weeks
danh từ (n)
Weeks có nghĩa là bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp (dạng biến thể ngữ pháp của "week").
Định nghĩa Anh - Anh: Any period of seven consecutive days.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.weeksdanh từ (n)
Any period of seven consecutive days.
Bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.
- •
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •six week7.676 lần trong kho sách
- •week ago6.792 lần trong kho sách
- •next week7.983 lần trong kho sách
- •week later3.924 lần trong kho sách
- •last week9.611 lần trong kho sách
- •dollars a week2.248 lần trong kho sách
- •
- 2.weeksdanh từ (n)
Hours or days of work in a calendar week.
Số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.
- 3.weeksdanh từ (n)
A period of seven consecutive days starting on Sunday.
Khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.
Từ nguyên học (Etymology): weeks
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
week ↔ weeks
Mục từ "weeks" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "week" (bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp).
Họ từ & Biến thể từ loại: weeks
Họ từ của "weeks" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: week: danh từ (n), weekly: tính từ (adj).
bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.
Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854
của hoặc xảy ra bảy ngày một lần
Thus we continued to pick over our vines from three to four times weekly.
Nguồn: Morris, Edmund: Ten Acres Enough A practical experience, showing how a very small farm may be made to keep a very large family
Cụm từ & Collocations: weeks
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "weeks". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- six week
- week ago
- next week
- week later
- last week
- dollars a week
I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.
Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug
Đồng nghĩa & Sắc thái: weeks
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "weeks" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "weeks" ở nét nghĩa "bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp" (ngoài ra "week" còn biểu thị: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch).
“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "weeks" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "weeks" khi diễn đạt nét nghĩa: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch.
Đồng nghĩa trực tiếp với "weeks" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật.
Câu dẫn chứng văn học: weeks
The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.Being a leader of fashion, the idiosyncrasy spread within a week and in a few months reached America.In cross-examinations conducted over many weeks, they tried to force a confession out of me.I haven't met him yet, but he looks in his picture like he's lucky if he's getting twenty-five dollars a week.He hunted three or four days a week, in leathers and scarlet.Some four year engineering colleges have a design review once a week.Đọc mở rộng theo CEFR: weeks
Từ vựng bậcA1→“The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.”
Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults
“Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.”
Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “weeks”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “weeks” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “weeks”
Dữ liệu từ nguyên: week ↔ weeks
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “weeks”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “weeks” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “weeks”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “weeks”:
“At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”
Gợi ý luyện tập với “weeks”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
weeks (danh từ): bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh: Any period of seven consecutive days.
week ↔ weeks
Họ từ trong dữ liệu: week: danh từ (n), weekly: tính từ (adj)
six week
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "weeks" trong câu.
week ago
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "weeks" trong câu.
next week
Nét nghĩa mở rộng: hours or days of work in a calendar week (số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch)
“In cross-examinations conducted over many _____, they tried to force a confession out of me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: weeks
In cross-examinations conducted over many weeks, they tried to force a confession out of me.
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
“Mr. Kaspar expects to leave for the Marshall islands in about three _____ time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: weeks
Mr. Kaspar expects to leave for the Marshall islands in about three weeks time.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia
Ứng dụng & Mở rộng: “weeks”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “weeks”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “weeks”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “weeks” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “weeks” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: weeks
Hỏi đáp trọng tâmweeks nghĩa là gì (meaning & definition)?
weeks (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwiks/) có nghĩa là bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp (dạng biến thể ngữ pháp của "week"). any period of seven consecutive days
Từ weeks trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwiks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwiks/; US /ˈwiks/.
Từ weeks là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "weeks" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ weeks theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp (Ví dụ: “At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịch - Nét nghĩa 3 [A1]: khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhật
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ weeks:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwiks/; US /ˈwiks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ weeks:
six week; week ago; next week; week later; last week
weeks được dùng trong câu như thế nào?
At last the three weeks’ stay at Tozar drew to a close, and a most lovely night was that which preceded their departure. (Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)