ten
danh từ (n)
Ten có nghĩa là mười, số hồng y là tổng của chín và một.
Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tendanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of nine and one.
Số hồng y là tổng của chín và một.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ten minutes21.249 lần trong kho sách
- •ten thousand15.362 lần trong kho sách
- •ten years22.909 lần trong kho sách
- •ten o'clock8.398 lần trong kho sách
- •ten miles7.421 lần trong kho sách
- •ten days10.404 lần trong kho sách
- •ten times7.304 lần trong kho sách
- •ten dollars3.112 lần trong kho sách
- •ten feetTừ vựng học thuật
- •ten poundsTừ vựng học thuật
- •ten shillingsTừ vựng học thuật
- •ten centsTừ vựng học thuật
- 2.tentính từ (adj)
Being one more than nine.
Một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt.
- 3.tendanh từ (n)
One of four playing cards in a deck with ten pips on the face.
Là một nhiều hơn chín.
Đồng nghĩa (SYN):ten-spot
Từ nguyên học (Etymology): ten
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: ten
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ten". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ten minutes
"We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"
Shaw, Catharine: The doctor's daughter
- ten thousand
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Gerard, Louise: Bride of the night
- ten years
Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.
Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
- ten o'clock
- ten miles
He brag his land was ten miles square and he had a thousand slaves.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1
- ten days
- ten times
"I love mine more than all the world ten times over," Sara said.
Burnett, Frances Hodgson: A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time
- ten dollars
- ten feet
In front of each entrance was a circular pit about ten feet in diameter and twelve feet deep.
Kline, Otis Adelbert: The planet of peril
- ten pounds
- ten shillings
- ten cents
Đồng nghĩa & Sắc thái: ten
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ten" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của chín và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ten" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "decade" còn biểu thị: khoảng thời gian 10 năm).
“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”
Câu dẫn chứng văn học: ten
His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
"I have," answered the moribund, "left money for ten thousand masses to be said for my soul."“Tôi có,” người hấp hối trả lời, “để lại tiền cho mười nghìn khối để cầu nguyện cho linh hồn tôi.”
Constant fault-finding and ten thousand different forms of domestic persecution well-nigh crushed the life out of me.Việc liên tục tìm lỗi và hàng vạn hình thức ngược đãi gia đình khác nhau gần như đã bóp chết tôi.
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.At half-past ten I looked in and found her just dropping off to sleep.The number of hills which were regarded as belonging to the circumference of the city, thus already amounted to ten.Đọc mở rộng theo CEFR: ten
Từ vựng bậcA1→“His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.”
Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Phil Collins
“"I have," answered the moribund, "left money for ten thousand masses to be said for my soul."”
“Tôi có,” người hấp hối trả lời, “để lại tiền cho mười nghìn khối để cầu nguyện cho linh hồn tôi.”
Nguồn: Marryat, Frederick: Mr. Midshipman Easy
Cấu trúc & Vận dụng: “ten”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ten” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ten”
Mục từ cốt lõi: ten: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ten”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ten” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ten”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ten (danh từ): số hồng y là tổng của chín và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.
ten (danh từ (n))
ten minutes
“"We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"”
ten thousand
“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”
ten years
“Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.”
“_____ thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Ten
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night
“But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is _____ million tons.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ten
But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.
Nguồn: Fort, Charles: New lands
Ứng dụng & Mở rộng: “ten”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ten”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ten”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ten” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ten” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ten
Hỏi đáp trọng tâmten nghĩa là gì (meaning & definition)?
ten nghĩa là mười. ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one.
Từ ten trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛn/.
Từ ten là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ten" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ten theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt - Nét nghĩa 3 [A1]: là một nhiều hơn chín
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ten:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ten:
ten minutes; ten thousand; ten years; ten o'clock; ten miles
ten được dùng trong câu như thế nào?
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen. (Louise Gerard, Bride of the night; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)