Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ten

danh từ (n)

A1
/ˈtɛn//ˈtɛn/

Ten có nghĩa là mười, số hồng y là tổng của chín và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Diễn đạt “số hồng y là tổng của chín và một”:tenA1/10A1/xA1/tennerA1/decadeB2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tendanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of nine and one.

    Số hồng y là tổng của chín và một.

  2. 2.tentính từ (adj)

    Being one more than nine.

    Một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):10/x
  3. 3.tendanh từ (n)

    One of four playing cards in a deck with ten pips on the face.

    Là một nhiều hơn chín.

    Đồng nghĩa (SYN):ten-spot
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ten

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ten

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ten". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • ten minutes

    "We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"

    Shaw, Catharine: The doctor's daughter

  • ten thousand

    Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.

    Gerard, Louise: Bride of the night

  • ten years

    Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.

    Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

  • ten o'clock
  • ten miles

    He brag his land was ten miles square and he had a thousand slaves.

    United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1

  • ten days
  • ten times

    "I love mine more than all the world ten times over," Sara said.

    Burnett, Frances Hodgson: A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time

  • ten dollars
  • ten feet

    In front of each entrance was a circular pit about ten feet in diameter and twelve feet deep.

    Kline, Otis Adelbert: The planet of peril

  • ten pounds
  • ten shillings
  • ten cents
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ten

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ten" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của chín và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ten" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ten" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ten" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa với "ten" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "decade" còn biểu thị: khoảng thời gian 10 năm).

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "ten" khi diễn đạt nét nghĩa: là một nhiều hơn chín.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ten

His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.

Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.

Wikipedia contributors: Phil Collins
"I have," answered the moribund, "left money for ten thousand masses to be said for my soul."

“Tôi có,” người hấp hối trả lời, “để lại tiền cho mười nghìn khối để cầu nguyện cho linh hồn tôi.”

Marryat, Frederick: Mr. Midshipman Easy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Constant fault-finding and ten thousand different forms of domestic persecution well-nigh crushed the life out of me.

Việc liên tục tìm lỗi và hàng vạn hình thức ngược đãi gia đình khác nhau gần như đã bóp chết tôi.

Browne, Martha Griffith: Autobiography of a Female Slave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.

Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.

Phillips, David Graham: The Reign of Gilt, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Gerard, Louise: Bride of the night, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.
Fort, Charles: New lands
At half-past ten I looked in and found her just dropping off to sleep.
Campbell, Alice: Murder in Paris, Nguyên văn tác phẩm
The number of hills which were regarded as belonging to the circumference of the city, thus already amounted to ten.
Niebuhr, Barthold Georg: Lectures on ancient ethnography and geography, volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ten

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ten” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.”

Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.

Nguồn: Wikipedia contributors: Phil Collins

“"I have," answered the moribund, "left money for ten thousand masses to be said for my soul."”

“Tôi có,” người hấp hối trả lời, “để lại tiền cho mười nghìn khối để cầu nguyện cho linh hồn tôi.”

Nguồn: Marryat, Frederick: Mr. Midshipman Easy

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ten”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ten” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “ten”

Mục từ cốt lõi: ten: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ten”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ten” với tần suất cao:

21.249 lần trong kho sách
15.362 lần trong kho sách
22.909 lần trong kho sách
8.398 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ten”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ten”:

Đồng nghĩa:10xtennerdecade

“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ten”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛn/.

ten (danh từ): số hồng y là tổng của chín và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

ten (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi21.249 lần trong kho sách

ten minutes

“"We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.362 lần trong kho sách

ten thousand

“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái22.909 lần trong kho sách

ten years

“Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Ten

Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.

Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is _____ million tons.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ten

But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.

Nguồn: Fort, Charles: New lands

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ten”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ten

Hỏi đáp trọng tâm

ten nghĩa là gì (meaning & definition)?

ten nghĩa là mười. ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one.

Từ ten trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛn/.

Từ ten là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ten" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ ten theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt - Nét nghĩa 3 [A1]: là một nhiều hơn chín

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ten:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ten:

ten minutes; ten thousand; ten years; ten o'clock; ten miles

ten được dùng trong câu như thế nào?

Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen. (Louise Gerard, Bride of the night; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ten, mã đối chiếu EV-7C1175D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.