Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

workweek

danh từ (n)

A1
/ˈwɝˌkwik//ˈwɝˌkwik/

Workweek có nghĩa là số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.

Định nghĩa Anh - Anh: Hours or days of work in a calendar week.

Họ từ:week(danh từ (n))/weekly(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.workweekdanh từ (n)

    Hours or days of work in a calendar week.

    Số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.

    • •

      The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.

      Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

    Đồng nghĩa (SYN):week
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): workweek

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

week ↔ workweek

Mục từ "workweek" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "week" (số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: workweek

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "workweek" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: week: danh từ (n), weekly: tính từ (adj).

weekdanh từ (n)/ˈwik/

bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp

•

At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.

Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854

weeklytính từ (adj)/ˈwikli/

của hoặc xảy ra bảy ngày một lần

•

Thus we continued to pick over our vines from three to four times weekly.

Nguồn: Morris, Edmund: Ten Acres Enough A practical experience, showing how a very small farm may be made to keep a very large family

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: workweek

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "workweek". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • six week
  • week ago
  • next week
  • week later
  • last week
  • dollars a week

    I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.

    Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: workweek

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "workweek" phân theo từng nét nghĩa (số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "workweek" ở nét nghĩa "số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch" (ngoài ra "week" còn biểu thị: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp).

“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: workweek

The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.

Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.
Various: Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a week and in a few months reached America.
Baker, William Henry: A dictionary of men's wear, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In cross-examinations conducted over many weeks, they tried to force a confession out of me.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.
Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He hunted three or four days a week, in leathers and scarlet.
Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some four year engineering colleges have a design review once a week.
Tác phẩm mở: General Engineering Introduction/Presentations
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: workweek

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “workweek” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”

Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults

“Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.”

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “workweek”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “workweek” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “workweek”

Dữ liệu từ nguyên: week ↔ workweek

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “workweek”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “workweek” với tần suất cao:

7.676 lần trong kho sách
6.792 lần trong kho sách
7.983 lần trong kho sách
3.924 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “workweek”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “workweek”:

Đồng nghĩa:week

“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “workweek”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝˌkwik/; US /ˈwɝˌkwik/.

workweek (danh từ): số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch

Định nghĩa tiếng Anh: Hours or days of work in a calendar week.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

week ↔ workweek

Họ từ trong dữ liệu: week: danh từ (n), weekly: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.676 lần trong kho sách

six week

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "workweek" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6.792 lần trong kho sách

week ago

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "workweek" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.983 lần trong kho sách

next week

Mở rộng biên độ diễn đạt với "workweek".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “workweek”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: workweek

Hỏi đáp trọng tâm

workweek nghĩa là gì (meaning & definition)?

workweek (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɝˌkwik/) có nghĩa là số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "week"). hours or days of work in a calendar week

Từ workweek trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɝ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝˌkwik/; US /ˈwɝˌkwik/.

Từ workweek là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "workweek" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ workweek theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch (Ví dụ: “The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ workweek:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɝˌkwik/; US /ˈwɝˌkwik/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ workweek:

six week; week ago; next week; week later; last week

workweek được dùng trong câu như thế nào?

At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure. (Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/workweek, mã đối chiếu EV-B0AE0DA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "workweek" được liên kết từ mục từ "week".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

week