till
giới từ (prep)
Till có nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.
Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tillgiới từ (prep)
Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
Cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.
- •
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.
Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wait till14.268 lần trong kho sách
- •waited till3.828 lần trong kho sách
- •till to morrow3.597 lần trong kho sách
- •till at length2.558 lần trong kho sách
- •waiting till2.151 lần trong kho sách
- •till at last4.720 lần trong kho sách
- •till morning3.254 lần trong kho sách
- •morning till3.137 lần trong kho sách
- •till nightTừ vựng học thuật
- •stay tillTừ vựng học thuật
- •till lateTừ vựng học thuật
- •till midnightTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): till
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: till
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "till". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wait till
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Reid, Forrest: The Bracknels
- waited till
“Haven’t I waited?—waited till my head is dizzy and my heart sick?
Stowe, Harriet Beecher: Uncle Tom's Cabin
- till to morrow
- till at length
- waiting till
But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.
Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.
Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley
- till at last
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.
Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.
Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story
- till morning
Here we lay till morning, as "snug as a bug in a rug."
Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 1
- morning till
He worked hard from morning till night and did not know what joy was.
Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Wonderful Wizard of Oz
- till night
Heart still, hand powerless, home lost, she sat on the beach till night fell.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- stay till
- till late
- till midnight
At Yarmouth the outbreak began at six p.m., and lasted till midnight.
Mackie, Charles, 1858?-1940: Norfolk Annals, Vol. 2 A Chronological Record of Remarkable Events in the Nineteeth Century
Đồng nghĩa & Sắc thái: till
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "till" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "till" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất" (ngoài ra "until" còn biểu thị: cho đến khi, tới tận lúc).
“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”
Câu dẫn chứng văn học: till
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.
"Wait till I grow up, then they will see!" she replied, throwing a belligerent glance in the direction of the Sudânese."Đợi tôi lớn lên rồi họ sẽ thấy!" cô ấy trả lời, ném ánh mắt hiếu chiến về phía người Sudan.
Change, O Lawgiver! the length of our minority, and let it not end till this battle is thoroughly fought out in approving daylight.Hãy thay đổi, hỡi người ban luật! chiều dài thiểu số của chúng ta, và hãy để nó không kết thúc cho đến khi trận chiến này diễn ra triệt để dưới ánh sáng ban ngày.
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.''Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'
But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."Đọc mở rộng theo CEFR: till
Từ vựng bậcA2→“From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”
Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
Nguồn: Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio
“Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.”
Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.
Nguồn: Wikipedia contributors: Pilibhit Tiger Reserve
Cấu trúc & Vận dụng: “till”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “till” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “till”
Mục từ cốt lõi: till: giới từ (prep).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “till”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “till” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “till”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
till (giới từ): cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất
Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
till (giới từ (prep))
wait till
“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”
waited till
““Haven’t I waited?—waited till my head is dizzy and my heart sick?”
till to morrow
Mở rộng biên độ diễn đạt với "till".
“The new-comer can just as well have the little room and live alone _____ we can observe her a little."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: till
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: Claribel
“Oh, but I forgot, I've no right, _____ you give it to me, to talk to you like this...."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: till
Oh, but I forgot, I've no right, till you give it to me, to talk to you like this...."
Nguồn: Raymond, Ernest: Daphne Bruno
Ứng dụng & Mở rộng: “till”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “till”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “till”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “till” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “till” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: till
Hỏi đáp trọng tâmtill nghĩa là gì (meaning & definition)?
till nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất. till là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
Từ till trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɪl/.
Từ till là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "till" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: tilled; Dạng V-ing: tilling; Biến thể ngữ pháp: tills.
Các nét nghĩa của từ till theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất (Ví dụ: “From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ till:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɪl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: tilled; Dạng V-ing: tilling; Biến thể ngữ pháp: tills.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ till:
wait till; waited till; till to morrow; till at length; waiting till
till được dùng trong câu như thế nào?
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little." (Lucy Ellen Guernsey, Claribel; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)