E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undoubtedly”

295 câu thật có từ undoubtedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undoubtedly nghĩa là chắc chắn. undoubtedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without doubt; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undoubtedly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Undoubtedly, the set-up had given extra practice on the questions as well as knowledge of results.

    Từ trong câu: undoubtedly, set, up, give, extra, practice, question, well

    «Knowledge of results», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458717 (bản sửa đổi 9477769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undoubtedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undoubtedly trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ undoubtedly hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undoubtedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undoubtedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undoubtedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undoubtedly: Câu phủ định (31 câu), So sánh nhất (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.