throughout
trạng từ (adv)
Throughout có nghĩa là xuyên suốt, từ đầu đến cuối.
Định nghĩa Anh - Anh: From first to last.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.throughouttrạng từ (adv)
From first to last.
Từ đầu đến cuối.
- •
This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.
Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.
Đồng nghĩa (SYN):end-to-endCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •throughout europe732 lần trong kho sách
- •throughout the entire577 lần trong kho sách
- •throughout the whole2.439 lần trong kho sách
- •spread throughout638 lần trong kho sách
- •reigned throughout311 lần trong kho sách
- •scattered throughout386 lần trong kho sách
- •throughout the country1.650 lần trong kho sách
- •distributed throughout249 lần trong kho sách
- •throughout the kingdomTừ vựng học thuật
- •throughout historyTừ vựng học thuật
- •prevailed throughoutTừ vựng học thuật
- •throughout the worldTừ vựng học thuật
- •
- 2.throughouttrạng từ (adv)
Used to refer to cited works.
Dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫn.
Đồng nghĩa (SYN):passim
Từ nguyên học (Etymology): throughout
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: throughout
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "throughout". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- throughout europe
- throughout the entire
Notice that throughout the entire essay there are numerous examples from within the text.
Tác phẩm mở: Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities
- throughout the whole
This is the total number of bullets fired that successfully hit their target throughout the whole game.
Tác phẩm mở: Grand Theft Auto: San Andreas/Basics/Stats
- spread throughout
This comes as terrorist threats and civil unrest begin to spread throughout the region.
Tác phẩm mở: Australian Governor-General travels to Kuwait amidst terror threats
- reigned throughout
- scattered throughout
- throughout the country
It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.
Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.
Baker, Samuel White, Sir: Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1
- distributed throughout
- throughout the kingdom
“Not, I should hope, of the proportion of virtue to vice throughout the kingdom.
Austen, Jane: Mansfield Park
- throughout history
The delicate balancing of these four forces has transitioned throughout history with developments in technology, including the jet engine.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation
- prevailed throughout
- throughout the world
What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers.
Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.
Wikipedia contributors: Hamburger
Đồng nghĩa & Sắc thái: throughout
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "throughout" phân theo từng nét nghĩa (từ đầu đến cuối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "throughout" khi diễn đạt nét nghĩa: từ đầu đến cuối.
Câu dẫn chứng văn học: throughout
This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.
You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.
As these power generators break up fuel, they create electricity which is captured and transmitted throughout the city.Khi các máy phát điện này phân hủy nhiên liệu, chúng sẽ tạo ra điện được thu và truyền đi khắp thành phố.
While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense.Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.
There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.
Department show the capital and amounts paid to subscribers in the various "A" Class broadcast stations throughout Australia.Bộ hiển thị vốn và số tiền trả cho các thuê bao ở các đài phát sóng hạng "A" khác nhau trên khắp nước Úc.
It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.
What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers.Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.
Đọc mở rộng theo CEFR: throughout
Từ vựng bậcB1→“This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.”
Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.
Nguồn: Tác phẩm mở: Healthy eating habits/Eat Well, Work Well
“You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.”
Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.
Nguồn: Tác phẩm mở: HydroGeoSphere/Solute Definition
Cấu trúc & Vận dụng: “throughout”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “throughout” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “throughout”
Mục từ cốt lõi: throughout: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “throughout”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “throughout” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “throughout”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “throughout”:
“Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.”
Gợi ý luyện tập với “throughout”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
throughout (trạng từ): từ đầu đến cuối
Định nghĩa tiếng Anh: From first to last.
throughout (trạng từ (adv))
throughout europe
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "throughout" trong câu.
throughout the entire
“Notice that throughout the entire essay there are numerous examples from within the text.”
throughout the whole
“This is the total number of bullets fired that successfully hit their target throughout the whole game.”
“Thus did the house of Alcmæon become famous _____ the land of Greece.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: throughout
Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.
Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars
“This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going _____ the day.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: throughout
This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.
Nguồn: Tác phẩm mở: Healthy eating habits/Eat Well, Work Well
Ứng dụng & Mở rộng: “throughout”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “throughout”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “throughout”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “throughout” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “throughout” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: throughout
Hỏi đáp trọng tâmthroughout nghĩa là gì (meaning & definition)?
throughout nghĩa là xuyên suốt. throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last.
Từ throughout trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /θɹuˈaʊt/.
Từ throughout là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "throughout" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ throughout theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: từ đầu đến cuối (Ví dụ: “This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ throughout:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /θɹuˈaʊt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ throughout:
throughout europe; throughout the entire; throughout the whole; spread throughout; reigned throughout
throughout được dùng trong câu như thế nào?
Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece. (Alfred John, 1829-1912 [Translator] Church, Stories of the Persian wars; Bản dịch tiếng Anh - en-US)