Definition): To form or give off many small bubbles, as a liquid does.
Từ foam trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /fəʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /fəʊm/; US /fəʊm/.
Từ foam là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "foam" giữ vai trò từ loại là verb. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ ba số ít: foams; Quá khứ: foamed; Quá khứ phân từ: foamed; Dạng V-ing: foaming.
Các nét nghĩa của từ foam theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: Nổi bọt hoặc sủi bọt, thường nói về chất lỏng.
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ foam:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /fəʊm/; US /fəʊm/. Dạng từ: Ngôi thứ ba số ít: foams; Quá khứ: foamed; Quá khứ phân từ: foamed; Dạng V-ing: foaming.