Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

throughout

trạng từ (adv)

B1
/θɹuˈaʊt//θɹuˈaʊt/

Throughout có nghĩa là xuyên suốt, từ đầu đến cuối.

Định nghĩa Anh - Anh: From first to last.

Diễn đạt “từ đầu đến cuối”:throughoutB1/end-to-endB1/passimB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.throughouttrạng từ (adv)

    From first to last.

    Từ đầu đến cuối.

    • •

      This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.

      Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.

    Đồng nghĩa (SYN):end-to-end
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.throughouttrạng từ (adv)

    Used to refer to cited works.

    Dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫn.

    Đồng nghĩa (SYN):passim
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): throughout

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: throughout

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "throughout". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • throughout europe
  • throughout the entire

    Notice that throughout the entire essay there are numerous examples from within the text.

    Tác phẩm mở: Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities

  • throughout the whole

    This is the total number of bullets fired that successfully hit their target throughout the whole game.

    Tác phẩm mở: Grand Theft Auto: San Andreas/Basics/Stats

  • spread throughout

    This comes as terrorist threats and civil unrest begin to spread throughout the region.

    Tác phẩm mở: Australian Governor-General travels to Kuwait amidst terror threats

  • reigned throughout
  • scattered throughout
  • throughout the country

    It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.

    Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.

    Baker, Samuel White, Sir: Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1

  • distributed throughout
  • throughout the kingdom

    “Not, I should hope, of the proportion of virtue to vice throughout the kingdom.

    Austen, Jane: Mansfield Park

  • throughout history

    The delicate balancing of these four forces has transitioned throughout history with developments in technology, including the jet engine.

    Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation

  • prevailed throughout
  • throughout the world

    What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers.

    Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.

    Wikipedia contributors: Hamburger

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: throughout

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "throughout" phân theo từng nét nghĩa (từ đầu đến cuối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "throughout" khi diễn đạt nét nghĩa: từ đầu đến cuối.

Đồng nghĩa trực tiếp với "throughout" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: throughout

This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.

Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.

Tác phẩm mở: Healthy eating habits/Eat Well, Work Well
You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.

Tác phẩm mở: HydroGeoSphere/Solute Definition
As these power generators break up fuel, they create electricity which is captured and transmitted throughout the city.

Khi các máy phát điện này phân hủy nhiên liệu, chúng sẽ tạo ra điện được thu và truyền đi khắp thành phố.

Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Cells
While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense.

Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.

Tác phẩm mở: Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power and Pregnancy
There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.

Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.

Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics
Department show the capital and amounts paid to subscribers in the various "A" Class broadcast stations throughout Australia.

Bộ hiển thị vốn và số tiền trả cho các thuê bao ở các đài phát sóng hạng "A" khác nhau trên khắp nước Úc.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes
It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.

Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.

Baker, Samuel White, Sir: Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers.

Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.

Wikipedia contributors: Hamburger, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: throughout

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “throughout” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.”

Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.

Nguồn: Tác phẩm mở: Healthy eating habits/Eat Well, Work Well

“You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.”

Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.

Nguồn: Tác phẩm mở: HydroGeoSphere/Solute Definition

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “throughout”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “throughout” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “throughout”

Mục từ cốt lõi: throughout: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “throughout”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “throughout” với tần suất cao:

732 lần trong kho sách
577 lần trong kho sách
2.439 lần trong kho sách
638 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “throughout”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “throughout”:

Đồng nghĩa:end-to-endpassim

“Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “throughout”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /θɹuˈaʊt/.

throughout (trạng từ): từ đầu đến cuối

Định nghĩa tiếng Anh: From first to last.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

throughout (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi732 lần trong kho sách

throughout europe

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "throughout" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm577 lần trong kho sách

throughout the entire

“Notice that throughout the entire essay there are numerous examples from within the text.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.439 lần trong kho sách

throughout the whole

“This is the total number of bullets fired that successfully hit their target throughout the whole game.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Thus did the house of Alcmæon become famous _____ the land of Greece.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: throughout

Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.

Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going _____ the day.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Điều này sẽ cung cấp cho cơ thể bạn năng lượng cần thiết để hoạt động suốt cả ngày.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: throughout

This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.

Nguồn: Tác phẩm mở: Healthy eating habits/Eat Well, Work Well

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “throughout”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: throughout

Hỏi đáp trọng tâm

throughout nghĩa là gì (meaning & definition)?

throughout nghĩa là xuyên suốt. throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last.

Từ throughout trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /θɹuˈaʊt/.

Từ throughout là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "throughout" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ throughout theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: từ đầu đến cuối (Ví dụ: “This in turn provides your body with the energy necessary to keep it going throughout the day.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ throughout:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /θɹuˈaʊt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ throughout:

throughout europe; throughout the entire; throughout the whole; spread throughout; reigned throughout

throughout được dùng trong câu như thế nào?

Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece. (Alfred John, 1829-1912 [Translator] Church, Stories of the Persian wars; Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/throughout, mã đối chiếu EV-2DAF286D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.