circumvent
động từ (v)
- circumvents/ˌsɝkəmˈvɛnts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- circumvented/ˌsɝkəmˈvɛntɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- circumventing/ˌsɝkəmˈvɛntɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Circumvent có nghĩa là vây quanh để buộc phải từ bỏ.
Định nghĩa Anh – Anh: Surround so as to force to give up.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.circumventđộng từ (v)
Surround so as to force to give up.
Vây quanh để buộc phải từ bỏ.
- •
Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.
Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •besiege army252 lần trong kho sách
- •
- 2.circumventđộng từ (v)
Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).
Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.
- 3.circumventđộng từ (v)
Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).
Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.
- 4.circumventđộng từ (v)
Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).
Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.
- 5.circumventđộng từ (v)
Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).
Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.
- 6.circumventđộng từ (v)
Surround so as to force to give up.
Vây quanh để buộc phải từ bỏ.
Từ nguyên học (Etymology): circumvent
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
besiege ↔ circumvent
Mục từ "circumvent" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "besiege, elude, hedge, side-step, skirt, surround" (vây quanh để buộc phải từ bỏ).
Họ từ & Biến thể từ loại: circumvent
Họ từ của "circumvent" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: besiege: động từ (v), elude: động từ (v), elusive: tính từ (adj), hedge: danh từ (n), side-step: động từ (v), skirt: danh từ (n), surround: động từ (v).
vây quanh để buộc phải từ bỏ
Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.
Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.
Nguồn: Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series
trốn thoát, về thể chất hoặc tinh thần
We made a round-about journey of it, to elude surveillance, and, I think, succeeded.
Nguồn: Vance, Louis Joseph: The False Faces: Further Adventures from the History of the Lone Wolf
khó diễn tả
Power, that elusive aspect of any political activity, comes from the ability to process, not from the amount of information stored.
Nguồn: Nadin, Mihai: The Civilization of Illiteracy
một hàng rào được hình thành bởi một hàng cây bụi hoặc bụi cây trồng gần nhau
A fortnight later new hedges at Morley and Hethersett were destroyed.
Nguồn: Harper, Charles G. (Charles George): The Newmarket, Bury, Thetford and Cromer Road Sport and history on an East Anglian turnpike
bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề
The focus of Vouchers is to sidestep the real issue of making public schools better for children.
Nguồn: Social and Cultural Foundations of American Education/Choice/Against Vouchers
vải che tạo thành một phần của quần áo bên dưới thắt lưng
When they see an abbreviated skirt they always look after it for a period.
Nguồn: Various: Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 3, No. 30, February, 1922 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy
mở rộng về mọi phía cùng một lúc
The beautiful villas and gardens that surrounded the city were burned and laid waste.
Nguồn: Scott, S. P. (Samuel Parsons): History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3)
Cụm từ & Collocations: circumvent
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "circumvent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- besiege army
Đồng nghĩa & Sắc thái: circumvent
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "circumvent" phân theo từng nét nghĩa (vây quanh để buộc phải từ bỏ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "vây quanh để buộc phải từ bỏ" (ngoài ra "besiege" còn biểu thị: gây ra cảm giác đau khổ hoặc lo lắng).
“Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "circumvent" khi diễn đạt nét nghĩa: vây quanh để buộc phải từ bỏ.
Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "vây quanh để buộc phải từ bỏ" (ngoài ra "surround" còn biểu thị: mở rộng về mọi phía cùng một lúc).
“The beautiful villas and gardens that surrounded the city were burned and laid waste.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "circumvent" khi diễn đạt nét nghĩa: vây quanh để buộc phải từ bỏ.
Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề" (ngoài ra "elude" còn biểu thị: trốn thoát, về thể chất hoặc tinh thần).
“We made a round-about journey of it, to elude surveillance, and, I think, succeeded."”
Câu dẫn chứng văn học: circumvent
12 câu trong kho sách →Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.
And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.
"And by that time we might have found ourselves besieged.When Saragossa was besieged by the French during the Peninsular War, she carried food every afternoon to the soldiers who were defending the batteries.But not a friendly sail appeared in support of the besieged.We have now an army on our establishment, which still holds yours besieged.Here he began to vigorously attack the thatch for the purpose of annoying the besieged and diverting their attempts to hold the door.A terrible fire began, such as the besieged had not experienced.Đọc mở rộng theo CEFR: circumvent
Từ vựng bậcC2→“Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”
Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.
Nguồn: Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series
“And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.”
Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.
Nguồn: Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls
Cấu trúc & Vận dụng: “circumvent”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “circumvent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “circumvent”
Dữ liệu từ nguyên: besiege ↔ circumvent
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “circumvent”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “circumvent” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “circumvent”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “circumvent”:
Gợi ý luyện tập với “circumvent”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
circumvent (động từ): vây quanh để buộc phải từ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh: Surround so as to force to give up.
besiege ↔ circumvent
Họ từ trong dữ liệu: besiege: động từ (v) · elude: động từ (v) · elusive: tính từ (adj) · hedge: danh từ (n) · side-step: động từ (v) · skirt: danh từ (n) · surround: động từ (v)
besiege army
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "circumvent" trong câu.
besiege army
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "circumvent" trong câu.
besiege army
Nét nghĩa mở rộng: avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues) (bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề)
Ứng dụng & Mở rộng: “circumvent”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “circumvent” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “circumvent”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “circumvent” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “circumvent” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: circumvent
Hỏi đáp trọng tâmcircumvent nghĩa là gì (meaning & definition)?
circumvent (động từ, phát âm Mỹ /ˌsɝkəmˈvɛnt/) có nghĩa là vây quanh để buộc phải từ bỏ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "besiege"). surround so as to force to give up
Từ circumvent trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɛnt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsɝkəmˈvɛnt/; US /ˌsɝkəmˈvɛnt/.
Từ circumvent là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "circumvent" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: circumvents; Quá khứ / Phân từ: circumvented; Dạng V-ing: circumventing.
Các nét nghĩa của từ circumvent theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: vây quanh để buộc phải từ bỏ (Ví dụ: “Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 3 [B2]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 4 [C2]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 5 [A1]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 6 [B1]: vây quanh để buộc phải từ bỏ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ circumvent:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsɝkəmˈvɛnt/; US /ˌsɝkəmˈvɛnt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: circumvents; Quá khứ / Phân từ: circumvented; Dạng V-ing: circumventing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ circumvent:
besiege army
circumvent được dùng trong câu như thế nào?
Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged. (Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)