wife
danh từ (n)
- wives/ˈwaɪvz/
- (Số nhiều danh từ)
Wife có nghĩa là vợ, một người phụ nữ đã có chồng.
Định nghĩa Anh - Anh: A married woman; a man's partner in marriage.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wifedanh từ (n)
A married woman; a man's partner in marriage.
Một người phụ nữ đã có chồng.
- •
Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.
Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.
Đồng nghĩa (SYN):married womanTrái nghĩa (OPP):husbandCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •young wife6.242 lần trong kho sách
- •second wife1.963 lần trong kho sách
- •farmer's wife830 lần trong kho sách
- •man's wife941 lần trong kho sách
- •dear wife1.721 lần trong kho sách
- •beloved wife844 lần trong kho sách
- •poor wife1.707 lần trong kho sách
- •good wife3.111 lần trong kho sách
- •wife diedTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): wife
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: wife
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "wife". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- young wife
An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.
Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China
- second wife
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
- farmer's wife
The young farmer's wife responded automatically to the note of authority in Madeleine's voice.
Fisher, Dorothy Canfield: Home Fires in France
- man's wife
- dear wife
"My dear wife!" he cried, aghast, "you do not know what you are saying.
Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I
- beloved wife
'Farewell, beloved wife: I must go And leave you in this world of woe.
Various: The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy
- poor wife
- good wife
I wish your mother was here, but she wasn't able to come, she's unwell too; a good mother she was, Connor, and a good wife.”
Tôi ước gì mẹ bạn có ở đây, nhưng bà không thể đến được, bà cũng không khỏe; bà ấy là một người mẹ tốt, Connor, và một người vợ tốt.”
Carleton, William: Fardorougha, The Miser The Works of William Carleton, Volume One
- wife died
Đồng nghĩa & Sắc thái: wife
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wife" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ đã có chồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "wife" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.
Câu dẫn chứng văn học: wife
Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.
The curate and his wife had a good deal of talk about Juliet as they drove home from Nestley.Cha xứ và vợ ông đã nói rất nhiều về Juliet khi họ lái xe từ Nestley về nhà.
I wish your mother was here, but she wasn't able to come, she's unwell too; a good mother she was, Connor, and a good wife.”Tôi ước gì mẹ bạn có ở đây, nhưng bà không thể đến được, bà cũng không khỏe; bà ấy là một người mẹ tốt, Connor, và một người vợ tốt.”
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.“She was not only my promised wife, but my ward.She watched him go over the rim into Sunshine Alley; going down to start a collection for the wife and kid of Andy Bowers.Đọc mở rộng theo CEFR: wife
Từ vựng bậcA1→“Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.”
Swamp Oak lao về phía trước và cúi xuống, với sự dịu dàng bẩm sinh của mình, trên cơ thể bất động của người vợ trẻ.
Nguồn: Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers): The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death
“The curate and his wife had a good deal of talk about Juliet as they drove home from Nestley.”
Cha xứ và vợ ông đã nói rất nhiều về Juliet khi họ lái xe từ Nestley về nhà.
Nguồn: MacDonald, George: Paul Faber, Surgeon
Cấu trúc & Vận dụng: “wife”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wife” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wife”
Mục từ cốt lõi: wife: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wife”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wife” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wife”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wife”:
“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
Gợi ý luyện tập với “wife”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wife (danh từ): một người phụ nữ đã có chồng
Định nghĩa tiếng Anh: A married woman; a man's partner in marriage.
wife (danh từ (n))
young wife
“An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.”
second wife
“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
farmer's wife
“The young farmer's wife responded automatically to the note of authority in Madeleine's voice.”
“His wife’s sister was his second _____, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: wife
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
“The farmer fled with his _____ and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: wife
The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.
Nguồn: Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains
Ứng dụng & Mở rộng: “wife”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wife”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wife”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wife” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “wife” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wife
Hỏi đáp trọng tâmwife nghĩa là gì (meaning & definition)?
wife nghĩa là vợ. wife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a married woman; a man's partner in marriage.
Từ wife trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwaɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwaɪf/.
Từ wife là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wife" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: wives.
Các nét nghĩa của từ wife theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ đã có chồng (Ví dụ: “Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wife:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwaɪf/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: wives.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wife:
young wife; second wife; farmer's wife; man's wife; dear wife
wife được dùng trong câu như thế nào?
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)