E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “under”

70 câu thật có từ under hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: under nghĩa là dưới. under là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located below or beneath something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ under

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Too surely was it written in the book of fate that I should be unfortunate and the kingdom expire under my rule."

    Từ trong câu: book, written, under, rule, unfortunate, expire, surely, write

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng under

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
under the influence7.497 lần
under the circumstances7.595 lần
under cover4.988 lần
under the command4.026 lần
under the name4.928 lần
under the trees3.560 lần
under the shadow2.901 lần
placed under3.066 lần
under the protection2.595 lần
under the shade2.381 lần
under water3.701 lần
under the impression2.227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ under

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ under trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ under hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ under xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ under gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ under?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ under: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.