E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “user”

862 câu thật có từ user hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: user nghĩa là người dùng. user là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes use of a thing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the above examples, a user wishes to use a computer program to add two numbers together.

    Từ trong câu: user, above, example, wish, use, computer, program, add

    «Programming Logic/Variables», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7323 (bản sửa đổi 1131855). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng user

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • user interface884 lần
  • allows user514 lần
  • graphical user319 lần
  • internet user418 lần
  • user interfaces222 lần
  • user generated219 lần
  • user defined264 lần
  • allows the user261 lần
  • tannh user155 lần
  • user input188 lần
  • user friendly327 lần
  • registered user121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ user

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ user trong kho câu?
Kho câu có 862 câu có từ user hoặc các dạng của từ, trích từ 705 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ user xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ user gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 363 câu, rồi Bậc B2 với 343 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ user?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ user: can và could (142 câu), Câu phủ định (69 câu), Tương lai với will (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.