up
trạng từ (adv)
Up có nghĩa là lên, về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.
Định nghĩa Anh - Anh: Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.uptrạng từ (adv)
Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
Về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •looked up45.667 lần trong kho sách
- •made up50.940 lần trong kho sách
- •came up43.665 lần trong kho sách
- •give up33.132 lần trong kho sách
- •picked up23.910 lần trong kho sách
- •brought up27.258 lần trong kho sách
- •got up28.565 lần trong kho sách
- •went up31.481 lần trong kho sách
- •set upTừ vựng học thuật
- •took upTừ vựng học thuật
- •put upTừ vựng học thuật
- •come upTừ vựng học thuật
- 2.uptrạng từ (adv)
To a higher intensity.
Đến cường độ cao hơn.
Trái nghĩa (OPP):down - 3.uptrạng từ (adv)
Nearer to the speaker.
Đến gần người nói hơn.
- 4.uptính từ (adj)
Being or moving higher in position or greater in some value.
Trái nghĩa (OPP):down - 5.upđộng từ (v)
Raise.
Nâng cao.
- 6.uptính từ (adj)
Out of bed.
Đồng nghĩa (SYN):astir
Từ nguyên học (Etymology): up
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: up
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "up". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- looked up
- made up
- came up
He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".
Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".
Tác phẩm mở: Professionalism/Ethics and ADHD Diagnosis
- give up
Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.
Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.
Meredith, George: The Ordeal of Richard Feverel — Complete
- picked up
- brought up
- got up
- went up
Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.
Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 3 (of 3)
- set up
This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.
Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.
Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis
- took up
He took up his position in front of the mantelpiece and rammed his hands into his trousers pockets.
Townley, Houghton: The Bishop's emeralds
- put up
He put up at the Ship, where was a cosy little parlour and a clean bedroom.
Anh dừng lại ở Con Tàu, nơi có một phòng khách nhỏ ấm cúng và một phòng ngủ sạch sẽ.
Baring-Gould, S. (Sabine): John Herring: A West of England Romance. Volume 3 (of 3)
- come up
But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.
Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.
Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: up
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "up" phân theo từng nét nghĩa (về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.
“It is hoped that the industry is now again on the upward grade.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "up" khi diễn đạt nét nghĩa: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn.
Câu dẫn chứng văn học: up
Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.
This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.
When clicking this button a Batch Editor is showing up with several parameters to set.Khi nhấp vào nút này, Trình chỉnh sửa hàng loạt sẽ hiển thị với một số tham số cần thiết lập.
She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.
Most men in Mr. Neal’s position would have given up all their safeguards on the spot.Hầu hết đàn ông ở vị trí của ông Neal sẽ từ bỏ mọi biện pháp bảo vệ ngay tại chỗ.
It can be fiddly to set up, but it's worth the effort.Việc thiết lập có thể khó khăn nhưng rất đáng nỗ lực.
He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".
The killer thought he could push the buzzer to call up the security, who never came.Kẻ giết người nghĩ rằng hắn có thể bấm chuông để gọi bảo vệ, người không bao giờ đến.
Đọc mở rộng theo CEFR: up
Từ vựng bậcA1→“Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.”
Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.
Nguồn: Tác phẩm mở: Reproductive health/Secondary characteristics
“This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.”
Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.
Nguồn: Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis
Cấu trúc & Vận dụng: “up”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “up” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “up”
Mục từ cốt lõi: up: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “up”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “up” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “up”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
up (trạng từ): về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn
Định nghĩa tiếng Anh: Spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
up (trạng từ (adv))
looked up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "up" trong câu.
made up
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "up" trong câu.
came up
“He came up with name "Adderall" to sound like "Add for All".” (Anh ấy nghĩ ra cái tên "Adderall" nghe giống như "Add for All".)
“Her father was standing half-way down the stair; she went _____ to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: up
Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again.
Nguồn: Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 3 (of 3)
“Cadiz was the first great tidal harbour, filled with the ebb and the flow of the Atlantic and linking us _____ with the New World.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: up
Cadiz was the first great tidal harbour, filled with the ebb and the flow of the Atlantic and linking us up with the New World.
Nguồn: Belloc, Hilaire: Many cities
Ứng dụng & Mở rộng: “up”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “up”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “up”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “up” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “up” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: up
Hỏi đáp trọng tâmup nghĩa là gì (meaning & definition)?
up nghĩa là lên. up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
Từ up trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʌp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌp/.
Từ up là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "up" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: upped; Dạng V-ing: upping; Biến thể ngữ pháp: ups.
Các nét nghĩa của từ up theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơn - Nét nghĩa 2 [A1]: đến cường độ cao hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: đến gần người nói hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: being or moving higher in position or greater in some value - Nét nghĩa 5 [A1]: nâng cao - Nét nghĩa 6 [A1]: out of bed
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ up:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: upped; Dạng V-ing: upping; Biến thể ngữ pháp: ups.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ up:
looked up; made up; came up; give up; picked up
up được dùng trong câu như thế nào?
Her father was standing half-way down the stair; she went up to him swiftly, passed an arm round his neck and kissed him again. (Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 3 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)