accompaniment
danh từ (n)
Accompaniment có nghĩa là một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác.
Định nghĩa Anh - Anh: An event or situation that happens at the same time as or in connection with another.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.accompanimentdanh từ (n)
An event or situation that happens at the same time as or in connection with another.
Một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác.
- •
“How, what! how hath this happened?” cried Sir Alexander, leaping from his horse and running to question the attendants who supported his two wounded brothers.
“Làm sao, cái gì! chuyện này xảy ra thế nào vậy?” Ngài Alexander hét lên, nhảy xuống ngựa và chạy đến hỏi những người hầu cận đã hỗ trợ hai người anh em bị thương của mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •medical attendant567 lần trong kho sách
- •female attendant492 lần trong kho sách
- •faithful attendant378 lần trong kho sách
- •constant attendant307 lần trong kho sách
- •personal attendant296 lần trong kho sách
- •regular attendant224 lần trong kho sách
- •
- 2.accompanimentdanh từ (n)
A musical part (vocal or instrumental) that supports or provides background for other musical parts.
Một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khác.
- 3.accompanimentdanh từ (n)
The act of accompanying someone or something in order to protect them.
Một người phục vụ được thuê để đi cùng ai đó.
Đồng nghĩa (SYN):escort
Từ nguyên học (Etymology): accompaniment
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
attendant ↔ accompaniment
Mục từ "accompaniment" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "attendant, backup, escort" (một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: accompaniment
Họ từ của "accompaniment" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: attendant: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), backup: danh từ (n), escort: danh từ (n).
ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác
When the run was completed, the attendant instantly started another.
Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi
tham dự
We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
sự tham dự
He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09
quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
chăm sóc hoặc quan tâm
The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.
Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us
sự tích tụ do tắc nghẽn hoặc ngừng hoạt động
Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site.
Nguồn: Wikipedia contributors: Off-site data protection
ai đó hộ tống và bảo vệ một người nổi bật
At eight to the minute a blast of trumpets by the heralds announced the arrival of the twenty-four ladies, escorted by their valiant champions.
Nguồn: La Garde-Chambonas, Auguste Louis Charles, Comte de, 1783-1853?: Anecdotal Recollections of the Congress of Vienna
Cụm từ & Collocations: accompaniment
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "accompaniment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- medical attendant
- female attendant
- faithful attendant
His faithful attendant Amenemhib, whose prowess had saved his master from the elephant and the wild horse, lived long enough to record that master’s end.
Berkley, E.: The Pharaohs and Their People: Scenes of old Egyptian life and history
- constant attendant
- personal attendant
- regular attendant
Đồng nghĩa & Sắc thái: accompaniment
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "accompaniment" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "accompaniment" ở nét nghĩa "một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác" (ngoài ra "attendant" còn biểu thị: ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác).
“When the run was completed, the attendant instantly started another.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompaniment" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompaniment" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác.
Đồng nghĩa với "accompaniment" ở nét nghĩa "một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khác" (ngoài ra "backup" còn biểu thị: sự tích tụ do tắc nghẽn hoặc ngừng hoạt động).
“Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "accompaniment" khi diễn đạt nét nghĩa: một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khác.
Đồng nghĩa với "accompaniment" ở nét nghĩa "một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khác" (ngoài ra "support" còn biểu thị: hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm).
“Even then had the Spaniards begun to look on Mexico as a great treasure house to be drawn upon to support their own extravagant country.”
Câu dẫn chứng văn học: accompaniment
“How, what! how hath this happened?” cried Sir Alexander, leaping from his horse and running to question the attendants who supported his two wounded brothers.“Làm sao, cái gì! chuyện này xảy ra thế nào vậy?” Ngài Alexander hét lên, nhảy xuống ngựa và chạy đến hỏi những người hầu cận đã hỗ trợ hai người anh em bị thương của mình.
When the run was completed, the attendant instantly started another.As there was no such number the switch attendant did not answer him.The resources and organization for real war and its attendant destruction just weren't there any more.“‘No good thing is without its attendant evil,’ is a platitude as old, at least, as the time of Lucretius.His faithful attendant Amenemhib, whose prowess had saved his master from the elephant and the wild horse, lived long enough to record that master’s end.Consider, my dear pupil, whether you are so happily organised that you can support these trials—too often attendant on our chivalrous profession—and answer.The attendant wanted to wash the winders of that cage from the inside.Đọc mở rộng theo CEFR: accompaniment
Từ vựng bậcB2→““How, what! how hath this happened?” cried Sir Alexander, leaping from his horse and running to question the attendants who supported his two wounded brothers.”
“Làm sao, cái gì! chuyện này xảy ra thế nào vậy?” Ngài Alexander hét lên, nhảy xuống ngựa và chạy đến hỏi những người hầu cận đã hỗ trợ hai người anh em bị thương của mình.
Nguồn: Lauder, Thomas Dick, Sir: The Wolfe of Badenoch: A Historical Romance of the Fourteenth Century
““How, what! how hath this happened?” cried Sir Alexander, leaping from his horse and running to question the attendants who supported his two wounded brothers.”
“Làm sao, cái gì! chuyện này xảy ra thế nào vậy?” Ngài Alexander hét lên, nhảy xuống ngựa và chạy đến hỏi những người hầu cận đã hỗ trợ hai người anh em bị thương của mình.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “accompaniment”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “accompaniment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “accompaniment”
Dữ liệu từ nguyên: attendant ↔ accompaniment
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “accompaniment”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “accompaniment” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “accompaniment”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “accompaniment”:
“When the run was completed, the attendant instantly started another.”
Gợi ý luyện tập với “accompaniment”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
accompaniment (danh từ): một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác
Định nghĩa tiếng Anh: An event or situation that happens at the same time as or in connection with another.
attendant ↔ accompaniment
Họ từ trong dữ liệu: attendant: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), backup: danh từ (n), escort: danh từ (n)
medical attendant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "accompaniment" trong câu.
female attendant
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "accompaniment" trong câu.
faithful attendant
“His faithful attendant Amenemhib, whose prowess had saved his master from the elephant and the wild horse, lived long enough to record that master’s end.”
Ứng dụng & Mở rộng: “accompaniment”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “accompaniment”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “accompaniment”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “accompaniment” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “accompaniment” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: accompaniment
Hỏi đáp trọng tâmaccompaniment nghĩa là gì (meaning & definition)?
accompaniment (danh từ, phát âm Mỹ /əˈkʌmpnɪmənt/) có nghĩa là một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "attendant"). an event or situation that happens at the same time as or in connection with another
Từ accompaniment trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkʌmpnɪmənt/; US /əˈkʌmpnɪmənt/.
Từ accompaniment là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "accompaniment" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ accompaniment theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự kiện hoặc tình huống xảy ra cùng lúc hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống khác (Ví dụ: ““How, what! how hath this happened?” cried Sir Alexander, leaping from his horse and running to question the attendants who supported his two wounded brothers.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khác - Nét nghĩa 3 [B1]: một người phục vụ được thuê để đi cùng ai đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ accompaniment:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkʌmpnɪmənt/; US /əˈkʌmpnɪmənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ accompaniment:
medical attendant; female attendant; faithful attendant; constant attendant; personal attendant
accompaniment được dùng trong câu như thế nào?
When the run was completed, the attendant instantly started another. (Frank Riley, Project Hi-Psi; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)