Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

till

giới từ (prep)

A2
/ˈtɪl//ˈtɪl/
Biến thể:
tilled
(Quá khứ / Phân từ)
tilling/ˈtɪlɪŋ/
(Dạng V-ing)
tills
(Biến thể ngữ pháp)

Till có nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.

Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.

Diễn đạt “cho đến khi”:tillA2/untilA1/up toA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tillgiới từ (prep)

    Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.

    Cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.

    • •

      From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.

      Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

    Đồng nghĩa (SYN):until/up to
    Trái nghĩa (OPP):since
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): till

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: till

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "till". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wait till

    I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....

    Reid, Forrest: The Bracknels

  • waited till

    “Haven’t I waited?—waited till my head is dizzy and my heart sick?

    Stowe, Harriet Beecher: Uncle Tom's Cabin

  • till to morrow
  • till at length
  • waiting till

    But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.

    Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.

    Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley

  • till at last

    Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.

    Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.

    Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story

  • till morning

    Here we lay till morning, as "snug as a bug in a rug."

    Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 1

  • morning till

    He worked hard from morning till night and did not know what joy was.

    Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Wonderful Wizard of Oz

  • till night

    Heart still, hand powerless, home lost, she sat on the beach till night fell.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • stay till
  • till late
  • till midnight

    At Yarmouth the outbreak began at six p.m., and lasted till midnight.

    Mackie, Charles, 1858?-1940: Norfolk Annals, Vol. 2 A Chronological Record of Remarkable Events in the Nineteeth Century

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: till

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "till" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "till" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất" (ngoài ra "until" còn biểu thị: cho đến khi, tới tận lúc).

“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "till" khi diễn đạt nét nghĩa: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: till

From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.

Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.

Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.

Wikipedia contributors: Pilibhit Tiger Reserve, Nguyên văn tác phẩm
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.

Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.

Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Wait till I grow up, then they will see!" she replied, throwing a belligerent glance in the direction of the Sudânese.

"Đợi tôi lớn lên rồi họ sẽ thấy!" cô ấy trả lời, ném ánh mắt hiếu chiến về phía người Sudan.

Sienkiewicz, Henryk: In Desert and Wilderness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Change, O Lawgiver! the length of our minority, and let it not end till this battle is thoroughly fought out in approving daylight.

Hãy thay đổi, hỡi người ban luật! chiều dài thiểu số của chúng ta, và hãy để nó không kết thúc cho đến khi trận chiến này diễn ra triệt để dưới ánh sáng ban ngày.

Meredith, George: Complete Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.'

'Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'

Grant, James: Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.

Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.

Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."
Guernsey, Lucy Ellen: Claribel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: till

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “till” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”

Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

Nguồn: Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio

“Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.”

Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.

Nguồn: Wikipedia contributors: Pilibhit Tiger Reserve

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “till”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “till” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “till”

Mục từ cốt lõi: till: giới từ (prep).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “till”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “till” với tần suất cao:

14.268 lần trong kho sách
3.828 lần trong kho sách
3.597 lần trong kho sách
2.558 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “till”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “till”:

Đồng nghĩa:untilup to

“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “till”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɪl/.

till (giới từ): cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất

Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: giới từ (prep)

till (giới từ (prep))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.268 lần trong kho sách

wait till

“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.828 lần trong kho sách

waited till

““Haven’t I waited?—waited till my head is dizzy and my heart sick?”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.597 lần trong kho sách

till to morrow

Mở rộng biên độ diễn đạt với "till".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The new-comer can just as well have the little room and live alone _____ we can observe her a little."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: till

The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."

Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: Claribel

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Oh, but I forgot, I've no right, _____ you give it to me, to talk to you like this...."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: till

Oh, but I forgot, I've no right, till you give it to me, to talk to you like this...."

Nguồn: Raymond, Ernest: Daphne Bruno

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “till”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: till

Hỏi đáp trọng tâm

till nghĩa là gì (meaning & definition)?

till nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất. till là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.

Từ till trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɪl/.

Từ till là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "till" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: tilled; Dạng V-ing: tilling; Biến thể ngữ pháp: tills.

Các nét nghĩa của từ till theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất (Ví dụ: “From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ till:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɪl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: tilled; Dạng V-ing: tilling; Biến thể ngữ pháp: tills.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ till:

wait till; waited till; till to morrow; till at length; waiting till

till được dùng trong câu như thế nào?

The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little." (Lucy Ellen Guernsey, Claribel; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/till, mã đối chiếu EV-03DCAFAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

tilled, tilling, tills