Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

wife

danh từ (n)

A1
/ˈwaɪf//ˈwaɪf/
Biến thể:
wives/ˈwaɪvz/
(Số nhiều danh từ)

Wife có nghĩa là vợ, một người phụ nữ đã có chồng.

Định nghĩa Anh - Anh: A married woman; a man's partner in marriage.

Diễn đạt “một người phụ nữ đã có chồng”:wifeA1/married womanA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wifedanh từ (n)

    A married woman; a man's partner in marriage.

    Một người phụ nữ đã có chồng.

    • •

      Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.

      Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.

    Đồng nghĩa (SYN):married woman
    Trái nghĩa (OPP):husband
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): wife

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: wife

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "wife". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • young wife

    An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.

    Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China

  • second wife

    His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.

    Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

  • farmer's wife

    The young farmer's wife responded automatically to the note of authority in Madeleine's voice.

    Fisher, Dorothy Canfield: Home Fires in France

  • man's wife
  • dear wife

    "My dear wife!" he cried, aghast, "you do not know what you are saying.

    Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I

  • beloved wife

    'Farewell, beloved wife: I must go And leave you in this world of woe.

    Various: The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy

  • poor wife
  • good wife

    I wish your mother was here, but she wasn't able to come, she's unwell too; a good mother she was, Connor, and a good wife.”

    Tôi ước gì mẹ bạn có ở đây, nhưng bà không thể đến được, bà cũng không khỏe; bà ấy là một người mẹ tốt, Connor, và một người vợ tốt.”

    Carleton, William: Fardorougha, The Miser The Works of William Carleton, Volume One

  • wife died
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: wife

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wife" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ đã có chồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "wife" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: wife

Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.

Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.

Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers): The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The curate and his wife had a good deal of talk about Juliet as they drove home from Nestley.

Cha xứ và vợ ông đã nói rất nhiều về Juliet khi họ lái xe từ Nestley về nhà.

MacDonald, George: Paul Faber, Surgeon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I wish your mother was here, but she wasn't able to come, she's unwell too; a good mother she was, Connor, and a good wife.”

Tôi ước gì mẹ bạn có ở đây, nhưng bà không thể đến được, bà cũng không khỏe; bà ấy là một người mẹ tốt, Connor, và một người vợ tốt.”

Carleton, William: Fardorougha, The Miser The Works of William Carleton, Volume One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.
Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China
“She was not only my promised wife, but my ward.
Bowen, Marjorie: The Countess Fanny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She watched him go over the rim into Sunshine Alley; going down to start a collection for the wife and kid of Andy Bowers.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The curse of the painted cliffs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: wife

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “wife” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.”

Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.

Nguồn: Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers): The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death

“The curate and his wife had a good deal of talk about Juliet as they drove home from Nestley.”

Cha xứ và vợ ông đã nói rất nhiều về Juliet khi họ lái xe từ Nestley về nhà.

Nguồn: MacDonald, George: Paul Faber, Surgeon

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “wife”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wife” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “wife”

Mục từ cốt lõi: wife: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wife”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wife” với tần suất cao:

6.242 lần trong kho sách
1.963 lần trong kho sách
830 lần trong kho sách
941 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wife”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wife”:

Đồng nghĩa:married woman

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “wife”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwaɪf/.

wife (danh từ): một người phụ nữ đã có chồng

Định nghĩa tiếng Anh: A married woman; a man's partner in marriage.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

wife (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.242 lần trong kho sách

young wife

“An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.963 lần trong kho sách

second wife

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái830 lần trong kho sách

farmer's wife

“The young farmer's wife responded automatically to the note of authority in Madeleine's voice.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“His wife’s sister was his second _____, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: wife

His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The farmer fled with his _____ and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: wife

The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.

Nguồn: Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “wife”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: wife

Hỏi đáp trọng tâm

wife nghĩa là gì (meaning & definition)?

wife nghĩa là vợ. wife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a married woman; a man's partner in marriage.

Từ wife trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwaɪf/.

Từ wife là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "wife" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: wives.

Các nét nghĩa của từ wife theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ đã có chồng (Ví dụ: “Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wife:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwaɪf/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: wives.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wife:

young wife; second wife; farmer's wife; man's wife; dear wife

wife được dùng trong câu như thế nào?

His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/wife, mã đối chiếu EV-B6F34A8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

wives