Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

up

trạng từ (adv)

A1
/ˈʌp//ˈʌp/
Biến thể:
upped/ˈʌpt/
(Quá khứ / Phân từ)
upping/ˈʌpɪŋ/
(Dạng V-ing)
ups/ˈʌps/
(Biến thể ngữ pháp)

Up có nghĩa là lên, về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

Định nghĩa Anh - Anh: Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.uptrạng từ (adv)

    Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.

    Về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

  2. 2.uptrạng từ (adv)

    To a higher intensity.

    Đến cường độ cao hơn.

    Trái nghĩa (OPP):down
  3. 3.uptrạng từ (adv)

    Nearer to the speaker.

    Đến gần người nói hơn.

  4. 4.uptính từ (adj)

    Being or moving higher in position or greater in some value.

    Trái nghĩa (OPP):down
  5. 5.upđộng từ (v)

    Raise.

    Nâng cao.

  6. 6.uptính từ (adj)

    Out of bed.

    Đồng nghĩa (SYN):astir
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): up

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: up

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "up". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • looked up
  • made up
  • came up

    He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".

    Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".

    Tác phẩm mở: Professionalism/Ethics and ADHD Diagnosis

  • give up

    Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.

    Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.

    Meredith, George: The Ordeal of Richard Feverel — Complete

  • picked up
  • brought up
  • got up
  • went up

    Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.

    Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 3 (of 3)

  • set up

    This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.

    Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.

    Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis

  • took up

    He took up his position in front of the mantelpiece and rammed his hands into his trousers pockets.

    Townley, Houghton: The Bishop's emeralds

  • put up

    He put up at the Ship, where was a cosy little parlour and a clean bedroom.

    Anh dừng lại ở Con Tàu, nơi có một phòng khách nhỏ ấm cúng và một phòng ngủ sạch sẽ.

    Baring-Gould, S. (Sabine): John Herring: A West of England Romance. Volume 3 (of 3)

  • come up

    But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.

    Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.

    Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: up

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "up" phân theo từng nét nghĩa (về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

“It is hoped that the industry is now again on the upward grade.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: up

Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.

Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.

Tác phẩm mở: Reproductive health/Secondary characteristics
This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.

Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.

Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis, Nguyên văn tác phẩm
When clicking this button a Batch Editor is showing up with several parameters to set.

Khi nhấp vào nút này, Trình chỉnh sửa hàng loạt sẽ hiển thị với một số tham số cần thiết lập.

Tác phẩm mở: Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Coregistration and Normalization, Nguyên văn tác phẩm
She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.

Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation, Nguyên văn tác phẩm
Most men in Mr. Neal’s position would have given up all their safeguards on the spot.

Hầu hết đàn ông ở vị trí của ông Neal sẽ từ bỏ mọi biện pháp bảo vệ ngay tại chỗ.

Collins, Wilkie: Armadale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It can be fiddly to set up, but it's worth the effort.

Việc thiết lập có thể khó khăn nhưng rất đáng nỗ lực.

Tác phẩm mở: School Science/The Indian rope trick (magnetism), Nguyên văn tác phẩm
He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".

Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".

Tác phẩm mở: Professionalism/Ethics and ADHD Diagnosis, Nguyên văn tác phẩm
The killer thought he could push the buzzer to call up the security, who never came.

Kẻ giết người nghĩ rằng hắn có thể bấm chuông để gọi bảo vệ, người không bao giờ đến.

Tác phẩm mở: Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 4-1: Trial, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: up

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “up” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.”

Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.

Nguồn: Tác phẩm mở: Reproductive health/Secondary characteristics

“This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.”

Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.

Nguồn: Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “up”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “up” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “up”

Mục từ cốt lõi: up: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “up”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “up” với tần suất cao:

45.667 lần trong kho sách
50.940 lần trong kho sách
43.665 lần trong kho sách
33.132 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “up”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “up”:

“Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “up”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌp/.

up (trạng từ): về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn

Định nghĩa tiếng Anh: Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

up (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi45.667 lần trong kho sách

looked up

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "up" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm50.940 lần trong kho sách

made up

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "up" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái43.665 lần trong kho sách

came up

“He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".” (Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Her father was standing half-way down the stair; she went _____ to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: up

Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.

Nguồn: Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 3 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Cadiz was the first great tidal harbour, filled with the ebb and the flow of the Atlantic and linking us _____ with the New World.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: up

Cadiz was the first great tidal harbour, filled with the ebb and the flow of the Atlantic and linking us up with the New World.

Nguồn: Belloc, Hilaire: Many cities

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “up”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: up

Hỏi đáp trọng tâm

up nghĩa là gì (meaning & definition)?

up nghĩa là lên. up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position.

Từ up trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʌp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌp/.

Từ up là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "up" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: upped; Dạng V-ing: upping; Biến thể ngữ pháp: ups.

Các nét nghĩa của từ up theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn - Nét nghĩa 2 [A1]: đến cường độ cao hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: đến gần người nói hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: being or moving higher in position or greater in some value - Nét nghĩa 5 [A1]: nâng cao - Nét nghĩa 6 [A1]: out of bed

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ up:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: upped; Dạng V-ing: upping; Biến thể ngữ pháp: ups.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ up:

looked up; made up; came up; give up; picked up

up được dùng trong câu như thế nào?

Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again. (Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 3 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/up, mã đối chiếu EV-262E47F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

upped, upping, ups