week
danh từ (n)
- weeks/ˈwiks/
- (Số nhiều danh từ)
Week có nghĩa là tuần, bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.
Định nghĩa Anh - Anh: Any period of seven consecutive days.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.weekdanh từ (n)
Any period of seven consecutive days.
Bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.
- •
The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.
Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.
Đồng nghĩa (SYN):hebdomadCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •six week7.676 lần trong kho sách
- •week ago6.792 lần trong kho sách
- •next week7.983 lần trong kho sách
- •week later3.924 lần trong kho sách
- •last week9.611 lần trong kho sách
- •dollars a week2.248 lần trong kho sách
- •per week1.923 lần trong kho sách
- •shillings a week1.436 lần trong kho sách
- •week afterTừ vựng học thuật
- •week passedTừ vựng học thuật
- •whole weekTừ vựng học thuật
- •every weekTừ vựng học thuật
- •
- 2.weekdanh từ (n)
Hours or days of work in a calendar week.
Số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.
Đồng nghĩa (SYN):workweek - 3.weekdanh từ (n)
A period of seven consecutive days starting on Sunday.
Khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.
Đồng nghĩa (SYN):calendar week
Từ nguyên học (Etymology): week
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: week
Họ từ của "week" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: weekly: tính từ (adj).
của hoặc xảy ra bảy ngày một lần
Thus we continued to pick over our vines from three to four times weekly.
Nguồn: Morris, Edmund: Ten Acres Enough A practical experience, showing how a very small farm may be made to keep a very large family
Cụm từ & Collocations: week
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "week". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- six week
- week ago
He went into a hospice a week ago and I never left his side.
Tác phẩm mở: British snooker commentator Ted Lowe dies aged 90
- next week
The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.
Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.
Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd
- week later
- last week
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.
Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.
Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high
- dollars a week
I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.
Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug
- per week
Using this information estimated total energy expended per week during physical activity was calculated.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer
- shillings a week
- week after
- week passed
- whole week
At Christmas they had a whole week holiday and everything they wanted to eat.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3
- every week
The statement that applicants had to be turned away every week needed no confirmation.
Various: The American Missionary — Volume 42, No. 08, August, 1888
Đồng nghĩa & Sắc thái: week
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "week" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.
Đồng nghĩa trực tiếp với "week" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.
Câu dẫn chứng văn học: week
The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.
The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.
It was the following autumn when they landed in New York, six weeks after setting sail.Đó là mùa thu năm sau khi họ cập bến New York, sáu tuần sau khi ra khơi.
Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?
A class of this sort only meets together certain hours of the week, for example one hour every day or three times a week.Một lớp học kiểu này chỉ họp với nhau vào một số giờ nhất định trong tuần, ví dụ như một giờ mỗi ngày hoặc ba lần một tuần.
Đọc mở rộng theo CEFR: week
Từ vựng bậcA1→“The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”
Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults
“Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.”
Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “week”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “week” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “week”
Họ từ liên kết: weekly: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “week”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “week” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “week”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “week”:
“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”
Gợi ý luyện tập với “week”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
week (danh từ): bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh: Any period of seven consecutive days.
week (danh từ (n)) ↔ weekly
Họ từ trong dữ liệu: weekly: tính từ (adj)
six week
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "week" trong câu.
week ago
“He went into a hospice a week ago and I never left his side.”
next week
“The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.” (Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.)
“Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a _____ and in a few months reached America.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: week
Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a week and in a few months reached America.
Nguồn: Baker, William Henry: A dictionary of men's wear
“In cross-examinations conducted over many _____, they tried to force a confession out of me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: weeks
In cross-examinations conducted over many weeks, they tried to force a confession out of me.
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
Ứng dụng & Mở rộng: “week”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “week”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “week”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “week” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “week” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: week
Hỏi đáp trọng tâmweek nghĩa là gì (meaning & definition)?
week nghĩa là tuần. week là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any period of seven consecutive days.
Từ week trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwik/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwik/.
Từ week là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "week" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: weeks.
Các nét nghĩa của từ week theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp (Ví dụ: “The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch - Nét nghĩa 3 [A1]: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ week:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwik/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: weeks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ week:
six week; week ago; next week; week later; last week
week được dùng trong câu như thế nào?
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure. (Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)