Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

circumvent

động từ (v)

C2
/ˌsɝkəmˈvɛnt//ˌsɝkəmˈvɛnt/
Biến thể:
circumvents/ˌsɝkəmˈvɛnts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
circumvented/ˌsɝkəmˈvɛntɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
circumventing/ˌsɝkəmˈvɛntɪŋ/
(Dạng V-ing)

Circumvent có nghĩa là vây quanh để buộc phải từ bỏ.

Định nghĩa Anh – Anh: Surround so as to force to give up.

Họ từ:besiege(động từ (v))·elude(động từ (v))·elusive(tính từ (adj))·hedge(danh từ (n))·side-step(động từ (v))·skirt(danh từ (n))·surround(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “vây quanh để buộc phải từ bỏ”:circumventC2·besiegeC2·beleaguerC2·surroundB1·hem inC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.circumventđộng từ (v)

    Surround so as to force to give up.

    Vây quanh để buộc phải từ bỏ.

    • •

      Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.

      Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.

    Đồng nghĩa (SYN):besiege/beleaguer/surround/hem in
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.circumventđộng từ (v)

    Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).

    Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.

    Đồng nghĩa (SYN):elude/hedge/fudge/evade/put off/parry
  3. 3.circumventđộng từ (v)

    Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).

    Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.

    Đồng nghĩa (SYN):hedge/fudge/evade/put off/parry/elude
  4. 4.circumventđộng từ (v)

    Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).

    Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.

    Đồng nghĩa (SYN):side-step/hedge/fudge/evade/put off/parry
  5. 5.circumventđộng từ (v)

    Avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues).

    Bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.

    Đồng nghĩa (SYN):skirt/hedge/fudge/evade/put off/parry
  6. 6.circumventđộng từ (v)

    Surround so as to force to give up.

    Vây quanh để buộc phải từ bỏ.

    Đồng nghĩa (SYN):surround/besiege/beleaguer/hem in
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): circumvent

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

besiege ↔ circumvent

Mục từ "circumvent" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "besiege, elude, hedge, side-step, skirt, surround" (vây quanh để buộc phải từ bỏ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: circumvent

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "circumvent" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: besiege: động từ (v), elude: động từ (v), elusive: tính từ (adj), hedge: danh từ (n), side-step: động từ (v), skirt: danh từ (n), surround: động từ (v).

besiegeđộng từ (v)/bɪˈsidʒ/

vây quanh để buộc phải từ bỏ

•

Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.

Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.

Nguồn: Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series

eludeđộng từ (v)/ɪˈlud/

trốn thoát, về thể chất hoặc tinh thần

•

We made a round-about journey of it, to elude surveillance, and, I think, succeeded.

Nguồn: Vance, Louis Joseph: The False Faces: Further Adventures from the History of the Lone Wolf

elusivetính từ (adj)/ɪˈlusɪv/

khó diễn tả

•

Power, that elusive aspect of any political activity, comes from the ability to process, not from the amount of information stored.

Nguồn: Nadin, Mihai: The Civilization of Illiteracy

hedgedanh từ (n)/ˈhɛdʒ/

một hàng rào được hình thành bởi một hàng cây bụi hoặc bụi cây trồng gần nhau

•

A fortnight later new hedges at Morley and Hethersett were destroyed.

Nguồn: Harper, Charles G. (Charles George): The Newmarket, Bury, Thetford and Cromer Road Sport and history on an East Anglian turnpike

side-stepđộng từ (v)

bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề

•

The focus of Vouchers is to sidestep the real issue of making public schools better for children.

Nguồn: Social and Cultural Foundations of American Education/Choice/Against Vouchers

skirtdanh từ (n)/ˈskɝt/

vải che tạo thành một phần của quần áo bên dưới thắt lưng

•

When they see an abbreviated skirt they always look after it for a period.

Nguồn: Various: Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 3, No. 30, February, 1922 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy

surroundđộng từ (v)/sɚˈaʊnd/

mở rộng về mọi phía cùng một lúc

•

The beautiful villas and gardens that surrounded the city were burned and laid waste.

Nguồn: Scott, S. P. (Samuel Parsons): History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: circumvent

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "circumvent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • besiege army
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: circumvent

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "circumvent" phân theo từng nét nghĩa (vây quanh để buộc phải từ bỏ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "vây quanh để buộc phải từ bỏ" (ngoài ra "besiege" còn biểu thị: gây ra cảm giác đau khổ hoặc lo lắng).

“Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "circumvent" khi diễn đạt nét nghĩa: vây quanh để buộc phải từ bỏ.

Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "vây quanh để buộc phải từ bỏ" (ngoài ra "surround" còn biểu thị: mở rộng về mọi phía cùng một lúc).

“The beautiful villas and gardens that surrounded the city were burned and laid waste.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "circumvent" khi diễn đạt nét nghĩa: vây quanh để buộc phải từ bỏ.

Đồng nghĩa với "circumvent" ở nét nghĩa "bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề" (ngoài ra "elude" còn biểu thị: trốn thoát, về thể chất hoặc tinh thần).

“We made a round-about journey of it, to elude surveillance, and, I think, succeeded."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "circumvent" khi diễn đạt nét nghĩa: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề.

“A fortnight later new hedges at Morley and Hethersett were destroyed.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: circumvent

12 câu trong kho sách →
Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.

Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.

Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.

Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.

Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"And by that time we might have found ourselves besieged.
Otis, James: The Search for the Silver City: A Tale of Adventure in Yucatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When Saragossa was besieged by the French during the Peninsular War, she carried food every afternoon to the soldiers who were defending the batteries.
Lang, Andrew, 1844-1912 [Editor]: The Red True Story Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But not a friendly sail appeared in support of the besieged.
Dawson, Æneas MacDonell: Pius IX. And His Time, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have now an army on our establishment, which still holds yours besieged.
Franklin, Benjamin: Benjamin Franklin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Here he began to vigorously attack the thatch for the purpose of annoying the besieged and diverting their attempts to hold the door.
Westerman, Percy F. (Percy Francis): The Winning of the Golden Spurs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A terrible fire began, such as the besieged had not experienced.
Sienkiewicz, Henryk: The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: circumvent

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “circumvent” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”

Những phát súng của họ không bắn trúng những cửa sổ hẹp và cao, giờ đây trở thành rất nhiều cửa sổ cho ngọn lửa của những kẻ bị bao vây.

Nguồn: Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series

“And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.”

Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.

Nguồn: Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “circumvent”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “circumvent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “circumvent”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “circumvent” với tần suất cao:

252 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “circumvent”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “circumvent”:

“Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “circumvent”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsɝkəmˈvɛnt/; US /ˌsɝkəmˈvɛnt/.

circumvent (động từ): vây quanh để buộc phải từ bỏ

Định nghĩa tiếng Anh: Surround so as to force to give up.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

besiege ↔ circumvent

Họ từ trong dữ liệu: besiege: động từ (v) · elude: động từ (v) · elusive: tính từ (adj) · hedge: danh từ (n) · side-step: động từ (v) · skirt: danh từ (n) · surround: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi252 lần trong kho sách

besiege army

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "circumvent" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm252 lần trong kho sách

besiege army

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "circumvent" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái252 lần trong kho sách

besiege army

Nét nghĩa mở rộng: avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues) (bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “circumvent”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: circumvent

Hỏi đáp trọng tâm

circumvent nghĩa là gì (meaning & definition)?

circumvent (động từ, phát âm Mỹ /ˌsɝkəmˈvɛnt/) có nghĩa là vây quanh để buộc phải từ bỏ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "besiege"). surround so as to force to give up

Từ circumvent trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɛnt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsɝkəmˈvɛnt/; US /ˌsɝkəmˈvɛnt/.

Từ circumvent là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "circumvent" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: circumvents; Quá khứ / Phân từ: circumvented; Dạng V-ing: circumventing.

Các nét nghĩa của từ circumvent theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: vây quanh để buộc phải từ bỏ (Ví dụ: “Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 3 [B2]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 4 [C2]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 5 [A1]: bước tránh sang một bên; né tránh trả lời thẳng một vấn đề - Nét nghĩa 6 [B1]: vây quanh để buộc phải từ bỏ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ circumvent:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌsɝkəmˈvɛnt/; US /ˌsɝkəmˈvɛnt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: circumvents; Quá khứ / Phân từ: circumvented; Dạng V-ing: circumventing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ circumvent:

besiege army

circumvent được dùng trong câu như thế nào?

Their own shots failed to reach the highly-placed and narrow windows, which were now so many portholes for the fire of the besieged. (Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/circumvent, mã đối chiếu EV-8874E737. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "circumvent" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "besiege, elude, hedge, side-step, skirt, surround".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

besiege, elude, hedge, side-step, skirt, surround