Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

week

danh từ (n)

A1
/ˈwik//ˈwik/
Biến thể:
weeks/ˈwiks/
(Số nhiều danh từ)

Week có nghĩa là tuần, bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.

Định nghĩa Anh - Anh: Any period of seven consecutive days.

Họ từ:weekly(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp”:weekA1/hebdomadA1/workweekA1/calendar weekA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.weekdanh từ (n)

    Any period of seven consecutive days.

    Bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.

    • •

      The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.

      Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

  2. 2.weekdanh từ (n)

    Hours or days of work in a calendar week.

    Số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.

    Đồng nghĩa (SYN):workweek
  3. 3.weekdanh từ (n)

    A period of seven consecutive days starting on Sunday.

    Khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.

    Đồng nghĩa (SYN):calendar week
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): week

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: week

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "week" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: weekly: tính từ (adj).

weeklytính từ (adj)/ˈwikli/

của hoặc xảy ra bảy ngày một lần

•

Thus we continued to pick over our vines from three to four times weekly.

Nguồn: Morris, Edmund: Ten Acres Enough A practical experience, showing how a very small farm may be made to keep a very large family

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: week

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "week". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • six week
  • week ago

    He went into a hospice a week ago and I never left his side.

    Tác phẩm mở: British snooker commentator Ted Lowe dies aged 90

  • next week

    The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.

    Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.

    Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd

  • week later
  • last week

    Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.

    Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.

    Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high

  • dollars a week

    I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.

    Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug

  • per week

    Using this information estimated total energy expended per week during physical activity was calculated.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer

  • shillings a week
  • week after
  • week passed
  • whole week

    At Christmas they had a whole week holiday and everything they wanted to eat.

    United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3

  • every week

    The statement that applicants had to be turned away every week needed no confirmation.

    Various: The American Missionary — Volume 42, No. 08, August, 1888

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: week

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "week" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.

Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: week

The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.

Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes
The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.

Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.

Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd, Nguyên văn tác phẩm
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.

Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.

Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high, Nguyên văn tác phẩm
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.

“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.

Grant, James: Oliver Ellis, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was the following autumn when they landed in New York, six weeks after setting sail.

Đó là mùa thu năm sau khi họ cập bến New York, sáu tuần sau khi ra khơi.

Moore, Julia A.: Sunshine and shadow, or, Paul Burton's surprise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?

Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?

Phillips, David Graham: The Second Generation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A class of this sort only meets together certain hours of the week, for example one hour every day or three times a week.

Một lớp học kiểu này chỉ họp với nhau vào một số giờ nhất định trong tuần, ví dụ như một giờ mỗi ngày hoặc ba lần một tuần.

Tác phẩm mở: English as an Additional Language/School and Education, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: week

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “week” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”

Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults

“Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.”

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “week”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “week” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “week”

Họ từ liên kết: weekly: tính từ (adj)

Các biến thể thuộc họ từ “week”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “week”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “week” với tần suất cao:

7.676 lần trong kho sách
6.792 lần trong kho sách
7.983 lần trong kho sách
3.924 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “week”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “week”:

“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “week”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwik/.

week (danh từ): bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp

Định nghĩa tiếng Anh: Any period of seven consecutive days.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

week (danh từ (n)) ↔ weekly

Họ từ trong dữ liệu: weekly: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.676 lần trong kho sách

six week

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "week" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6.792 lần trong kho sách

week ago

“He went into a hospice a week ago and I never left his side.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.983 lần trong kho sách

next week

“The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.” (Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a _____ and in a few months reached America.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: week

Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a week and in a few months reached America.

Nguồn: Baker, William Henry: A dictionary of men's wear

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In cross-examinations conducted over many _____, they tried to force a confession out of me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: weeks

In cross-examinations conducted over many weeks, they tried to force a confession out of me.

Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “week”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: week

Hỏi đáp trọng tâm

week nghĩa là gì (meaning & definition)?

week nghĩa là tuần. week là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any period of seven consecutive days.

Từ week trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwik/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwik/.

Từ week là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "week" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: weeks.

Các nét nghĩa của từ week theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp (Ví dụ: “The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch - Nét nghĩa 3 [A1]: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ week:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwik/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: weeks.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ week:

six week; week ago; next week; week later; last week

week được dùng trong câu như thế nào?

At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure. (Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/week, mã đối chiếu EV-BE872531. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

weeks