Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

wives

danh từ (n)

A1
/ˈwaɪvz//ˈwaɪvz/

Wives có nghĩa là một người phụ nữ đã có chồng (dạng biến thể ngữ pháp của "wife").

Định nghĩa Anh - Anh: A married woman; a man's partner in marriage.

Họ từ:wife(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một người phụ nữ đã có chồng”:wivesA1/wifeA1/married womanA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wivesdanh từ (n)

    A married woman; a man's partner in marriage.

    Một người phụ nữ đã có chồng.

    • •

      Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?

    Đồng nghĩa (SYN):wife/married woman
    Trái nghĩa (OPP):husband
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): wives

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

wife ↔ wives

Mục từ "wives" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "wife" (một người phụ nữ đã có chồng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: wives

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "wives" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wife: danh từ (n).

wifedanh từ (n)/ˈwaɪf/

một người phụ nữ đã có chồng

•

His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: wives

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wives". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • young wife

    An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.

    Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China

  • second wife

    His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.

    Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

  • farmer's wife
  • man's wife
  • dear wife
  • beloved wife
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: wives

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wives" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ đã có chồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "wives" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "wives" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ đã có chồng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: wives

His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.
Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China
“She was not only my promised wife, but my ward.
Bowen, Marjorie: The Countess Fanny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She watched him go over the rim into Sunshine Alley; going down to start a collection for the wife and kid of Andy Bowers.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The curse of the painted cliffs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He watched them playing about the house and reflected on that wonderful measure of repayment he had been able to make to his wife.
Leslie, Shane: Masquerades, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?
Sinclair, Upton: Boston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Better take Jane with you,” he said in a weak voice, as his wife began to dress.
Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: wives

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “wives” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

“The farmer fled with his wife and children and his labourers, el Mudden guiding them tenderly to the post which was on the next hill.”

Nguồn: Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “wives”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wives” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “wives”

Dữ liệu từ nguyên: wife ↔ wives

Các biến thể thuộc họ từ “wives”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wives”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wives” với tần suất cao:

6.242 lần trong kho sách
1.963 lần trong kho sách
830 lần trong kho sách
941 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wives”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wives”:

Đồng nghĩa:wifemarried woman

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “wives”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwaɪvz/; US /ˈwaɪvz/.

wives (danh từ): một người phụ nữ đã có chồng

Định nghĩa tiếng Anh: A married woman; a man's partner in marriage.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

wife ↔ wives

Họ từ trong dữ liệu: wife: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.242 lần trong kho sách

young wife

“An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.963 lần trong kho sách

second wife

“His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái830 lần trong kho sách

farmer's wife

Mở rộng biên độ diễn đạt với "wives".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Or were they using the _____ to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: wives

Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?

Nguồn: Sinclair, Upton: Boston

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “wives”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: wives

Hỏi đáp trọng tâm

wives nghĩa là gì (meaning & definition)?

wives (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwaɪvz/) có nghĩa là một người phụ nữ đã có chồng (dạng biến thể ngữ pháp của "wife"). a married woman; a man's partner in marriage

Từ wives trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwaɪvz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwaɪvz/; US /ˈwaɪvz/.

Từ wives là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "wives" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ wives theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ đã có chồng (Ví dụ: “Or were they using the wives to lull the defense, and damp the dangerous agitation during the critical days?”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wives:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwaɪvz/; US /ˈwaɪvz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wives:

young wife; second wife; farmer's wife; man's wife; dear wife

wives được dùng trong câu như thế nào?

His wife’s sister was his second wife, and she bore him a son and daughter, the former called Lang (Tsao-an), the latter Jên. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/wives, mã đối chiếu EV-649AFF1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "wives" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "wife".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

wife