wives
danh từ (n)
Wives có nghĩa là một người phụ nữ đã có chồng (dạng biến thể ngữ pháp của "wife").
Định nghĩa Anh - Anh: A married woman; a man's partner in marriage.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wivesdanh từ (n)
A married woman; a man's partner in marriage.
Một người phụ nữ đã có chồng.
- •
Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?
Trái nghĩa (OPP):husbandCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •young wife6.242 lần trong kho sách
- •second wife1.963 lần trong kho sách
- •farmer's wife830 lần trong kho sách
- •man's wife941 lần trong kho sách
- •dear wife1.721 lần trong kho sách
- •beloved wife844 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): wives
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
wife ↔ wives
Mục từ "wives" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "wife" (một người phụ nữ đã có chồng).
Họ từ & Biến thể từ loại: wives
Họ từ của "wives" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wife: danh từ (n).
một người phụ nữ đã có chồng
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
Cụm từ & Collocations: wives
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wives". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- young wife
An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.
Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China
- second wife
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
- farmer's wife
- man's wife
- dear wife
- beloved wife
Đồng nghĩa & Sắc thái: wives
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wives" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ đã có chồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "wives" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.
“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "wives" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.
Câu dẫn chứng văn học: wives
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.“She was not only my promised wife, but my ward.She watched him go over the rim into Sunshine Alley; going down to start a collection for the wife and kid of Andy Bowers.He watched them playing about the house and reflected on that wonderful measure of repayment he had been able to make to his wife.Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?“Better take Jane with you,” he said in a weak voice, as his wife began to dress.Đọc mở rộng theo CEFR: wives
Từ vựng bậcA1→“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
“The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.”
Nguồn: Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains
Cấu trúc & Vận dụng: “wives”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wives” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wives”
Dữ liệu từ nguyên: wife ↔ wives
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wives”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wives” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wives”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wives”:
“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
Gợi ý luyện tập với “wives”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wives (danh từ): một người phụ nữ đã có chồng
Định nghĩa tiếng Anh: A married woman; a man's partner in marriage.
wife ↔ wives
Họ từ trong dữ liệu: wife: danh từ (n)
young wife
“An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.”
second wife
“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”
farmer's wife
Mở rộng biên độ diễn đạt với "wives".
“Or were they using the _____ to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: wives
Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?
Nguồn: Sinclair, Upton: Boston
Ứng dụng & Mở rộng: “wives”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wives”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wives”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wives” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “wives” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wives
Hỏi đáp trọng tâmwives nghĩa là gì (meaning & definition)?
wives (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwaɪvz/) có nghĩa là một người phụ nữ đã có chồng (dạng biến thể ngữ pháp của "wife"). a married woman; a man's partner in marriage
Từ wives trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwaɪvz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwaɪvz/; US /ˈwaɪvz/.
Từ wives là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wives" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ wives theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ đã có chồng (Ví dụ: “Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wives:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwaɪvz/; US /ˈwaɪvz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wives:
young wife; second wife; farmer's wife; man's wife; dear wife
wives được dùng trong câu như thế nào?
His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)