tills
giới từ (prep)
Tills có nghĩa là tills (preposition) có nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất (dạng biến thể ngữ pháp của "till"), cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.
Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tillsgiới từ (prep)
(Preposition)
Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
Cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.
- •
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wait till14.268 lần trong kho sách
- •waited till3.828 lần trong kho sách
- •till to morrow3.597 lần trong kho sách
- •till at length2.558 lần trong kho sách
- •waiting till2.151 lần trong kho sách
- •till at last4.720 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): tills
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
till ↔ tills
Mục từ "tills" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "till" (cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất).
Họ từ & Biến thể từ loại: tills
Họ từ của "tills" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: till: giới từ (prep).
cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little.
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: Claribel
Cụm từ & Collocations: tills
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "tills". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wait till
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Reid, Forrest: The Bracknels
- waited till
- till to morrow
- till at length
- waiting till
- till at last
Đồng nghĩa & Sắc thái: tills
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tills" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "tills" khi diễn đạt nét nghĩa: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất.
“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”
Đồng nghĩa với "tills" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất" (ngoài ra "until" còn biểu thị: cho đến khi, tới tận lúc).
“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”
Câu dẫn chứng văn học: tills
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."Oh, but I forgot, I've no right, till you give it to me, to talk to you like this...."The herds paid toll to my brothers, till a woman, an old woman, beloved, saw me playing by night with my brethren in the crops.When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.Her stocking was not taken up the moment she entered the house and kept in hand till bedtime.They seemed out for blood an’ bent on ridin’ till they found you.A mist covered the moor and the jungle; silence and stillness lasted till the full dawn.I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....Đọc mở rộng theo CEFR: tills
Từ vựng bậcA2→“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: Claribel
“Oh, but I forgot, I've no right, till you give it to me, to talk to you like this...."”
Nguồn: Raymond, Ernest: Daphne Bruno
Cấu trúc & Vận dụng: “tills”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tills” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tills”
Dữ liệu từ nguyên: till ↔ tills
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tills”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tills” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “tills”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tills (preposition): cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất
Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop.
till ↔ tills
Họ từ trong dữ liệu: till: giới từ (prep)
wait till
“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”
waited till
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tills" trong câu.
till to morrow
Mở rộng biên độ diễn đạt với "tills".
Ứng dụng & Mở rộng: “tills”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “tills”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tills”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tills” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “tills” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tills
Hỏi đáp trọng tâmtills nghĩa là gì (meaning & definition)?
tills (preposition) có nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất (dạng biến thể ngữ pháp của "till"). up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop
Từ tills là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tills" giữ vai trò từ loại là preposition.
Các nét nghĩa của từ tills theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất (Ví dụ: “The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tills:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tills:
wait till; waited till; till to morrow; till at length; waiting till
tills được dùng trong câu như thế nào?
The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little." (Lucy Ellen Guernsey, Claribel; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)